Mã ICD-10 S13 — Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở khớp và/ hoặc dây chằng vùng cổ

S13 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở khớp và/ hoặc dây chằng vùng cổ, tiếng Anh là Dislocation, sprain and strain of joints and ligaments at neck level. Mã này nằm trong nhóm S10-S19 — Tổn thương ở cổ, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Trật khớp, bong gân và căng cơ quá mức của khớp và các dây chằng vùng cổ”.

S13mã ICD-10
7mã chi tiết 4 ký tự
S10-S19nhóm bệnh
XIXchương ICD-10

7 mã chi tiết của S13

Từ S13.0 đến S13.6.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
S13.0 Vỡ đĩa đệm cột sống cổ do chấn thương · tên cũ: Vỡ đĩa liên đốt sống cổ do chấn thươngTraumatic rupture of cervical intervertebral disc
S13.1 Trật khớp đốt sống cổ Dislocation of cervical vertebra
S13.2 Trật khớp phần khác và/ hoặc không xác định của cổ · tên cũ: Trật khớp của các phần khác và không xác định của cổDislocation of other and unspecified parts of neck
S13.3 Trật khớp phức tạp [nhiều vị trí] của cổ · tên cũ: Trật khớp phức tạp của cổMultiple dislocations of neck
S13.4 Giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở cột sống cổ · tên cũ: Bong gân và căng cơ quá mức của đốt sống cổSprain and strain of cervical spine
S13.5 Giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở vùng giáp · tên cũ: Bong gân và căng cơ vùng giápSprain and strain of thyroid region
S13.6 Giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở khớp và/ hoặc dây chằng của phần cổ khác và/ hoặc không xác định · tên cũ: Bong gân và căng khớp và dây chằng của các phần khác và không xác định của cổSprain and strain of joints and ligaments of other and unspecified parts of neck

Ghi chú phân loại của mã S13

Hướng dẫn mã hóa: Cột sống cổ không xác định khác

Coding Guidance: Cervical spine NOS

Hướng dẫn mã hóa: Dọc trước (dây chằng) thuộc cổ Đốt đội- trục (khớp) Đội- chẩm (khớp) Tổn thương cột sống cổ do tai nạn xe [giật cổ]

Coding Guidance: Anterior longitudinal (ligament), cervical Atlanto- axial (joints) Atlanto- occipital (joints) Whiplash injury

Hướng dẫn mã hóa: Nhẫn- sụn phễu (khớp) (dây chằng) Sụn nhẫn- giáp (khớp) (dây chằng) Sụn giáp

Coding Guidance: Cricoarytenoid (joint) (ligament) Cricothyroid (joint) (ligament) Thyroid cartilage

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
S13Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở khớp và/ hoặc dây chằng vùng cổTrật khớp, bong gân và căng cơ quá mức của khớp và các dây chằng vùng cổ
S13.0Vỡ đĩa đệm cột sống cổ do chấn thươngVỡ đĩa liên đốt sống cổ do chấn thương
S13.2Trật khớp phần khác và/ hoặc không xác định của cổTrật khớp của các phần khác và không xác định của cổ
S13.3Trật khớp phức tạp [nhiều vị trí] của cổTrật khớp phức tạp của cổ
S13.4Giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở cột sống cổBong gân và căng cơ quá mức của đốt sống cổ
S13.5Giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở vùng giápBong gân và căng cơ vùng giáp
S13.6Giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở khớp và/ hoặc dây chằng của phần cổ khác và/ hoặc không xác địnhBong gân và căng khớp và dây chằng của các phần khác và không xác định của cổ

Từ khoá dẫn tới mã S13

27 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bong gân, căng (khớp) (dây chằng) | cổ KPLNK (Sprain, strain (joint) (ligament) | neck NEC)
  • Bong gân, căng (khớp) (dây chằng) | cổ, cổ lưng, cổ- ngực (Sprain, strain (joint) (ligament) | cervical, cervicodorsal, cervicothoracic)
  • Bong gân, căng (khớp) (dây chằng) | đốt đội, đội- trục, đội chẩm (Sprain, strain (joint) (ligament) | atlas, atlanto- axial, atlanto- occipital)
  • Bong gân, căng (khớp) (dây chằng) | khớp nhẫn giáp (Sprain, strain (joint) (ligament) | cricothyroid articulation)
  • Bong gân, căng (khớp) (dây chằng) | khớp nhẫn- sụn phễu hoặc dây chằng nhẫn- sụn phễu (Sprain, strain (joint) (ligament) | cricoarytenoid articulation or ligament)
  • Bong gân, căng (khớp) (dây chằng) | sụ giáp hoặc vùng giáp (Sprain, strain (joint) (ligament) | thyroid cartilage or region)
  • Bong gân, căng (khớp) (dây chằng) | sụn | vùng tuyến giáp (Sprain, strain (joint) (ligament) | cartilage | thyroid region)
  • Bong gân, căng (khớp) (dây chằng) | trước bên, cổ (Sprain, strain (joint) (ligament) | anterior longitudinal, cervical)
  • Bong gân, căng (khớp) (dây chằng) | xương sống, cột sống | (thuộc) cổ (Sprain, strain (joint) (ligament) | spine | cervical)
  • Hội chứng | dây nối (Syndrome | whiplash)
  • Tổn thương | dây nối (cột sống cổ) (Injury | whiplash (cervical spine))
  • Tổn thương dây nối (Whiplash injury)
  • Trật khớp, lệch (khớp) | chẩm đội (Dislocation (articular) | occiput from atlas)
  • Trật khớp, lệch (khớp) | cổ (Dislocation (articular) | neck)
  • Trật khớp, lệch (khớp) | cổ | nhiều, đa (Dislocation (articular) | neck | multiple)
  • Trật khớp, lệch (khớp) | cột sống cổ (đốt sống) (Dislocation (articular) | cervical spine (vertebra))
  • Trật khớp, lệch (khớp) | đốt đội trục (Dislocation (articular) | atlantoaxial)
  • Trật khớp, lệch (khớp) | đốt sống (mỏm khớp) (thân) | (thuộc) cổ (Dislocation (articular) | vertebra (articular process) (body) | cervical)
  • Trật khớp, lệch (khớp) | đốt sống đội (Dislocation (articular) | atlas)
  • Trật khớp, lệch (khớp) | đốt sống trục (Dislocation (articular) | axis)
  • Trật khớp, lệch (khớp) | khớp nhẫn giáp (Dislocation (articular) | cricothyroid articulation)
  • Trật khớp, lệch (khớp) | khớp nhẫn- sụn phễu (Dislocation (articular) | cricoarytenoid articulation)
  • Trật khớp, lệch (khớp) | nhiều, đa | cổ (Dislocation (articular) | multiple | neck)
  • Trật khớp, lệch (khớp) | sụn giáp (Dislocation (articular) | thyroid cartilage)
  • Trật khớp, lệch (khớp) | xương sống, cột sống | (thuộc) cổ (Dislocation (articular) | spine | cervical)
  • Vẹo cổ (từng hồi, từng cơn) (co thắt) | do chấn thương, hiện tại KPLNK (Torticollis (intermittent) (spastic) | traumatic, current NEC)
  • Vỡ, bị vỡ | do chấn thương | đĩa gian đốt sống | (thuộc) cổ (Rupture, ruptured | traumatic | intervertebral disk | cervical)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm S10-S19 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
S10Tổn thương nông ở cổ
S11Vết thương hở ở cổ
S12Gãy cổ
S14Tổn thương dây thần kinh và/ hoặc tuỷ sống, vùng cổ
S15Tổn thương mạch máu, vùng cổ
S17Tổn thương dập nát ở cổ
S19Tổn thương khác và/ hoặc không xác định ở cổ

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã S13 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã S13 là "Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở khớp và/ hoặc dây chằng vùng cổ", tên tiếng Anh là "Dislocation, sprain and strain of joints and ligaments at neck level", thuộc nhóm S10-S19 — Tổn thương ở cổ của chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài.

Mã S13 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã S13 được chi tiết thành 7 mã 4 ký tự: S13.0 (Vỡ đĩa đệm cột sống cổ do chấn thương); S13.1 (Trật khớp đốt sống cổ); S13.2 (Trật khớp phần khác và/ hoặc không xác định của cổ); S13.3 (Trật khớp phức tạp [nhiều vị trí] của cổ); S13.4 (Giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở cột sống cổ); S13.5 (Giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở vùng giáp)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã S13 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã S13 là "Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở khớp và/ hoặc dây chằng vùng cổ", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Trật khớp, bong gân và căng cơ quá mức của khớp và các dây chằng vùng cổ". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ