Mã ICD-10 S11 — Vết thương hở ở cổ

S11 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Vết thương hở ở cổ, tiếng Anh là Open wound of neck. Mã này nằm trong nhóm S10-S19 — Tổn thương ở cổ, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Vết thương hở của cổ”.

S11mã ICD-10
6mã chi tiết 4 ký tự
S10-S19nhóm bệnh
XIXchương ICD-10

6 mã chi tiết của S11

Từ S11.0 đến S11.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
S11.0 Vết thương hở tác động đến thanh quản và/ hoặc khí quản · tên cũ: Vết thương hở liên quan đến thanh quản và khí quảnOpen wound involving larynx and trachea
S11.1 Vết thương hở liên quan đến tuyến giáp Open wound involving thyroid gland
S11.2 Vết thương hở bao gồm hầu và/ hoặc thực quản phần cổ · tên cũ: Vết thương hở liên quan đến họng và thực quản phần cổOpen wound involving pharynx and cervical oesophagus
S11.7 Đa vết thương hở ở cổ Multiple open wounds of neck
S11.8 Vết thương hở ở phần khác của cổ · tên cũ: Vết thương hở của các phần khác ở cổOpen wound of other parts of neck
S11.9 Vết thương hở ở cổ, phần không xác định Open wound of neck, part unspecified

Ghi chú phân loại của mã S11

Hướng dẫn mã hóa: Khí quản: không xác định khác phần cổ Loại trừ: khí quản phần ngực (S27.5)

Coding Guidance: Trachea: NOS cervical Excl.: thoracic trachea (S27.5)

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: thực quản không xác định khác (S27.8)

Coding Guidance: Excl.: oesophagus NOS (S27.8)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
S11Vết thương hở ở cổVết thương hở của cổ
S11.0Vết thương hở tác động đến thanh quản và/ hoặc khí quảnVết thương hở liên quan đến thanh quản và khí quản
S11.2Vết thương hở bao gồm hầu và/ hoặc thực quản phần cổVết thương hở liên quan đến họng và thực quản phần cổ
S11.8Vết thương hở ở phần khác của cổVết thương hở của các phần khác ở cổ

Từ khoá dẫn tới mã S11

14 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | (tuyến) giáp (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | thyroid (gland))
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | cổ (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | neck)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | cổ | nhiều, đa (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | neck | multiple)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | cổ | phần đặc hiệu KPLNK (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | neck | specified part NEC)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | gáy (cổ) (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | nape (neck))
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | hầu, họng (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | pharynx)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | họng (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | throat)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | khí quản (vùng cổ) (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | trachea (cervical region))
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | nắp thanh quản (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | epiglottis)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | nhiều, đa | cổ (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | multiple | neck)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | thanh quản (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | larynx)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | thực quản (ngực) | (thuộc) cổ (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | esophagus (thoracic) | cervical)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | thực quản cổ (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | cervical esophagus)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | vùng trên đòn, vùng trên xương đòn (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | supraclavicular region)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm S10-S19 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
S10Tổn thương nông ở cổ
S12Gãy cổ
S13Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở khớp và/ hoặc dây chằng vùng cổ
S14Tổn thương dây thần kinh và/ hoặc tuỷ sống, vùng cổ
S15Tổn thương mạch máu, vùng cổ
S17Tổn thương dập nát ở cổ
S19Tổn thương khác và/ hoặc không xác định ở cổ

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã S11 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã S11 là "Vết thương hở ở cổ", tên tiếng Anh là "Open wound of neck", thuộc nhóm S10-S19 — Tổn thương ở cổ của chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài.

Mã S11 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã S11 được chi tiết thành 6 mã 4 ký tự: S11.0 (Vết thương hở tác động đến thanh quản và/ hoặc khí quản); S11.1 (Vết thương hở liên quan đến tuyến giáp); S11.2 (Vết thương hở bao gồm hầu và/ hoặc thực quản phần cổ); S11.7 (Đa vết thương hở ở cổ); S11.8 (Vết thương hở ở phần khác của cổ); S11.9 (Vết thương hở ở cổ, phần không xác định).

Tên bệnh của mã S11 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã S11 là "Vết thương hở ở cổ", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Vết thương hở của cổ". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ