Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Mã ICD-10 S10 — Tổn thương nông ở cổ
Mã S10 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Tổn thương nông ở cổ, tiếng Anh là Superficial injury of neck. Mã này nằm trong nhóm S10-S19 — Tổn thương ở cổ, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Tổn thương nông của cổ”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
S10mã ICD-10
5mã chi tiết 4 ký tự
S10-S19nhóm bệnh
XIXchương ICD-10
5 mã chi tiết của S10
Từ S10.0 đến S10.9.
Mã
Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên tiếng Anh
S10.0
Đụng giập họng
Contusion of throat
S10.1
Tổn thương nông khác và/ hoặc không xác định ở họng · tên cũ: Tổn thương nông khác và không xác định của họng
Other and unspecified superficial injuries of throat
S10.7
Đa tổn thương nông ở cổ · tên cũ: Nhiều (Đa) tổn thương nông của cổ
Multiple superficial injuries of neck
S10.8
Tổn thương nông ở phần khác của cổ · tên cũ: Tổn thương nông của các phần khác của cổ
Superficial injury of other parts of neck
S10.9
Tổn thương nông ở cổ, phần không xác định · tên cũ: Tổn thương nông của cổ, phần không xác định
21 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | cổ (Contusion (skin surface intact) | neck)
Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | dây thanh (Contusion (skin surface intact) | vocal cord (s))
Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | hầu, họng (Contusion (skin surface intact) | pharynx)
Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | hố trên đòn, hố trên xương đòn (Contusion (skin surface intact) | supraclavicular fossa)
Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | họng (Contusion (skin surface intact) | throat)
Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | khí quản ( (thuộc) cổ) (Contusion (skin surface intact) | trachea (cervical))
Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | thanh quản (Contusion (skin surface intact) | larynx)
Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | thực quản ( (thuộc) ngực) | (thuộc) cổ (Contusion (skin surface intact) | esophagus (thoracic) | cervical)
Sự co, co rút, sự co cứng, co lại | nắp thanh quản (Contraction, contracture, contracted | epiglottis)
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | (các) dây thanh (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | vocal cord (s))
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | cổ (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | neck)
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | cổ | nhiều, đa (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | neck | multiple)
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | cổ | phần đặc hiệu KPLNK (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | neck | specified part NEC)
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | hầu, họng (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | pharynx)
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | hố trên đòn, hố trên xương đòn (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | supraclavicular fossa)
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | họng (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | throat)
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | khí quản ( (thuộc) cổ) (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | trachea (cervical))
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | nắp thanh quản (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | epiglottis)
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | nhiều, đa | cổ kèm (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | multiple | neck (with))
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | thanh quản (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | larynx)
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | thực quản (ngực) | (thuộc) cổ (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | esophagus (thoracic) | cervical)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã S10 là "Tổn thương nông ở cổ", tên tiếng Anh là "Superficial injury of neck", thuộc nhóm S10-S19 — Tổn thương ở cổ của chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài.
Mã S10 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã S10 được chi tiết thành 5 mã 4 ký tự: S10.0 (Đụng giập họng); S10.1 (Tổn thương nông khác và/ hoặc không xác định ở họng); S10.7 (Đa tổn thương nông ở cổ); S10.8 (Tổn thương nông ở phần khác của cổ); S10.9 (Tổn thương nông ở cổ, phần không xác định).
Tên bệnh của mã S10 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã S10 là "Tổn thương nông ở cổ", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Tổn thương nông của cổ". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.
Bệnh mã S10 có được hưởng chế độ gì không?
Mã S10 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.