Mã S12 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Gãy cổ, tiếng Anh là Fracture of neck. Mã này nằm trong nhóm S10-S19 — Tổn thương ở cổ, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
Từ S12.0 đến S12.91.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| S12.0 | Gãy đốt sống cổ thứ nhất | Fracture of first cervical vertebra |
| S12.00 | Gãy đốt sống cổ thứ nhất, gãy kín | Fracture of first cervical vertebra, closed |
| S12.01 | Gãy đốt sống cổ thứ nhất, gãy hở | Fracture of first cervical vertebra, open |
| S12.1 | Gãy đốt sống cổ thứ hai | Fracture of second cervical vertebra |
| S12.10 | Gãy đốt sống cổ thứ hai, gãy kín | Fracture of second cervical vertebra, closed |
| S12.11 | Gãy đốt sống cổ thứ hai, gãy hở | Fracture of second cervical vertebra, open |
| S12.2 | Gãy đốt sống cổ xác định khác | Fracture of other specified cervical vertebra |
| S12.20 | Gãy đốt sống cổ xác định khác, gãy kín | Fracture of other specified cervical vertebra, closed |
| S12.21 | Gãy đốt sống cổ xác định khác, gãy hở | Fracture of other specified cervical vertebra, open |
| S12.7 | Gãy cột sống cổ, nhiều đốt xương và/ hoặc nhiều vị trí · tên cũ: Gãy nhiều đốt sống cổ | Multiple fractures of cervical spine |
| S12.70 | Gãy cột sống cổ, nhiều đốt xương và/ hoặc nhiều vị trí, gãy kín · tên cũ: Gãy nhiều đốt sống cổ, gãy kín | Multiple fractures of cervical spine, closed |
| S12.71 | Gãy cột sống cổ, nhiều đốt xương và/ hoặc nhiều vị trí, gãy hở · tên cũ: Gãy nhiều đốt sống cổ, gãy hở | Multiple fractures of cervical spine, open |
| S12.8 | Gãy phần khác của cổ · tên cũ: Gãy các phần khác của cổ | Fracture of other parts of neck |
| S12.80 | Gãy phần khác của cổ, gãy kín · tên cũ: Gãy xương các phần khác của cổ, gãy kín | Fracture of other parts of neck, closed |
| S12.81 | Gãy phần khác của cổ, gãy hở · tên cũ: Gãy các phần khác của cổ, gãy hở | Fracture of other parts of neck, open |
| S12.9 | Gãy cổ, phần không xác định | Fracture of neck, part unspecified |
| S12.90 | Gãy cổ, phần không xác định, gãy kín | Fracture of neck, part unspecified, closed |
| S12.91 | Gãy cổ, phần không xác định, gãy hở | Fracture of neck, part unspecified, open |
Hướng dẫn mã hóa: Đốt sống đội
Coding Guidance: Atlas
Hướng dẫn mã hóa: Đốt sống trục
Coding Guidance: Axis
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: gãy phức tạp của đốt sống cổ (S12.7)
Coding Guidance: Excl.: multiple fractures of cervical spine (S12.7)
Hướng dẫn mã hóa: Xương móng Thanh quản Sụn giáp Khí quản
Coding Guidance: Hyoid bone Larynx Thyroid cartilage Trachea
Hướng dẫn mã hóa: Gãy cổ: cột sống không xác định khác đốt sống không xác định khác
Coding Guidance: Fracture of cervical: spine NOS vertebra NOS
6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| S12.7 | Gãy cột sống cổ, nhiều đốt xương và/ hoặc nhiều vị trí | Gãy nhiều đốt sống cổ |
| S12.70 | Gãy cột sống cổ, nhiều đốt xương và/ hoặc nhiều vị trí, gãy kín | Gãy nhiều đốt sống cổ, gãy kín |
| S12.71 | Gãy cột sống cổ, nhiều đốt xương và/ hoặc nhiều vị trí, gãy hở | Gãy nhiều đốt sống cổ, gãy hở |
| S12.8 | Gãy phần khác của cổ | Gãy các phần khác của cổ |
| S12.80 | Gãy phần khác của cổ, gãy kín | Gãy xương các phần khác của cổ, gãy kín |
| S12.81 | Gãy phần khác của cổ, gãy hở | Gãy các phần khác của cổ, gãy hở |
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | S12 — Chấn thương cột sống có di chứng hoặc biến chứng | 46/2016/TT-BYT |
19 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm S10-S19 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| S10 | Tổn thương nông ở cổ |
| S11 | Vết thương hở ở cổ |
| S13 | Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở khớp và/ hoặc dây chằng vùng cổ |
| S14 | Tổn thương dây thần kinh và/ hoặc tuỷ sống, vùng cổ |
| S15 | Tổn thương mạch máu, vùng cổ |
| S17 | Tổn thương dập nát ở cổ |
| S19 | Tổn thương khác và/ hoặc không xác định ở cổ |