Mã ICD-10 Q07 — Dị tật bẩm sinh khác của hệ thần kinh

Q07 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Dị tật bẩm sinh khác của hệ thần kinh, tiếng Anh là Other congenital malformations of nervous system. Mã này nằm trong nhóm Q00-Q07 — Dị tật bẩm sinh hệ thần kinh trung ương, thuộc chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh.

Q07mã ICD-10
3mã chi tiết 4 ký tự
Q00-Q07nhóm bệnh
XVIIchương ICD-10

3 mã chi tiết của Q07

Từ Q07.0 đến Q07.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
Q07.0 Hội chứng Arnold Chiari Arnold- Chiari syndrome
Q07.8 Dị tật bẩm sinh của hệ thần kinh xác định khác · tên cũ: Dị tật bẩm sinh của hệ thần kinh đặc hiệu khácOther specified congenital malformations of nervous system
Q07.9 Dị tật bẩm sinh hệ thần kinh, không xác định · tên cũ: Dị tật bẩm sinh hệ thần kinh, không đặc hiệuCongenital malformation of nervous system, unspecified

Ghi chú phân loại của mã Q07

Hướng dẫn mã hóa: Bất sản dây thần kinh Đám rối thần kinh cánh tay lạc chỗ Hội chứng đồng động mi- hàm Hội chứng Marcus Gunn

Coding Guidance: Agenesis of nerve Displacement of brachial plexus Jaw- winking syndrome Marcus Gunn syndrome

Hướng dẫn mã hóa: Bẩm sinh: không xác định khác của hệ thần kinh dị tật không xác định khác của hệ thần kinh biến dạng không xác định khác của hệ thần kinh bệnh hoặc tổn thương không xác định khác của hệ thần kinh

Coding Guidance: Congenital: anomaly NOS of nervous system deformity NOS of nervous system disease or lesion NOS of nervous system

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

2 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
Q07.8Dị tật bẩm sinh của hệ thần kinh xác định khácDị tật bẩm sinh của hệ thần kinh đặc hiệu khác
Q07.9Dị tật bẩm sinh hệ thần kinh, không xác địnhDị tật bẩm sinh hệ thần kinh, không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã Q07

38 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Biến dạng (bẩm sinh) | dây thần kinh (Distortion (congenital) | nerve)
  • Chuyển chỗ, chuyển vị, di lệch | đám rối cánh tay (bẩm sinh) (Displacement, displaced | brachial plexus (congenital))
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | (thuộc) cột sống | rễ dây thần kinh (bẩm sinh) (Deformity | spinal | nerve root (congenital))
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | màng (não) hoặc màng (bẩm sinh) (Deformity | meninges or membrane (congenital))
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | màng mạch (bẩm sinh) | đám rối (Deformity | choroid (congenital) | plexus)
  • Dị tật, dị dạng (bẩm sinh) | hệ thần kinh (trung ương) (Malformation (congenital) | nervous system (central))
  • Dị tật, dị dạng (bẩm sinh) | màng cứng (Malformation (congenital) | dura)
  • Dị tật, dị dạng (bẩm sinh) | màng mạch (bẩm sinh) | đám rối (Malformation (congenital) | choroid (congenital) | plexus)
  • Dị tật, dị dạng (bẩm sinh) | màng não hoặc màng (bẩm sinh) (Malformation (congenital) | meninges or membrane (congenital))
  • Dị tật, dị dạng (bẩm sinh) | tuỷ sống | rễ dây thần kinh (Malformation (congenital) | spinal | nerve root)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | các dải hoặc nếp màng não (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | meningeal bands or folds)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | các dải hoặc nếp màng não | sự co khít của (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | meningeal bands or folds | constriction of)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | các giác quan KPLNK (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | sense organs NEC)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | dây thần kinh (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | nerve)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | dây thần kinh | (thuộc) thị giác, (thuộc) mắt (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | nerve | optic)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | dây thần kinh | (thuộc) thính giác (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | nerve | acoustic)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | dây thần kinh thính giác (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | acoustic nerve)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | hệ thần kinh (trung ương) KPLNK (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | nervous system (central) NEC)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | màng mạch | đám rối (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | choroid | plexus)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | màng não (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | meninges)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | thị giác, mắt | dây thần kinh (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | optic | nerve)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | xương sống, cột sống, (thuộc) xương sống, (thuộc) cột sống KPLNK | rễ dây thần kinh (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | spine, spinal NEC | nerve root)
  • Hiện tượng | jaw- winking, hàm- nháy mắt (Phenomenon | jaw- winking)
  • Hiện tượng hoặc hội chứng hàm- nháy mắt (Jaw- winking phenomenon or syndrome)
  • Hội chứng | jaw- winking, hàm- nháy mắt (Syndrome | jaw- winking)
  • Hội chứng Gunn (Gunn 's syndrome)
  • Hội chứng Marcus Gunn (Marcus Gunn 's syndrome)
  • Không có, không phát triển | dây thần kinh (Agenesis | nerve)
  • Không có, không phát triển | hệ thần kinh, phần KPLNK (Agenesis | nervous system, part NEC)
  • Không có, không phát triển | nhân, hạt nhân (Agenesis | nuclear)
  • Phụ (bẩm sinh) | hệ thần kinh, phần KPLNK (Accessory (congenital) | nervous system, part NEC)
  • Sai tư thế, vị trí bất thường | bẩm sinh | dây thần kinh (Malposition | congenital | nerve)
  • Sai tư thế, vị trí bất thường | bẩm sinh | đám rối cánh tay (Malposition | congenital | brachial plexus)
  • Sai tư thế, vị trí bất thường | bẩm sinh | hệ thần kinh KPLNK (Malposition | congenital | nervous system NEC)
  • Sự dính, dính (sau nhiễm trùng) | màng não | bẩm sinh (Adhesions, adhesive (postinfective) | meninges | congenital)
  • Tắc nghẽn Arnold- Chiari hoặc hội chứng Arnold- Chiari (Arnold- Chiari obstruction or syndrome)
  • Tắc nghẽn, đình trệ, cản trở | Arnold- Chiari (Obstruction, obstructed, obstructive | Arnold- Chiari)
  • Tổn thương (không do chấn thương) | hệ thần kinh, bẩm sinh (Lesion (nontraumatic) | nervous system, congenital)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm Q00-Q07 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
Q00Dị tật khuyết não và dị tật tương tự
Q01Dị tật thoát vị não
Q03Bệnh não úng thuỷ bẩm sinh
Q04Dị tật bẩm sinh khác của não
Q05Dị tật bẩm sinh nứt đốt sống [cột sống chẻ đôi] [gai đôi cột sống]
Q06Dị tật bẩm sinh khác của tuỷ sống

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã Q07 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Q07 là "Dị tật bẩm sinh khác của hệ thần kinh", tên tiếng Anh là "Other congenital malformations of nervous system", thuộc nhóm Q00-Q07 — Dị tật bẩm sinh hệ thần kinh trung ương của chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh.

Mã Q07 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã Q07 được chi tiết thành 3 mã 4 ký tự: Q07.0 (Hội chứng Arnold Chiari); Q07.8 (Dị tật bẩm sinh của hệ thần kinh xác định khác); Q07.9 (Dị tật bẩm sinh hệ thần kinh, không xác định).

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ