Dị tật bẩm sinh của hệ thần kinh xác định khác · tên cũ: Dị tật bẩm sinh của hệ thần kinh đặc hiệu khác
Other specified congenital malformations of nervous system
Q07.9
Dị tật bẩm sinh hệ thần kinh, không xác định · tên cũ: Dị tật bẩm sinh hệ thần kinh, không đặc hiệu
Congenital malformation of nervous system, unspecified
Ghi chú phân loại của mã Q07
Hướng dẫn mã hóa: Bất sản dây thần kinh Đám rối thần kinh cánh tay lạc chỗ Hội chứng đồng động mi- hàm Hội chứng Marcus Gunn
Coding Guidance: Agenesis of nerve Displacement of brachial plexus Jaw- winking syndrome Marcus Gunn syndrome
Hướng dẫn mã hóa: Bẩm sinh: không xác định khác của hệ thần kinh dị tật không xác định khác của hệ thần kinh biến dạng không xác định khác của hệ thần kinh bệnh hoặc tổn thương không xác định khác của hệ thần kinh
Coding Guidance: Congenital: anomaly NOS of nervous system deformity NOS of nervous system disease or lesion NOS of nervous system
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
2 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
Q07.8
Dị tật bẩm sinh của hệ thần kinh xác định khác
Dị tật bẩm sinh của hệ thần kinh đặc hiệu khác
Q07.9
Dị tật bẩm sinh hệ thần kinh, không xác định
Dị tật bẩm sinh hệ thần kinh, không đặc hiệu
Từ khoá dẫn tới mã Q07
38 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Dị tật, dị dạng (bẩm sinh) | màng não hoặc màng (bẩm sinh) (Malformation (congenital) | meninges or membrane (congenital))
Dị tật, dị dạng (bẩm sinh) | tuỷ sống | rễ dây thần kinh (Malformation (congenital) | spinal | nerve root)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | các dải hoặc nếp màng não (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | meningeal bands or folds)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | các dải hoặc nếp màng não | sự co khít của (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | meningeal bands or folds | constriction of)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | các giác quan KPLNK (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | sense organs NEC)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | dây thần kinh (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | nerve)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | dây thần kinh | (thuộc) thị giác, (thuộc) mắt (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | nerve | optic)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | dây thần kinh | (thuộc) thính giác (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | nerve | acoustic)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | dây thần kinh thính giác (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | acoustic nerve)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | hệ thần kinh (trung ương) KPLNK (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | nervous system (central) NEC)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | màng mạch | đám rối (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | choroid | plexus)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | màng não (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | meninges)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | thị giác, mắt | dây thần kinh (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | optic | nerve)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | xương sống, cột sống, (thuộc) xương sống, (thuộc) cột sống KPLNK | rễ dây thần kinh (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | spine, spinal NEC | nerve root)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Q07 là "Dị tật bẩm sinh khác của hệ thần kinh", tên tiếng Anh là "Other congenital malformations of nervous system", thuộc nhóm Q00-Q07 — Dị tật bẩm sinh hệ thần kinh trung ương của chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh.
Mã Q07 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã Q07 được chi tiết thành 3 mã 4 ký tự: Q07.0 (Hội chứng Arnold Chiari); Q07.8 (Dị tật bẩm sinh của hệ thần kinh xác định khác); Q07.9 (Dị tật bẩm sinh hệ thần kinh, không xác định).