Dị tật thiếu tuỷ sống · tên cũ: Tật không có tuỷ sống
Amyelia
Q06.1
Thiểu sản và/ hoặc loạn sản tuỷ sống · tên cũ: Thiểu sản và loạn sản thừng cột sống
Hypoplasia and dysplasia of spinal cord
Q06.2
Dị tật bẩm sinh tuỷ sống chẻ đôi · tên cũ: Dị tật bẩm sinh dọc tuỷ sống
Diastematomyelia
Q06.3
Dị tật bẩm sinh khác ở vùng đuôi ngựa · tên cũ: Các dị tật bẩm sinh khác ở vùng đuôi ngựa
Other congenital cauda equina malformations
Q06.4
Dị tật ứ nước ống nội tuỷ · tên cũ: Ứ nước ống nội tuỷ
Hydromyelia
Q06.8
Dị tật bẩm sinh xác định khác của tuỷ sống · tên cũ: Dị tật bẩm sinh tuỷ sống đặc hiệu khác
Other specified congenital malformations of spinal cord
Q06.9
Dị tật bẩm sinh của tuỷ sống, không xác định · tên cũ: Dị tật bẩm sinh của thừng tuỷ sống, không đặc hiệu
Congenital malformation of spinal cord, unspecified
Ghi chú phân loại của mã Q06
Hướng dẫn mã hóa: Tuỷ sống phát triển bất toàn Sự phát triển không hoàn toàn tuỷ sống Loạn sản tuỷ sống
Coding Guidance: Atelomyelia Myelatelia Myelodysplasia of spinal cord
Hướng dẫn mã hóa: Ứ nước ống sống
Coding Guidance: Hydrorachis
Hướng dẫn mã hóa: Bẩm sinh: dị tật không xác định khác của thừng tuỷ sống hay màng não biến dạng không xác định khác của thừng tuỷ sống hay màng não bệnh hoặc tổn thương không xác định khác của thừng tuỷ sống hay màng não
Coding Guidance: Congenital: anomaly NOS of spinal cord or meninges deformity NOS of spinal cord or meninges disease or lesion NOS of spinal cord or meninges
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
Q06
Dị tật bẩm sinh khác của tuỷ sống
Các dị tật bẩm sinh khác của tuỷ sống
Q06.0
Dị tật thiếu tuỷ sống
Tật không có tuỷ sống
Q06.1
Thiểu sản và/ hoặc loạn sản tuỷ sống
Thiểu sản và loạn sản thừng cột sống
Q06.2
Dị tật bẩm sinh tuỷ sống chẻ đôi
Dị tật bẩm sinh dọc tuỷ sống
Q06.3
Dị tật bẩm sinh khác ở vùng đuôi ngựa
Các dị tật bẩm sinh khác ở vùng đuôi ngựa
Q06.4
Dị tật ứ nước ống nội tuỷ
Ứ nước ống nội tuỷ
Q06.8
Dị tật bẩm sinh xác định khác của tuỷ sống
Dị tật bẩm sinh tuỷ sống đặc hiệu khác
Q06.9
Dị tật bẩm sinh của tuỷ sống, không xác định
Dị tật bẩm sinh của thừng tuỷ sống, không đặc hiệu
Từ khoá dẫn tới mã Q06
33 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Bất sản | tế bào sừng trước, tế bào sừng bụng (Aplasia | ventral horn cell)
Bệnh, bị bệnh | tuỷ sống | bẩm sinh (Disease, diseased | spinal (cord) | congenital)
Dị dạng, dị hình, biến dạng | (thuộc) cột sống | dây (bẩm sinh) (Deformity | spinal | cord (congenital))
Dị dạng, dị hình, biến dạng | màng (não) hoặc màng (bẩm sinh) | tuỷ sống (Deformity | meninges or membrane (congenital) | spinal cord)
Dị tật, dị dạng (bẩm sinh) | màng cứng | (thuộc) cột sống (Malformation (congenital) | dura | spinal)
Dị tật, dị dạng (bẩm sinh) | màng não hoặc màng (bẩm sinh) | tuỷ sống (Malformation (congenital) | meninges or membrane (congenital) | spinal (cord))
Dị tật, dị dạng (bẩm sinh) | tuỷ sống | thừng (Malformation (congenital) | spinal | cord)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | (chùm) đuôi ngựa (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | cauda equina)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | các dải hoặc nếp màng não | (thuộc) cột sống (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | meningeal bands or folds | spinal)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | màng cứng (não) | tuỷ sống (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | dura (brain) | spinal cord)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | màng não | (thuộc) cột sống (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | meninges | spinal)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | xương sống, cột sống, (thuộc) xương sống, (thuộc) cột sống KPLNK | thừng, tuỷ (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | spine, spinal NEC | cord)
Không có, không phát triển | tuỷ sống (Agenesis | spinal cord)
Loạn sản | tuỷ sống (Dysplasia | spinal cord)
Loạn sản rễ thần kinh tuỷ sống (tuỷ sống) (Myeloradiculodysplasia (spinal))
Loạn sản tuỷ (liên quan đến tác nhân alkyl hoá) (liên quan đến Epipodophyllotoxin) (liên quan đến trị liệu) KPLNK | tuỷ sống (bẩm sinh) (Myelodysplasia (related to alkylating agent) (related to Epipodophyllotoxin) (related to therapy) | spinal cord (congenital))
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Q06 là "Dị tật bẩm sinh khác của tuỷ sống", tên tiếng Anh là "Other congenital malformations of spinal cord", thuộc nhóm Q00-Q07 — Dị tật bẩm sinh hệ thần kinh trung ương của chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh.
Mã Q06 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã Q06 được chi tiết thành 7 mã 4 ký tự: Q06.0 (Dị tật thiếu tuỷ sống); Q06.1 (Thiểu sản và/ hoặc loạn sản tuỷ sống); Q06.2 (Dị tật bẩm sinh tuỷ sống chẻ đôi); Q06.3 (Dị tật bẩm sinh khác ở vùng đuôi ngựa); Q06.4 (Dị tật ứ nước ống nội tuỷ); Q06.8 (Dị tật bẩm sinh xác định khác của tuỷ sống)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.
Tên bệnh của mã Q06 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Q06 là "Dị tật bẩm sinh khác của tuỷ sống", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Các dị tật bẩm sinh khác của tuỷ sống". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.