Mã ICD-10 Q06 — Dị tật bẩm sinh khác của tuỷ sống

Q06 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Dị tật bẩm sinh khác của tuỷ sống, tiếng Anh là Other congenital malformations of spinal cord. Mã này nằm trong nhóm Q00-Q07 — Dị tật bẩm sinh hệ thần kinh trung ương, thuộc chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các dị tật bẩm sinh khác của tuỷ sống”.

Q06mã ICD-10
7mã chi tiết 4 ký tự
Q00-Q07nhóm bệnh
XVIIchương ICD-10

7 mã chi tiết của Q06

Từ Q06.0 đến Q06.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
Q06.0 Dị tật thiếu tuỷ sống · tên cũ: Tật không có tuỷ sốngAmyelia
Q06.1 Thiểu sản và/ hoặc loạn sản tuỷ sống · tên cũ: Thiểu sản và loạn sản thừng cột sốngHypoplasia and dysplasia of spinal cord
Q06.2 Dị tật bẩm sinh tuỷ sống chẻ đôi · tên cũ: Dị tật bẩm sinh dọc tuỷ sốngDiastematomyelia
Q06.3 Dị tật bẩm sinh khác ở vùng đuôi ngựa · tên cũ: Các dị tật bẩm sinh khác ở vùng đuôi ngựaOther congenital cauda equina malformations
Q06.4 Dị tật ứ nước ống nội tuỷ · tên cũ: Ứ nước ống nội tuỷHydromyelia
Q06.8 Dị tật bẩm sinh xác định khác của tuỷ sống · tên cũ: Dị tật bẩm sinh tuỷ sống đặc hiệu khácOther specified congenital malformations of spinal cord
Q06.9 Dị tật bẩm sinh của tuỷ sống, không xác định · tên cũ: Dị tật bẩm sinh của thừng tuỷ sống, không đặc hiệuCongenital malformation of spinal cord, unspecified

Ghi chú phân loại của mã Q06

Hướng dẫn mã hóa: Tuỷ sống phát triển bất toàn Sự phát triển không hoàn toàn tuỷ sống Loạn sản tuỷ sống

Coding Guidance: Atelomyelia Myelatelia Myelodysplasia of spinal cord

Hướng dẫn mã hóa: Ứ nước ống sống

Coding Guidance: Hydrorachis

Hướng dẫn mã hóa: Bẩm sinh: dị tật không xác định khác của thừng tuỷ sống hay màng não biến dạng không xác định khác của thừng tuỷ sống hay màng não bệnh hoặc tổn thương không xác định khác của thừng tuỷ sống hay màng não

Coding Guidance: Congenital: anomaly NOS of spinal cord or meninges deformity NOS of spinal cord or meninges disease or lesion NOS of spinal cord or meninges

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
Q06Dị tật bẩm sinh khác của tuỷ sốngCác dị tật bẩm sinh khác của tuỷ sống
Q06.0Dị tật thiếu tuỷ sốngTật không có tuỷ sống
Q06.1Thiểu sản và/ hoặc loạn sản tuỷ sốngThiểu sản và loạn sản thừng cột sống
Q06.2Dị tật bẩm sinh tuỷ sống chẻ đôiDị tật bẩm sinh dọc tuỷ sống
Q06.3Dị tật bẩm sinh khác ở vùng đuôi ngựaCác dị tật bẩm sinh khác ở vùng đuôi ngựa
Q06.4Dị tật ứ nước ống nội tuỷỨ nước ống nội tuỷ
Q06.8Dị tật bẩm sinh xác định khác của tuỷ sốngDị tật bẩm sinh tuỷ sống đặc hiệu khác
Q06.9Dị tật bẩm sinh của tuỷ sống, không xác địnhDị tật bẩm sinh của thừng tuỷ sống, không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã Q06

33 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bất sản | tế bào sừng trước, tế bào sừng bụng (Aplasia | ventral horn cell)
  • Bệnh, bị bệnh | tuỷ sống | bẩm sinh (Disease, diseased | spinal (cord) | congenital)
  • Biến dạng (bẩm sinh) | tuỷ sống (Distortion (congenital) | spinal cord)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | (thuộc) cột sống | dây (bẩm sinh) (Deformity | spinal | cord (congenital))
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | màng (não) hoặc màng (bẩm sinh) | tuỷ sống (Deformity | meninges or membrane (congenital) | spinal cord)
  • Dị tật, dị dạng (bẩm sinh) | màng cứng | (thuộc) cột sống (Malformation (congenital) | dura | spinal)
  • Dị tật, dị dạng (bẩm sinh) | màng não hoặc màng (bẩm sinh) | tuỷ sống (Malformation (congenital) | meninges or membrane (congenital) | spinal (cord))
  • Dị tật, dị dạng (bẩm sinh) | tuỷ sống | thừng (Malformation (congenital) | spinal | cord)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | (chùm) đuôi ngựa (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | cauda equina)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | các dải hoặc nếp màng não | (thuộc) cột sống (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | meningeal bands or folds | spinal)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | màng cứng (não) | tuỷ sống (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | dura (brain) | spinal cord)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | màng não | (thuộc) cột sống (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | meninges | spinal)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | xương sống, cột sống, (thuộc) xương sống, (thuộc) cột sống KPLNK | thừng, tuỷ (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | spine, spinal NEC | cord)
  • Giảm sản, (thuộc) giảm sản | cột sống (dây) (tế bào sừng bụng) (Hypoplasia, hypoplastic | spinal (cord) (ventral horn cell))
  • Kép, đôi | tuỷ sống (không hoàn toàn) (Duplex, duplication | spinal cord (incomplete))
  • Không có, không phát triển | tuỷ sống (Agenesis | spinal cord)
  • Loạn sản | tuỷ sống (Dysplasia | spinal cord)
  • Loạn sản rễ thần kinh tuỷ sống (tuỷ sống) (Myeloradiculodysplasia (spinal))
  • Loạn sản tuỷ (liên quan đến tác nhân alkyl hoá) (liên quan đến Epipodophyllotoxin) (liên quan đến trị liệu) KPLNK | tuỷ sống (bẩm sinh) (Myelodysplasia (related to alkylating agent) (related to Epipodophyllotoxin) (related to therapy) | spinal cord (congenital))
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | ruột- thần kinh (bẩm sinh) (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | neuroenteric (congenital))
  • Phát triển | khiếm khuyết, bẩm sinh | chùm đuôi ngựa (Development | defective, congenital | cauda equina)
  • Phát triển cột tuỷ không hoàn thiện (Myelatelia)
  • Sai tư thế, vị trí bất thường | bẩm sinh | tuỷ sống (Malposition | congenital | spinal cord)
  • Sự dính, dính (sau nhiễm trùng) | màng não | (thuộc) tuỷ | bẩm sinh (Adhesions, adhesive (postinfective) | meninges | spinal | congenital)
  • Sự giãn | khoang vách trong suốt (Dilatation | cavum septi pellucidi)
  • Tật không có tuỷ sống (Amyelia)
  • Tật nứt dọc tuỷ sống (Diastematomyelia)
  • Thiếu hụt, khiếm khuyết | (thuộc) phát triển | (chùm) đuôi ngựa (Defect, defective | developmental | cauda equina)
  • Tổn thương (không do chấn thương) | tuỷ sống | bẩm sinh (Lesion (nontraumatic) | spinal cord | congenital)
  • Tuỷ sống nhỏ (bẩm sinh) (Micromyelia (congenital))
  • Tuỷ sống phát triển bất toàn (Atelomyelia)
  • Ứ dịch ống nội tuỷ (Hydromyelia)
  • Ứ nước ống sống (Hydrorachis)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm Q00-Q07 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
Q00Dị tật khuyết não và dị tật tương tự
Q01Dị tật thoát vị não
Q03Bệnh não úng thuỷ bẩm sinh
Q04Dị tật bẩm sinh khác của não
Q05Dị tật bẩm sinh nứt đốt sống [cột sống chẻ đôi] [gai đôi cột sống]
Q07Dị tật bẩm sinh khác của hệ thần kinh

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã Q06 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Q06 là "Dị tật bẩm sinh khác của tuỷ sống", tên tiếng Anh là "Other congenital malformations of spinal cord", thuộc nhóm Q00-Q07 — Dị tật bẩm sinh hệ thần kinh trung ương của chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh.

Mã Q06 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã Q06 được chi tiết thành 7 mã 4 ký tự: Q06.0 (Dị tật thiếu tuỷ sống); Q06.1 (Thiểu sản và/ hoặc loạn sản tuỷ sống); Q06.2 (Dị tật bẩm sinh tuỷ sống chẻ đôi); Q06.3 (Dị tật bẩm sinh khác ở vùng đuôi ngựa); Q06.4 (Dị tật ứ nước ống nội tuỷ); Q06.8 (Dị tật bẩm sinh xác định khác của tuỷ sống)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã Q06 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Q06 là "Dị tật bẩm sinh khác của tuỷ sống", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Các dị tật bẩm sinh khác của tuỷ sống". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ