Mã ICD-10 Q01 — Dị tật thoát vị não
Mã Q01 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Dị tật thoát vị não, tiếng Anh là Encephalocele. Mã này nằm trong nhóm Q00-Q07 — Dị tật bẩm sinh hệ thần kinh trung ương, thuộc chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Thoát vị não”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
5 mã chi tiết của Q01
Từ Q01.0 đến Q01.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| Q01.0 | Dị tật thoát vị não thuỳ trán · tên cũ: Thoát vị não thuỳ trán | Frontal encephalocele |
| Q01.1 | Dị tật thoát vị não qua vùng mũi trán · tên cũ: Thoát vị não qua vùng mũi trán | Nasofrontal encephalocele |
| Q01.2 | Dị tật thoát vị não vùng chẩm · tên cũ: Thoát vị não vùng chẩm | Occipital encephalocele |
| Q01.8 | Dị tật thoát vị não ở những vị trí khác · tên cũ: Thoát vị não ở những vị trí khác | Encephalocele of other sites |
| Q01.9 | Dị tật thoát vị não, không xác định · tên cũ: Thoát vị não không đặc hiệu | Encephalocele, unspecified |
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| Q01 | Dị tật thoát vị não | Thoát vị não |
| Q01.0 | Dị tật thoát vị não thuỳ trán | Thoát vị não thuỳ trán |
| Q01.1 | Dị tật thoát vị não qua vùng mũi trán | Thoát vị não qua vùng mũi trán |
| Q01.2 | Dị tật thoát vị não vùng chẩm | Thoát vị não vùng chẩm |
| Q01.8 | Dị tật thoát vị não ở những vị trí khác | Thoát vị não ở những vị trí khác |
| Q01.9 | Dị tật thoát vị não, không xác định | Thoát vị não không đặc hiệu |
Danh mục pháp lý liên quan đến mã Q01
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | Q01 — Thoát vị não, màng não vào tai - xương chum | 46/2016/TT-BYT |
Từ khoá dẫn tới mã Q01
25 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Biến dạng (bẩm sinh) | (các) xương sọ KPLNK | với, có | thoát vị não (Distortion (congenital) | skull bone (s) NEC | with | encephalocele)
- Dị dạng, dị hình, biến dạng | sọ (mắc phải) | bẩm sinh | với, có | thoát vị não (Deformity | skull (acquired) | congenital | with | encephalocele)
- Dị tật não thoát có cuống (Podencephalus)
- Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | sọ | kèm | thoát vị não (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | skull | with | encephalocele)
- Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | xương KPLNK | sọ | kèm | thoát vị não (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | bone NEC | skull | with | encephalocele)
- Giảm sản, (thuộc) giảm sản | sọ (xương) | kèm | thoát vị não (Hypoplasia, hypoplastic | skull (bone) | with | encephalocele)
- Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | xương sọ | kèm | thoát vị não (Absence (organ or part) (complete or partial) | skull bone | with | encephalocele)
- Không có, không phát triển | (xương) sọ | kèm | thoát vị não (Agenesis | skull (bone) | with | encephalocele)
- Không hoàn toàn | đóng (bẩm sinh) | sọ | kèm | thoát vị não (Imperfect | closure (congenital) | skull | with | encephalocele)
- Thoát vị (mắc phải) (tái phát) | (thuộc) não, bẩm sinh (Hernia, hernial (acquired) (recurrent) | cerebral, congenital)
- Thoát vị (mắc phải) (tái phát) | (thuộc) não, bẩm sinh | đường endaural (Hernia, hernial (acquired) (recurrent) | cerebral, congenital | endaural)
- Thoát vị (mắc phải) (tái phát) | lỗ lớn xương chẩm | bẩm sinh (Hernia, hernial (acquired) (recurrent) | foramen magnum | congenital)
- Thoát vị (mắc phải) (tái phát) | não, bẩm sinh (Hernia, hernial (acquired) (recurrent) | brain, congenital)
- Thoát vị màng não (tuỷ sống) | (thuộc) não (Meningocele (spinal) | cerebral)
- Thoát vị nang não (bẩm sinh) (Hydrencephalocele (congenital))
- Thoát vị nang não- màng não (bẩm sinh) (Hydrencephalomeningocele (congenital))
- Thoát vị não (Cephalocele)
- Thoát vị não | (thuộc) chẩm (Encephalocele | occipital)
- Thoát vị não | đặc hiệu KPLNK (Encephalocele | specified NEC)
- Thoát vị não | mũi- trán (Encephalocele | nasofrontal)
- Thoát vị não | trán (Encephalocele | frontal)
- Thoát vị não tuỷ (Encephalomyelocele)
- Thoát vị não- màng não (Encephalomeningocele)
- Thoát vị túi dịch màng não (tuỷ) | ở sọ (Hydromeningocele (spinal) | cranial)
- Xoang | màng xương sọ ngoài (Sinus | pericranii)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm Q00-Q07 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Thông tư 46/2016/TT-BYT Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành — nguồn của thuộc danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
- Xem thêm: nhóm Q00-Q07, tra cứu mã bệnh ICD-10.
