Mã ICD-10 Q00 — Dị tật khuyết não và dị tật tương tự

Q00 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Dị tật khuyết não và dị tật tương tự, tiếng Anh là Anencephaly and similar malformations. Mã này nằm trong nhóm Q00-Q07 — Dị tật bẩm sinh hệ thần kinh trung ương, thuộc chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Dị tật không não và các dị tật tương tự”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.

Q00mã ICD-10
3mã chi tiết 4 ký tự
Q00-Q07nhóm bệnh
XVIIchương ICD-10

3 mã chi tiết của Q00

Từ Q00.0 đến Q00.2.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
Q00.0 Dị tật khuyết não · tên cũ: Tật không có nãoAnencephaly
Q00.1 Dị tật tật nứt sọ- cột sống · tên cũ: Tật nứt sọ- cột sốngCraniorachischisis
Q00.2 Dị tật thoát vị não chẩm · tên cũ: Tật thoát vị não chẩmIniencephaly

Ghi chú phân loại của mã Q00

Hướng dẫn mã hóa: Tật không có đầu Tật không có hộp sọ Tật không có não và tuỷ Tật thiếu nửa não (bên) Tật thiếu (phần trước) não

Coding Guidance: Acephaly Acrania Amyelencephaly Hemianencephaly Hemicephaly

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
Q00Dị tật khuyết não và dị tật tương tựDị tật không não và các dị tật tương tự
Q00.0Dị tật khuyết nãoTật không có não
Q00.1Dị tật tật nứt sọ- cột sốngTật nứt sọ- cột sống
Q00.2Dị tật thoát vị não chẩmTật thoát vị não chẩm

Danh mục pháp lý liên quan đến mã Q00

1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.Q01 — Thoát vị não, màng não vào tai - xương chum · Q03 — Não úng thủy46/2016/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã Q00

20 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bất sản | não (Aplasia | brain)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | sọ (mắc phải) | bẩm sinh | với, có | tật không có não (Deformity | skull (acquired) | congenital | with | anencephaly)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | sọ | kèm | tật không có não (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | skull | with | anencephaly)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | xương KPLNK | sọ | kèm | Tật không có não (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | bone NEC | skull | with | anencephaly)
  • Đau nửa đầu, nửa sọ | dị tật, dị dạng bẩm sinh (Hemicrania | congenital malformation)
  • Giảm sản, (thuộc) giảm sản | sọ (xương) | kèm | tật không có não (Hypoplasia, hypoplastic | skull (bone) | with | anencephaly)
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | não (Absence (organ or part) (complete or partial) | brain)
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | xương sọ | kèm | Tật không có não (Absence (organ or part) (complete or partial) | skull bone | with | anencephaly)
  • Không có, không phát triển | (xương) sọ | kèm, với | tật không có não (Agenesis | skull (bone) | with | anencephaly)
  • Không có, không phát triển | não (Agenesis | brain)
  • Không hoàn toàn | đóng (bẩm sinh) | sọ | kèm | tật không có não (Imperfect | closure (congenital) | skull | with | anencephaly)
  • Quái thai (đơn) | không đầu (Monster, monstrosity (single) | acephalic)
  • Quái thai thiếu não (Hemicephalus, hemicephaly)
  • Quái thai thoát vị não chẩm (Iniencephalus, iniencephaly)
  • Tật không có hộp sọ (Acrania)
  • Tật không có não (Anencephalus, anencephaly)
  • Tật không có não và tuỷ (Amyelencephalus, amyelencephaly)
  • Tật không não, tật không đầu (Acephalia, acephalism, acephalus, acephaly)
  • Tật nứt sọ cột sống (toàn bộ) (Craniorachischisis (totalis))
  • Tật thiếu nửa não (Hemianencephaly)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm Q00-Q07 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
Q01Dị tật thoát vị não
Q03Bệnh não úng thuỷ bẩm sinh
Q04Dị tật bẩm sinh khác của não
Q05Dị tật bẩm sinh nứt đốt sống [cột sống chẻ đôi] [gai đôi cột sống]
Q06Dị tật bẩm sinh khác của tuỷ sống
Q07Dị tật bẩm sinh khác của hệ thần kinh

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã Q00 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Q00 là "Dị tật khuyết não và dị tật tương tự", tên tiếng Anh là "Anencephaly and similar malformations", thuộc nhóm Q00-Q07 — Dị tật bẩm sinh hệ thần kinh trung ương của chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh.

Mã Q00 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã Q00 được chi tiết thành 3 mã 4 ký tự: Q00.0 (Dị tật khuyết não); Q00.1 (Dị tật tật nứt sọ- cột sống); Q00.2 (Dị tật thoát vị não chẩm).

Tên bệnh của mã Q00 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Q00 là "Dị tật khuyết não và dị tật tương tự", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Dị tật không não và các dị tật tương tự". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Bệnh mã Q00 có được hưởng chế độ gì không?

Mã Q00 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ