Dị tật nứt đốt sống cổ kết hợp bệnh não úng thuỷ · tên cũ: Nứt đốt sống cổ với não úng thuỷ
Cervical spina bifida with hydrocephalus
Q05.1
Dị tật nứt đốt sống ngực kết hợp bệnh não úng thuỷ · tên cũ: Nứt đốt sống ngực với não úng thuỷ
Thoracic spina bifida with hydrocephalus
Q05.2
Dị tật nứt đốt sống thắt lưng kết hợp não úng thuỷ · tên cũ: Nứt đốt sống thắt lưng với não úng thuỷ
Lumbar spina bifida with hydrocephalus
Q05.3
Dị tật nứt đốt sống cùng cụt kết hợp não úng thuỷ · tên cũ: Nứt đốt cùng cụt với não úng thuỷ
Sacral spina bifida with hydrocephalus
Q05.4
Dị tật nứt đốt sống không xác định kết hợp não úng thuỷ · tên cũ: Nứt đốt sống không đặc hiệu với não úng thuỷ
Unspecified spina bifida with hydrocephalus
Q05.5
Dị tật nứt đốt sống cổ không có não úng thuỷ · tên cũ: Nứt đốt sống cổ không có não úng thuỷ
Cervical spina bifida without hydrocephalus
Q05.6
Dị tật nứt đốt sống ngực không có não úng thuỷ · tên cũ: Nứt đốt sống ngực không có não úng thuỷ
Thoracic spina bifida without hydrocephalus
Q05.7
Dị tật nứt đốt sống thắt lưng không có não úng thuỷ · tên cũ: Nứt đốt sống thắt lưng không có não úng thuỷ
Lumbar spina bifida without hydrocephalus
Q05.8
Dị tật nứt đốt cùng cụt không có não úng thuỷ · tên cũ: Nứt đốt cùng cụt không có não úng thuỷ
Sacral spina bifida without hydrocephalus
Q05.9
Dị tật nứt đốt sống, không xác định · tên cũ: Nứt đốt sống không đặc hiệu
Spina bifida, unspecified
Ghi chú phân loại của mã Q05
Hướng dẫn mã hóa: Nứt đốt sống: lưng kết hợp bệnh não úng thuỷ ngực thắt lưng kết hợp bệnh não úng thuỷ
Coding Guidance: Spina bifida: dorsal with hydrocephalus thoracolumbar with hydrocephalus
Hướng dẫn mã hóa: Nứt đốt sống thắt lưng- cùng cụt kèm não úng thuỷ
Coding Guidance: Lumbosacral spina bifida with hydrocephalus
Hướng dẫn mã hóa: Nứt đốt sống: lưng không xác định khác ngực thắt lưng không xác định khác
Coding Guidance: Spina bifida: dorsal NOS thoracolumbar NOS
Hướng dẫn mã hóa: Nứt đốt sống thắt lưng cùng không xác định khác
Coding Guidance: Lumbosacral spina bifida NOS
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
11 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
Q05
Dị tật bẩm sinh nứt đốt sống [cột sống chẻ đôi] [gai đôi cột sống]
Nứt đốt sống
Q05.0
Dị tật nứt đốt sống cổ kết hợp bệnh não úng thuỷ
Nứt đốt sống cổ với não úng thuỷ
Q05.1
Dị tật nứt đốt sống ngực kết hợp bệnh não úng thuỷ
Nứt đốt sống ngực với não úng thuỷ
Q05.2
Dị tật nứt đốt sống thắt lưng kết hợp não úng thuỷ
Nứt đốt sống thắt lưng với não úng thuỷ
Q05.3
Dị tật nứt đốt sống cùng cụt kết hợp não úng thuỷ
Nứt đốt cùng cụt với não úng thuỷ
Q05.4
Dị tật nứt đốt sống không xác định kết hợp não úng thuỷ
Nứt đốt sống không đặc hiệu với não úng thuỷ
Q05.5
Dị tật nứt đốt sống cổ không có não úng thuỷ
Nứt đốt sống cổ không có não úng thuỷ
Q05.6
Dị tật nứt đốt sống ngực không có não úng thuỷ
Nứt đốt sống ngực không có não úng thuỷ
Q05.7
Dị tật nứt đốt sống thắt lưng không có não úng thuỷ
Nứt đốt sống thắt lưng không có não úng thuỷ
Q05.8
Dị tật nứt đốt cùng cụt không có não úng thuỷ
Nứt đốt cùng cụt không có não úng thuỷ
Q05.9
Dị tật nứt đốt sống, không xác định
Nứt đốt sống không đặc hiệu
Từ khoá dẫn tới mã Q05
68 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Biến dạng (bẩm sinh) | (các) xương sọ KPLNK | với, có | não úng thuỷ | với tật nứt đốt sống (Distortion (congenital) | skull bone (s) NEC | with | hydrocephalus | with spina bifida)
Block, chẹn, phong bế | lỗ Magendie (mắc phải) | bẩm sinh | với tật nứt đốt sống (Block | foramen Magendie (acquired) | congenital | with spina bifida)
Chít hẹp | cống Sylvius (bẩm sinh) | với tật nứt đốt sống (Stricture | aqueduct of Sylvius (congenital) | with spina bifida)
Dị dạng, dị hình, biến dạng | sọ (mắc phải) | bẩm sinh | với, có | não úng thuỷ | kèm tật nứt đốt sống (Deformity | skull (acquired) | congenital | with | hydrocephalus | with spina bifida)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | kênh Sylvius | với tật nứt đốt sống (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | aqueduct of Sylvius | with spina bifida)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | sọ | kèm | não úng thuỷ | với tật nứt đốt sống (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | skull | with | hydrocephalus | with spina bifida)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | xương KPLNK | sọ | kèm | não úng thuỷ | với tật nứt đốt sống (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | bone NEC | skull | with | hydrocephalus | with spina bifida)
Giảm sản, (thuộc) giảm sản | sọ (xương) | kèm | não úng thuỷ | với tật nứt đốt sống (Hypoplasia, hypoplastic | skull (bone) | with | hydrocephalus | with spina bifida)
Hẹp (do sẹo) | cống Sylvius (bẩm sinh) | với tật nứt đốt sống (Stenosis (cicatricial) | aqueduct of Sylvius (congenital) | with spina bifida)
Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | xương sọ | kèm | não úng thuỷ | với tật nứt đốt sống (Absence (organ or part) (complete or partial) | skull bone | with | hydrocephalus | with spina bifida)
Không có, không phát triển | (xương) sọ | kèm | não úng thuỷ | với tật nứt đốt sống (Agenesis | skull (bone) | with | hydrocephalus | with spina bifida)
Không hoàn toàn | đóng (bẩm sinh) | sọ | kèm | não úng thuỷ | với tật nứt đốt sống (Imperfect | closure (congenital) | skull | with | hydrocephalus | with spina bifida)
Không hoàn toàn | đóng (bẩm sinh) | xương sống, cột sống (có thoát vị màng não) (Imperfect | closure (congenital) | spine (with meningocele))
Nứt đốt sống (hở) | thắt lưng | kèm não úng thuỷ (Spina bifida (aperta) | lumbar | with hydrocephalus)
Nứt đốt sống (hở) | thắt lưng cùng (Spina bifida (aperta) | lumbosacral)
Nứt đốt sống (hở) | thắt lưng cùng | kèm não úng thuỷ (Spina bifida (aperta) | lumbosacral | with hydrocephalus)
Nứt đốt sống (hở) | xương cùng (Spina bifida (aperta) | sacral)
Nứt đốt sống (hở) | xương cùng | kèm não úng thuỷ (Spina bifida (aperta) | sacral | with hydrocephalus)
Nứt, khe, bị nứt | cột sống (bẩm sinh) (Fissure, fissured | spine (congenital))
Nứt, khe, bị nứt | cột sống (bẩm sinh) | kèm não úng thuỷ (Fissure, fissured | spine (congenital) | with hydrocephalus)
Tắc nghẽn, đình trệ, cản trở | cống Sylvius | bẩm sinh | với tật nứt đốt sống (Obstruction, obstructed, obstructive | aqueduct of Sylvius | congenital | with spina bifida)
Tắc nghẽn, đình trệ, cản trở | lỗ Monro (bẩm sinh) | với tật nứt đốt sống (Obstruction, obstructed, obstructive | foramen of Monro (congenital) | with spina bifida)
Tắc, bít | cống Sylvius | bẩm sinh | với tật nứt đốt sống (Occlusion, occluded | aqueduct of Sylvius | congenital | with spina bifida)
Tật nứt đốt sống (Rachischisis)
Tật nứt đốt sống | kèm não úng thuỷ (Rachischisis | with hydrocephalus)
Teo, tịt; (thuộc, do) teo, tịt | kênh Sylvius | với tật nứt đốt sống (Atresia, atretic | aqueduct of Sylvius | with spina bifida)
Teo, tịt; (thuộc, do) teo, tịt | lỗ của | Luschka | với tật nứt đốt sống (Atresia, atretic | foramen of | Luschka | with spina bifida)
Teo, tịt; (thuộc, do) teo, tịt | lỗ của | Magendie | với tật nứt đốt sống (Atresia, atretic | foramen of | Magendie | with spina bifida)
Thoát vị (mắc phải) (tái phát) | (thuộc) cột sống (Hernia, hernial (acquired) (recurrent) | spinal)
Thoát vị (mắc phải) (tái phát) | (thuộc) cột sống | kèm não úng thuỷ (Hernia, hernial (acquired) (recurrent) | spinal | with hydrocephalus)
Thoát vị màng não (tuỷ sống) (Meningocele (spinal))
Thoát vị màng não (tuỷ sống) | kèm não úng thuỷ (Meningocele (spinal) | with hydrocephalus)
Thoát vị màng não tuỷ- tuỷ (Meningomyelocele)
Thoát vị màng não tuỷ- tuỷ | kèm não úng thuỷ (Meningomyelocele | with hydrocephalus)
Thoát vị túi dịch màng não (tuỷ) (Hydromeningocele (spinal))
Thoát vị tuỷ sống (Myelocele)
Thoát vị tuỷ sống | kèm não úng thuỷ (Myelocele | with hydrocephalus)
Thoát vị tuỷ- màng tuỷ (Syringomyelocele)
Thoát vị tuỷ- màng tuỷ (tuỷ sống) (Myelomeningocele (spinal cord))
Thoát vị tuỷ- màng tuỷ (tuỷ sống) | kèm não úng thuỷ (Myelomeningocele (spinal cord) | with hydrocephalus)
Thoát vị tuỷ- màng tuỷ | kèm não úng thuỷ (Syringomyelocele | with hydrocephalus)
Thoát vị tuỷ- màng tuỷ sống (Hydromyelocele)
Thoát vị tuỷ- màng tuỷ sống | kèm não úng thuỷ (Hydromyelocele | with hydrocephalus)
Tràn dịch não | kèm tật nứt đốt sống (Hydrancephaly, hydranencephaly | with spina bifida)
Tràn dịch tinh mạc, nang nước (thừng tinh) (tinh hoàn) (màng tinh hoàn) | gai sống (Hydrocele (spermatic cord) (testis) (tunica vaginalis) | spinalis)
Tràn dịch tinh mạc, nang nước (thừng tinh) (tinh hoàn) (màng tinh hoàn) | gai sống | kèm não úng thuỷ (Hydrocele (spermatic cord) (testis) (tunica vaginalis) | spinalis | with hydrocephalus)
U nang tuỷ sống (Myelocystocele)
U nang tuỷ sống | kèm não úng thuỷ (Myelocystocele | with hydrocephalus)
Vách, vách ngăn (bẩm sinh) | cống Sylvius | với tật nứt đốt sống (Septum, septate (congenital) | aqueduct of Sylvius | with spina bifida)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Q05 là "Dị tật bẩm sinh nứt đốt sống [cột sống chẻ đôi] [gai đôi cột sống]", tên tiếng Anh là "Spina bifida", thuộc nhóm Q00-Q07 — Dị tật bẩm sinh hệ thần kinh trung ương của chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh.
Mã Q05 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã Q05 được chi tiết thành 10 mã 4 ký tự: Q05.0 (Dị tật nứt đốt sống cổ kết hợp bệnh não úng thuỷ); Q05.1 (Dị tật nứt đốt sống ngực kết hợp bệnh não úng thuỷ); Q05.2 (Dị tật nứt đốt sống thắt lưng kết hợp não úng thuỷ); Q05.3 (Dị tật nứt đốt sống cùng cụt kết hợp não úng thuỷ); Q05.4 (Dị tật nứt đốt sống không xác định kết hợp não úng thuỷ); Q05.5 (Dị tật nứt đốt sống cổ không có não úng thuỷ)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.
Tên bệnh của mã Q05 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Q05 là "Dị tật bẩm sinh nứt đốt sống [cột sống chẻ đôi] [gai đôi cột sống]", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Nứt đốt sống". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.