Mã ICD-10 Q05 — Dị tật bẩm sinh nứt đốt sống [cột sống chẻ đôi] [gai đôi cột sống]
Mã Q05 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Dị tật bẩm sinh nứt đốt sống [cột sống chẻ đôi] [gai đôi cột sống], tiếng Anh là Spina bifida. Mã này nằm trong nhóm Q00-Q07 — Dị tật bẩm sinh hệ thần kinh trung ương, thuộc chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Nứt đốt sống”.
10 mã chi tiết của Q05
Từ Q05.0 đến Q05.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| Q05.0 | Dị tật nứt đốt sống cổ kết hợp bệnh não úng thuỷ · tên cũ: Nứt đốt sống cổ với não úng thuỷ | Cervical spina bifida with hydrocephalus |
| Q05.1 | Dị tật nứt đốt sống ngực kết hợp bệnh não úng thuỷ · tên cũ: Nứt đốt sống ngực với não úng thuỷ | Thoracic spina bifida with hydrocephalus |
| Q05.2 | Dị tật nứt đốt sống thắt lưng kết hợp não úng thuỷ · tên cũ: Nứt đốt sống thắt lưng với não úng thuỷ | Lumbar spina bifida with hydrocephalus |
| Q05.3 | Dị tật nứt đốt sống cùng cụt kết hợp não úng thuỷ · tên cũ: Nứt đốt cùng cụt với não úng thuỷ | Sacral spina bifida with hydrocephalus |
| Q05.4 | Dị tật nứt đốt sống không xác định kết hợp não úng thuỷ · tên cũ: Nứt đốt sống không đặc hiệu với não úng thuỷ | Unspecified spina bifida with hydrocephalus |
| Q05.5 | Dị tật nứt đốt sống cổ không có não úng thuỷ · tên cũ: Nứt đốt sống cổ không có não úng thuỷ | Cervical spina bifida without hydrocephalus |
| Q05.6 | Dị tật nứt đốt sống ngực không có não úng thuỷ · tên cũ: Nứt đốt sống ngực không có não úng thuỷ | Thoracic spina bifida without hydrocephalus |
| Q05.7 | Dị tật nứt đốt sống thắt lưng không có não úng thuỷ · tên cũ: Nứt đốt sống thắt lưng không có não úng thuỷ | Lumbar spina bifida without hydrocephalus |
| Q05.8 | Dị tật nứt đốt cùng cụt không có não úng thuỷ · tên cũ: Nứt đốt cùng cụt không có não úng thuỷ | Sacral spina bifida without hydrocephalus |
| Q05.9 | Dị tật nứt đốt sống, không xác định · tên cũ: Nứt đốt sống không đặc hiệu | Spina bifida, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã Q05
Hướng dẫn mã hóa: Nứt đốt sống: lưng kết hợp bệnh não úng thuỷ ngực thắt lưng kết hợp bệnh não úng thuỷ
Coding Guidance: Spina bifida: dorsal with hydrocephalus thoracolumbar with hydrocephalus
Hướng dẫn mã hóa: Nứt đốt sống thắt lưng- cùng cụt kèm não úng thuỷ
Coding Guidance: Lumbosacral spina bifida with hydrocephalus
Hướng dẫn mã hóa: Nứt đốt sống: lưng không xác định khác ngực thắt lưng không xác định khác
Coding Guidance: Spina bifida: dorsal NOS thoracolumbar NOS
Hướng dẫn mã hóa: Nứt đốt sống thắt lưng cùng không xác định khác
Coding Guidance: Lumbosacral spina bifida NOS
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
11 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| Q05 | Dị tật bẩm sinh nứt đốt sống [cột sống chẻ đôi] [gai đôi cột sống] | Nứt đốt sống |
| Q05.0 | Dị tật nứt đốt sống cổ kết hợp bệnh não úng thuỷ | Nứt đốt sống cổ với não úng thuỷ |
| Q05.1 | Dị tật nứt đốt sống ngực kết hợp bệnh não úng thuỷ | Nứt đốt sống ngực với não úng thuỷ |
| Q05.2 | Dị tật nứt đốt sống thắt lưng kết hợp não úng thuỷ | Nứt đốt sống thắt lưng với não úng thuỷ |
| Q05.3 | Dị tật nứt đốt sống cùng cụt kết hợp não úng thuỷ | Nứt đốt cùng cụt với não úng thuỷ |
| Q05.4 | Dị tật nứt đốt sống không xác định kết hợp não úng thuỷ | Nứt đốt sống không đặc hiệu với não úng thuỷ |
| Q05.5 | Dị tật nứt đốt sống cổ không có não úng thuỷ | Nứt đốt sống cổ không có não úng thuỷ |
| Q05.6 | Dị tật nứt đốt sống ngực không có não úng thuỷ | Nứt đốt sống ngực không có não úng thuỷ |
| Q05.7 | Dị tật nứt đốt sống thắt lưng không có não úng thuỷ | Nứt đốt sống thắt lưng không có não úng thuỷ |
| Q05.8 | Dị tật nứt đốt cùng cụt không có não úng thuỷ | Nứt đốt cùng cụt không có não úng thuỷ |
| Q05.9 | Dị tật nứt đốt sống, không xác định | Nứt đốt sống không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã Q05
68 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Biến dạng (bẩm sinh) | (các) xương sọ KPLNK | với, có | não úng thuỷ | với tật nứt đốt sống (Distortion (congenital) | skull bone (s) NEC | with | hydrocephalus | with spina bifida)
- Block, chẹn, phong bế | lỗ Magendie (mắc phải) | bẩm sinh | với tật nứt đốt sống (Block | foramen Magendie (acquired) | congenital | with spina bifida)
- Chít hẹp | cống Sylvius (bẩm sinh) | với tật nứt đốt sống (Stricture | aqueduct of Sylvius (congenital) | with spina bifida)
- Dị dạng, dị hình, biến dạng | sọ (mắc phải) | bẩm sinh | với, có | não úng thuỷ | kèm tật nứt đốt sống (Deformity | skull (acquired) | congenital | with | hydrocephalus | with spina bifida)
- Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | kênh Sylvius | với tật nứt đốt sống (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | aqueduct of Sylvius | with spina bifida)
- Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | sọ | kèm | não úng thuỷ | với tật nứt đốt sống (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | skull | with | hydrocephalus | with spina bifida)
- Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | xương KPLNK | sọ | kèm | não úng thuỷ | với tật nứt đốt sống (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | bone NEC | skull | with | hydrocephalus | with spina bifida)
- Giảm sản, (thuộc) giảm sản | sọ (xương) | kèm | não úng thuỷ | với tật nứt đốt sống (Hypoplasia, hypoplastic | skull (bone) | with | hydrocephalus | with spina bifida)
- Hẹp (do sẹo) | cống Sylvius (bẩm sinh) | với tật nứt đốt sống (Stenosis (cicatricial) | aqueduct of Sylvius (congenital) | with spina bifida)
- Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | xương sọ | kèm | não úng thuỷ | với tật nứt đốt sống (Absence (organ or part) (complete or partial) | skull bone | with | hydrocephalus | with spina bifida)
- Không có, không phát triển | (xương) sọ | kèm | não úng thuỷ | với tật nứt đốt sống (Agenesis | skull (bone) | with | hydrocephalus | with spina bifida)
- Không hoàn toàn | đóng (bẩm sinh) | sọ | kèm | não úng thuỷ | với tật nứt đốt sống (Imperfect | closure (congenital) | skull | with | hydrocephalus | with spina bifida)
- Không hoàn toàn | đóng (bẩm sinh) | xương sống, cột sống (có thoát vị màng não) (Imperfect | closure (congenital) | spine (with meningocele))
- Não úng thuỷ (mắc phải) (bên ngoài) (bên trong) (ác tính) (tái phát) | bẩm sinh (ngoài) (trong) | kèm tật nứt đốt sống | (thuộc) ngực (Hydrocephalus (acquired) (external) (internal) (malignant) (recurrent) | congenital (external) (internal) | with spina bifida | thoracic)
- Não úng thuỷ (mắc phải) (bên ngoài) (bên trong) (ác tính) (tái phát) | bẩm sinh (ngoài) (trong) | kèm tật nứt đốt sống | cổ (Hydrocephalus (acquired) (external) (internal) (malignant) (recurrent) | congenital (external) (internal) | with spina bifida | cervical)
- Não úng thuỷ (mắc phải) (bên ngoài) (bên trong) (ác tính) (tái phát) | bẩm sinh (ngoài) (trong) | kèm tật nứt đốt sống | cùng (Hydrocephalus (acquired) (external) (internal) (malignant) (recurrent) | congenital (external) (internal) | with spina bifida | sacral)
- Não úng thuỷ (mắc phải) (bên ngoài) (bên trong) (ác tính) (tái phát) | bẩm sinh (ngoài) (trong) | kèm tật nứt đốt sống | lưng (Hydrocephalus (acquired) (external) (internal) (malignant) (recurrent) | congenital (external) (internal) | with spina bifida | dorsal)
- Não úng thuỷ (mắc phải) (bên ngoài) (bên trong) (ác tính) (tái phát) | bẩm sinh (ngoài) (trong) | kèm tật nứt đốt sống | ngực- thắt lưng (Hydrocephalus (acquired) (external) (internal) (malignant) (recurrent) | congenital (external) (internal) | with spina bifida | thoracolumbar)
- Não úng thuỷ (mắc phải) (bên ngoài) (bên trong) (ác tính) (tái phát) | bẩm sinh (ngoài) (trong) | kèm tật nứt đốt sống | thắt lưng (Hydrocephalus (acquired) (external) (internal) (malignant) (recurrent) | congenital (external) (internal) | with spina bifida | lumbar)
- Não úng thuỷ (mắc phải) (bên ngoài) (bên trong) (ác tính) (tái phát) | bẩm sinh (ngoài) (trong) | kèm tật nứt đốt sống | thắt lưng cùng (Hydrocephalus (acquired) (external) (internal) (malignant) (recurrent) | congenital (external) (internal) | with spina bifida | lumbosacral)
- Não úng thuỷ (mắc phải) (bên ngoài) (bên trong) (ác tính) (tái phát) | trẻ sơ sinh | kèm tật nứt đốt sống (Hydrocephalus (acquired) (external) (internal) (malignant) (recurrent) | newborn | with spina bifida)
- Nứt đốt sống (hở) (Spina bifida (aperta))
- Nứt đốt sống (hở) | (thuộc) cổ (Spina bifida (aperta) | cervical)
- Nứt đốt sống (hở) | (thuộc) cổ | kèm não úng thuỷ (Spina bifida (aperta) | cervical | with hydrocephalus)
- Nứt đốt sống (hở) | kèm não úng thuỷ KPLNK (Spina bifida (aperta) | with hydrocephalus NEC)
- Nứt đốt sống (hở) | lưng (Spina bifida (aperta) | dorsal)
- Nứt đốt sống (hở) | lưng | kèm não úng thuỷ (Spina bifida (aperta) | dorsal | with hydrocephalus)
- Nứt đốt sống (hở) | ngực (Spina bifida (aperta) | thoracic)
- Nứt đốt sống (hở) | ngực | kèm não úng thuỷ (Spina bifida (aperta) | thoracic | with hydrocephalus)
- Nứt đốt sống (hở) | ngực- thắt lưng (Spina bifida (aperta) | thoracolumbar)
- Nứt đốt sống (hở) | ngực- thắt lưng | kèm não úng thuỷ (Spina bifida (aperta) | thoracolumbar | with hydrocephalus)
- Nứt đốt sống (hở) | thắt lưng (Spina bifida (aperta) | lumbar)
- Nứt đốt sống (hở) | thắt lưng | kèm não úng thuỷ (Spina bifida (aperta) | lumbar | with hydrocephalus)
- Nứt đốt sống (hở) | thắt lưng cùng (Spina bifida (aperta) | lumbosacral)
- Nứt đốt sống (hở) | thắt lưng cùng | kèm não úng thuỷ (Spina bifida (aperta) | lumbosacral | with hydrocephalus)
- Nứt đốt sống (hở) | xương cùng (Spina bifida (aperta) | sacral)
- Nứt đốt sống (hở) | xương cùng | kèm não úng thuỷ (Spina bifida (aperta) | sacral | with hydrocephalus)
- Nứt, khe, bị nứt | cột sống (bẩm sinh) (Fissure, fissured | spine (congenital))
- Nứt, khe, bị nứt | cột sống (bẩm sinh) | kèm não úng thuỷ (Fissure, fissured | spine (congenital) | with hydrocephalus)
- Tắc nghẽn, đình trệ, cản trở | cống Sylvius | bẩm sinh | với tật nứt đốt sống (Obstruction, obstructed, obstructive | aqueduct of Sylvius | congenital | with spina bifida)
- Tắc nghẽn, đình trệ, cản trở | lỗ Monro (bẩm sinh) | với tật nứt đốt sống (Obstruction, obstructed, obstructive | foramen of Monro (congenital) | with spina bifida)
- Tắc, bít | cống Sylvius | bẩm sinh | với tật nứt đốt sống (Occlusion, occluded | aqueduct of Sylvius | congenital | with spina bifida)
- Tật nứt đốt sống (Rachischisis)
- Tật nứt đốt sống | kèm não úng thuỷ (Rachischisis | with hydrocephalus)
- Teo, tịt; (thuộc, do) teo, tịt | kênh Sylvius | với tật nứt đốt sống (Atresia, atretic | aqueduct of Sylvius | with spina bifida)
- Teo, tịt; (thuộc, do) teo, tịt | lỗ của | Luschka | với tật nứt đốt sống (Atresia, atretic | foramen of | Luschka | with spina bifida)
- Teo, tịt; (thuộc, do) teo, tịt | lỗ của | Magendie | với tật nứt đốt sống (Atresia, atretic | foramen of | Magendie | with spina bifida)
- Thoát vị (mắc phải) (tái phát) | (thuộc) cột sống (Hernia, hernial (acquired) (recurrent) | spinal)
- Thoát vị (mắc phải) (tái phát) | (thuộc) cột sống | kèm não úng thuỷ (Hernia, hernial (acquired) (recurrent) | spinal | with hydrocephalus)
- Thoát vị màng não (tuỷ sống) (Meningocele (spinal))
- Thoát vị màng não (tuỷ sống) | kèm não úng thuỷ (Meningocele (spinal) | with hydrocephalus)
- Thoát vị màng não tuỷ- tuỷ (Meningomyelocele)
- Thoát vị màng não tuỷ- tuỷ | kèm não úng thuỷ (Meningomyelocele | with hydrocephalus)
- Thoát vị túi dịch màng não (tuỷ) (Hydromeningocele (spinal))
- Thoát vị tuỷ sống (Myelocele)
- Thoát vị tuỷ sống | kèm não úng thuỷ (Myelocele | with hydrocephalus)
- Thoát vị tuỷ- màng tuỷ (Syringomyelocele)
- Thoát vị tuỷ- màng tuỷ (tuỷ sống) (Myelomeningocele (spinal cord))
- Thoát vị tuỷ- màng tuỷ (tuỷ sống) | kèm não úng thuỷ (Myelomeningocele (spinal cord) | with hydrocephalus)
- Thoát vị tuỷ- màng tuỷ | kèm não úng thuỷ (Syringomyelocele | with hydrocephalus)
- Thoát vị tuỷ- màng tuỷ sống (Hydromyelocele)
- Thoát vị tuỷ- màng tuỷ sống | kèm não úng thuỷ (Hydromyelocele | with hydrocephalus)
- Tràn dịch não | kèm tật nứt đốt sống (Hydrancephaly, hydranencephaly | with spina bifida)
- Tràn dịch tinh mạc, nang nước (thừng tinh) (tinh hoàn) (màng tinh hoàn) | gai sống (Hydrocele (spermatic cord) (testis) (tunica vaginalis) | spinalis)
- Tràn dịch tinh mạc, nang nước (thừng tinh) (tinh hoàn) (màng tinh hoàn) | gai sống | kèm não úng thuỷ (Hydrocele (spermatic cord) (testis) (tunica vaginalis) | spinalis | with hydrocephalus)
- U nang tuỷ sống (Myelocystocele)
- U nang tuỷ sống | kèm não úng thuỷ (Myelocystocele | with hydrocephalus)
- Vách, vách ngăn (bẩm sinh) | cống Sylvius | với tật nứt đốt sống (Septum, septate (congenital) | aqueduct of Sylvius | with spina bifida)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm Q00-Q07 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm Q00-Q07, tra cứu mã bệnh ICD-10.
