Mã ICD-10 Q04 — Dị tật bẩm sinh khác của não
Mã Q04 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Dị tật bẩm sinh khác của não, tiếng Anh là Other congenital malformations of brain. Mã này nằm trong nhóm Q00-Q07 — Dị tật bẩm sinh hệ thần kinh trung ương, thuộc chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh.
9 mã chi tiết của Q04
Từ Q04.0 đến Q04.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| Q04.0 | Dị tật bẩm sinh thể chai · tên cũ: Các dị tật bẩm sinh thể chai | Congenital malformations of corpus callosum |
| Q04.1 | Dị tật không khứu não · tên cũ: Tật không khứu não | Arhinencephaly |
| Q04.2 | Dị tật toàn bộ não trước · tên cũ: Tật toàn bộ não trước | Holoprosencephaly |
| Q04.3 | Dị tật khuyết thiếu khác của não · tên cũ: Khuyết tật khác của não | Other reduction deformities of brain |
| Q04.4 | Loạn sản vách ngăn thần kinh thị giác | Septo- optic dysplasia |
| Q04.5 | Dị tật não to · tên cũ: Tật não to | Megalencephaly |
| Q04.6 | Nang não bẩm sinh · tên cũ: Nang nước não bẩm sinh | Congenital cerebral cysts |
| Q04.8 | Dị tật bẩm sinh xác định khác của não · tên cũ: Dị tật bẩm sinh đặc hiệu khác của não | Other specified congenital malformations of brain |
| Q04.9 | Dị tật bẩm sinh não, không xác định · tên cũ: Dị tật bẩm sinh não, không đặc hiệu | Congenital malformation of brain, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã Q04
Hướng dẫn mã hóa: Bất sản thể chai
Coding Guidance: Agenesis of corpus callosum
Hướng dẫn mã hóa: Thiếu một phần não Bất sản một phần não Thiểu sản một phần não Giảm sản một phần não Không hồi não Tật não nước Tật não trơn Hồi não nhỏ Hồi não rộng (dày hồi não) Loại trừ: dị tật bẩm sinh thể chai (Q04.0)
Coding Guidance: Absence of part of brain Agenesis of part of brain Aplasia of part of brain Hypoplasia of part of brain Agyria Hydranencephaly Lissencephaly Microgyria Pachygyria Excl.: congenital malformations of corpus callosum (Q04.0)
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lỗ não Tật nứt não Loại trừ: nang rỗng não thứ phát (G93.0)
Coding Guidance: Porencephaly Schizencephaly Excl.: acquired porencephalic cyst (G93.0)
Hướng dẫn mã hóa: Hồi não to
Coding Guidance: Macrogyria
Hướng dẫn mã hóa: Bẩm sinh: khuyết tật không xác định khác của não biến dạng không xác định khác của não bệnh hoặc tổn thương không xác định khác của não đa dị tật không xác định khác của não
Coding Guidance: Congenital: anomaly NOS of brain deformity NOS of brain disease or lesion NOS of brain multiple anomalies NOS of brain
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| Q04.0 | Dị tật bẩm sinh thể chai | Các dị tật bẩm sinh thể chai |
| Q04.1 | Dị tật không khứu não | Tật không khứu não |
| Q04.2 | Dị tật toàn bộ não trước | Tật toàn bộ não trước |
| Q04.3 | Dị tật khuyết thiếu khác của não | Khuyết tật khác của não |
| Q04.5 | Dị tật não to | Tật não to |
| Q04.6 | Nang não bẩm sinh | Nang nước não bẩm sinh |
| Q04.8 | Dị tật bẩm sinh xác định khác của não | Dị tật bẩm sinh đặc hiệu khác của não |
| Q04.9 | Dị tật bẩm sinh não, không xác định | Dị tật bẩm sinh não, không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã Q04
61 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bất sản | não | một phần của (Aplasia | brain | part of)
- Bất sản | thể chai (Aplasia | corpus callosum)
- Bất sản | tiểu não (Aplasia | cerebellum)
- Bệnh lỗ não (bẩm sinh) (phát triển) (Porencephaly (congenital) (developmental))
- Bệnh, bị bệnh | não | bẩm sinh (Disease, diseased | brain | congenital)
- Biến dạng (bẩm sinh) | (Distortion (congenital) | gyri)
- Biến dạng (bẩm sinh) | não (Distortion (congenital) | brain)
- Chuyển chỗ, chuyển vị, di lệch | thân não, đuôi (bẩm sinh) (Displacement, displaced | brain stem, caudal (congenital))
- Chuyển chỗ, chuyển vị, di lệch | tiểu não, đuôi (bẩm sinh) (Displacement, displaced | cerebellum, caudal (congenital))
- Dị dạng, dị hình, biến dạng | màng (não) hoặc màng (bẩm sinh) | (thuộc) não (Deformity | meninges or membrane (congenital) | cerebral)
- Dị dạng, dị hình, biến dạng | não (bẩm sinh) (Deformity | brain (congenital))
- Dị dạng, dị hình, biến dạng | não (bẩm sinh) | thiếu hụt (Deformity | brain (congenital) | reduction)
- Dị dạng, dị hình, biến dạng | thiếu hụt (chi) (chân tay), bẩm sinh | não (Deformity | reduction (extremity) (limb), congenital | brain)
- Dị tật não vòng (Cyclencephaly)
- Dị tật toàn bộ não trước (Holoprosencephaly)
- Dị tật, dị dạng (bẩm sinh) | (thuộc) não (Malformation (congenital) | cerebral)
- Dị tật, dị dạng (bẩm sinh) | màng cứng | não (Malformation (congenital) | dura | brain)
- Dị tật, dị dạng (bẩm sinh) | màng não hoặc màng (bẩm sinh) | (thuộc) não (Malformation (congenital) | meninges or membrane (congenital) | cerebral)
- Dị tật, dị dạng (bẩm sinh) | não (nhiều, đa) (Malformation (congenital) | brain (multiple))
- Dị tật, dị dạng (bẩm sinh) | thể chai (bẩm sinh) (Malformation (congenital) | corpus callosum (congenital))
- Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | (thuộc) não (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | cerebral)
- Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | màng cứng (não) (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | dura (brain))
- Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | màng não | (thuộc) não (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | meninges | cerebral)
- Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | não (nhiều, đa) (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | brain (multiple))
- Giảm sản, (thuộc) giảm sản | não | một phần của (Hypoplasia, hypoplastic | brain | part of)
- Giảm sản, (thuộc) giảm sản | não | nếp cuộn (Hypoplasia, hypoplastic | brain | gyri)
- Giảm sản, (thuộc) giảm sản | thể chai (Hypoplasia, hypoplastic | corpus callosum)
- Giảm sản, (thuộc) giảm sản | tiểu não (Hypoplasia, hypoplastic | cerebellum)
- Hồi não nhỏ (bẩm sinh) (Microgyria (congenital))
- Hồi não rộng (Pachygyria)
- Hồi não to (bẩm sinh) (Macrogyria (congenital))
- Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | (thuỳ nhộng) tiểu não (Absence (organ or part) (complete or partial) | cerebellum (vermis))
- Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | một phần của | não (Absence (organ or part) (complete or partial) | brain | part of)
- Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | thể chai (Absence (organ or part) (complete or partial) | corpus callosum)
- Không có, không phát triển | một phần của | não (Agenesis | brain | part of)
- Không có, không phát triển | thể chai (Agenesis | corpus callosum)
- Không có, không phát triển | thuỳ nhộng của tiểu não (Agenesis | vermis of cerebellum)
- Không có, không phát triển | tiểu não (Agenesis | cerebellum)
- Không hồi não (Agyria)
- Không phát triển | não | một phần của (Nondevelopment | brain | part of)
- Lạc chỗ | não (Heterotopia, heterotopic | cerebralis)
- Lạc chỗ, lạc vị (bẩm sinh) | (thuộc) não (Ectopic, ectopia (congenital) | cerebral)
- Lạc chỗ, lạc vị (bẩm sinh) | não (Ectopic, ectopia (congenital) | brain)
- Loạn sản | vách ngăn thần kinh thị (Dysplasia | septo- optic)
- Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | (thuộc) bệnh lỗ não (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | porencephalic)
- Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | màng nhện, não (mắc phải) | bẩm sinh (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | arachnoid, brain (acquired) | congenital)
- Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | não (mắc phải) | bẩm sinh (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | brain (acquired) | congenital)
- Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | não (mắc phải) | não thất ba (dạng keo), bẩm sinh (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | brain (acquired) | third ventricle (colloid), congenital)
- Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | sợi nấm vô tính, não, bẩm sinh (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | paraphysis, cerebri, congenital)
- Nhũn | (hoại tử) (tiến triển) | bẩm sinh (Softening | brain (necrotic) (progressive) | congenital)
- Sai tư thế, vị trí bất thường | bẩm sinh | mô não (Malposition | congenital | brain tissue)
- Sẹo hồi não (Ulegyria)
- Sự dính, dính (sau nhiễm trùng) | màng não | não | bẩm sinh (Adhesions, adhesive (postinfective) | meninges | cerebral | congenital)
- Sự giãn | thuộc tâm thất, tâm thất (cấp tính) (mạn tính) | (thuộc) não, bẩm sinh (Dilatation | ventricular, ventricle (acute) (chronic) | cerebral, congenital)
- Tật không hồi não, tật não trơn (Lissencephalia, lissencephaly)
- Tật không khứu não (Arhinencephaly)
- Tật não to (Megalencephaly)
- Tật nứt não (Schizencephaly)
- Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | não (vỏ) (tiến triển) | (thuộc) nang | bẩm sinh (Degeneration, degenerative | brain (cortical) (progressive) | cystic | congenital)
- Tổn thương (không do chấn thương) | não | bẩm sinh (Lesion (nontraumatic) | brain | congenital)
- Tràn dịch não (Hydrancephaly, hydranencephaly)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm Q00-Q07 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm Q00-Q07, tra cứu mã bệnh ICD-10.
