Dị tật bẩm sinh thể chai · tên cũ: Các dị tật bẩm sinh thể chai
Congenital malformations of corpus callosum
Q04.1
Dị tật không khứu não · tên cũ: Tật không khứu não
Arhinencephaly
Q04.2
Dị tật toàn bộ não trước · tên cũ: Tật toàn bộ não trước
Holoprosencephaly
Q04.3
Dị tật khuyết thiếu khác của não · tên cũ: Khuyết tật khác của não
Other reduction deformities of brain
Q04.4
Loạn sản vách ngăn thần kinh thị giác
Septo- optic dysplasia
Q04.5
Dị tật não to · tên cũ: Tật não to
Megalencephaly
Q04.6
Nang não bẩm sinh · tên cũ: Nang nước não bẩm sinh
Congenital cerebral cysts
Q04.8
Dị tật bẩm sinh xác định khác của não · tên cũ: Dị tật bẩm sinh đặc hiệu khác của não
Other specified congenital malformations of brain
Q04.9
Dị tật bẩm sinh não, không xác định · tên cũ: Dị tật bẩm sinh não, không đặc hiệu
Congenital malformation of brain, unspecified
Ghi chú phân loại của mã Q04
Hướng dẫn mã hóa: Bất sản thể chai
Coding Guidance: Agenesis of corpus callosum
Hướng dẫn mã hóa: Thiếu một phần não Bất sản một phần não Thiểu sản một phần não Giảm sản một phần não Không hồi não Tật não nước Tật não trơn Hồi não nhỏ Hồi não rộng (dày hồi não) Loại trừ: dị tật bẩm sinh thể chai (Q04.0)
Coding Guidance: Absence of part of brain Agenesis of part of brain Aplasia of part of brain Hypoplasia of part of brain Agyria Hydranencephaly Lissencephaly Microgyria Pachygyria Excl.: congenital malformations of corpus callosum (Q04.0)
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lỗ não Tật nứt não Loại trừ: nang rỗng não thứ phát (G93.0)
Hướng dẫn mã hóa: Bẩm sinh: khuyết tật không xác định khác của não biến dạng không xác định khác của não bệnh hoặc tổn thương không xác định khác của não đa dị tật không xác định khác của não
Coding Guidance: Congenital: anomaly NOS of brain deformity NOS of brain disease or lesion NOS of brain multiple anomalies NOS of brain
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
Q04.0
Dị tật bẩm sinh thể chai
Các dị tật bẩm sinh thể chai
Q04.1
Dị tật không khứu não
Tật không khứu não
Q04.2
Dị tật toàn bộ não trước
Tật toàn bộ não trước
Q04.3
Dị tật khuyết thiếu khác của não
Khuyết tật khác của não
Q04.5
Dị tật não to
Tật não to
Q04.6
Nang não bẩm sinh
Nang nước não bẩm sinh
Q04.8
Dị tật bẩm sinh xác định khác của não
Dị tật bẩm sinh đặc hiệu khác của não
Q04.9
Dị tật bẩm sinh não, không xác định
Dị tật bẩm sinh não, không đặc hiệu
Từ khoá dẫn tới mã Q04
61 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Bất sản | não | một phần của (Aplasia | brain | part of)
Bất sản | thể chai (Aplasia | corpus callosum)
Bất sản | tiểu não (Aplasia | cerebellum)
Bệnh lỗ não (bẩm sinh) (phát triển) (Porencephaly (congenital) (developmental))
Bệnh, bị bệnh | não | bẩm sinh (Disease, diseased | brain | congenital)
Biến dạng (bẩm sinh) | não (Distortion (congenital) | brain)
Chuyển chỗ, chuyển vị, di lệch | thân não, đuôi (bẩm sinh) (Displacement, displaced | brain stem, caudal (congenital))
Chuyển chỗ, chuyển vị, di lệch | tiểu não, đuôi (bẩm sinh) (Displacement, displaced | cerebellum, caudal (congenital))
Dị dạng, dị hình, biến dạng | màng (não) hoặc màng (bẩm sinh) | (thuộc) não (Deformity | meninges or membrane (congenital) | cerebral)
Dị dạng, dị hình, biến dạng | não (bẩm sinh) (Deformity | brain (congenital))
Dị dạng, dị hình, biến dạng | não (bẩm sinh) | thiếu hụt (Deformity | brain (congenital) | reduction)
Dị dạng, dị hình, biến dạng | thiếu hụt (chi) (chân tay), bẩm sinh | não (Deformity | reduction (extremity) (limb), congenital | brain)
Dị tật não vòng (Cyclencephaly)
Dị tật toàn bộ não trước (Holoprosencephaly)
Dị tật, dị dạng (bẩm sinh) | (thuộc) não (Malformation (congenital) | cerebral)
Dị tật, dị dạng (bẩm sinh) | màng cứng | não (Malformation (congenital) | dura | brain)
Dị tật, dị dạng (bẩm sinh) | màng não hoặc màng (bẩm sinh) | (thuộc) não (Malformation (congenital) | meninges or membrane (congenital) | cerebral)
Dị tật, dị dạng (bẩm sinh) | não (nhiều, đa) (Malformation (congenital) | brain (multiple))
Dị tật, dị dạng (bẩm sinh) | thể chai (bẩm sinh) (Malformation (congenital) | corpus callosum (congenital))
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | (thuộc) não (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | cerebral)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | màng cứng (não) (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | dura (brain))
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | màng não | (thuộc) não (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | meninges | cerebral)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | não (nhiều, đa) (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | brain (multiple))
Giảm sản, (thuộc) giảm sản | não | một phần của (Hypoplasia, hypoplastic | brain | part of)
Giảm sản, (thuộc) giảm sản | não | nếp cuộn (Hypoplasia, hypoplastic | brain | gyri)
Giảm sản, (thuộc) giảm sản | thể chai (Hypoplasia, hypoplastic | corpus callosum)
Giảm sản, (thuộc) giảm sản | tiểu não (Hypoplasia, hypoplastic | cerebellum)
Hồi não nhỏ (bẩm sinh) (Microgyria (congenital))
Hồi não rộng (Pachygyria)
Hồi não to (bẩm sinh) (Macrogyria (congenital))
Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | (thuỳ nhộng) tiểu não (Absence (organ or part) (complete or partial) | cerebellum (vermis))
Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | một phần của | não (Absence (organ or part) (complete or partial) | brain | part of)
Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | thể chai (Absence (organ or part) (complete or partial) | corpus callosum)
Không có, không phát triển | một phần của | não (Agenesis | brain | part of)
Không có, không phát triển | thể chai (Agenesis | corpus callosum)
Không có, không phát triển | thuỳ nhộng của tiểu não (Agenesis | vermis of cerebellum)
Không có, không phát triển | tiểu não (Agenesis | cerebellum)
Không hồi não (Agyria)
Không phát triển | não | một phần của (Nondevelopment | brain | part of)
Lạc chỗ | não (Heterotopia, heterotopic | cerebralis)
Lạc chỗ, lạc vị (bẩm sinh) | (thuộc) não (Ectopic, ectopia (congenital) | cerebral)
Lạc chỗ, lạc vị (bẩm sinh) | não (Ectopic, ectopia (congenital) | brain)
Loạn sản | vách ngăn thần kinh thị (Dysplasia | septo- optic)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Q04 là "Dị tật bẩm sinh khác của não", tên tiếng Anh là "Other congenital malformations of brain", thuộc nhóm Q00-Q07 — Dị tật bẩm sinh hệ thần kinh trung ương của chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh.
Mã Q04 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã Q04 được chi tiết thành 9 mã 4 ký tự: Q04.0 (Dị tật bẩm sinh thể chai); Q04.1 (Dị tật không khứu não); Q04.2 (Dị tật toàn bộ não trước); Q04.3 (Dị tật khuyết thiếu khác của não); Q04.4 (Loạn sản vách ngăn thần kinh thị giác); Q04.5 (Dị tật não to)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.