Mã ICD-10 N77 — Viêm và/ hoặc loét âm hộ âm đạo do bệnh phân loại mục khác
Mã N77 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Viêm và/ hoặc loét âm hộ âm đạo do bệnh phân loại mục khác, tiếng Anh là Vulvovaginal ulceration and inflammation in diseases classified elsewhere. Mã này nằm trong nhóm N70-N77 — Viêm cơ quan sinh dục tiểu khung ở nữ giới, thuộc chương XIV — Bệnh hệ sinh dục, tiết niệu. Đây là mã mới bổ sung trong bảng mã theo Thông tư 06/2026/TT-BYT, bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT chưa có.
4 mã chi tiết của N77
Từ N77* đến N77.8*.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| N77* | Viêm và/ hoặc loét âm hộ âm đạo do bệnh phân loại mục khác | Vulvovaginal ulceration and inflammation in diseases classified elsewhere |
| N77.0* | Loét âm hộ do bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng phân loại mục khác · tên cũ: Loét âm hộ trong các bệnh nhiễm khuẩn và ký sinh trùng phân loại nơi khác | Ulceration of vulva in infectious and parasitic diseases classified elsewhere |
| N77.1* | Viêm âm đạo, viêm âm hộ và/ hoặc viêm âm hộ âm đạo do các bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng phân loại mục khác · tên cũ: Viêm âm đạo, viêm âm hộ và viêm âm đạo âm hộ trong các bệnh nhiễm khuẩn và ký sinh trùng phân loại nơi khác | Vaginitis, vulvitis and vulvovaginitis in infectious and parasitic diseases classified elsewhere |
| N77.8* | Viêm và/ hoặc loét âm hộ âm đạo do các bệnh khác phân loại mục khác · tên cũ: Viêm và loét âm đạo âm hộ trong các bệnh khác phân loại nơi khác | Vulvovaginal ulceration and inflammation in other diseases classified elsewhere |
Ghi chú phân loại của mã N77
Hướng dẫn mã hóa: Loét âm hộ do: nhiễm virus herpes [herpes simplex] (A60.0†) lao (A18.1†)
Coding Guidance: Ulceration of vulva in: herpesviral [herpes simplex] infection (A60.0†) tuberculosis (A18.1†)
Hướng dẫn mã hóa: Viêm âm đạo, viêm âm hộ và/ hoặc viêm âm đạo âm hộ do: bệnh nhiễm nấm candida (B37.3†) nhiễm virus herpes [herpes simplex] (A60.0†) nhiễm giun kim (B80†)
Coding Guidance: Vaginitis, vulvitis and vulvovaginitis in: candidiasis (B37.3†) herpesviral [herpes simplex] infection (A60.0†) pinworm infection (B80†)
Hướng dẫn mã hóa: Loét âm hộ do bệnh Behçet (M35.2†)
Coding Guidance: Ulceration of vulva in Behçet disease (M35.2†)
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
3 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| N77.0* | Loét âm hộ do bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng phân loại mục khác | Loét âm hộ trong các bệnh nhiễm khuẩn và ký sinh trùng phân loại nơi khác |
| N77.1* | Viêm âm đạo, viêm âm hộ và/ hoặc viêm âm hộ âm đạo do các bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng phân loại mục khác | Viêm âm đạo, viêm âm hộ và viêm âm đạo âm hộ trong các bệnh nhiễm khuẩn và ký sinh trùng phân loại nơi khác |
| N77.8* | Viêm và/ hoặc loét âm hộ âm đạo do các bệnh khác phân loại mục khác | Viêm và loét âm đạo âm hộ trong các bệnh khác phân loại nơi khác |
Từ khoá dẫn tới mã N77
40 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh do Trichomonas | âm đạo (Trichomoniasis | vagina)
- Bệnh do Trichomonas | âm hộ (Trichomoniasis | vulva)
- Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | âm đạo (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | vagina)
- Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | âm hộ (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | vulva)
- Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | âm hộ | có loét (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | vulva | with ulceration)
- Bệnh nấm Candida, (thuộc, do) candida | âm đạo (Candidiasis, candidal | vagina)
- Bệnh nấm Candida, (thuộc, do) candida | âm hộ (Candidiasis, candidal | vulva)
- Bệnh nấm Candida, (thuộc, do) candida | viêm âm đạo- âm hộ (Candidiasis, candidal | vulvovaginitis)
- Bệnh nấm, do nấm KPLNK | âm đạo, viêm âm đạo (do candida) (Mycosis, mycotic NEC | vagina, vaginitis (candidal))
- Bệnh tưa | âm đạo (Thrush | vaginal)
- Giang mai, do giang mai (mắc phải) | âm đạo | muộn (Syphilis, syphilitic (acquired) | vagina | late)
- Giang mai, do giang mai (mắc phải) | âm hộ | muộn (Syphilis, syphilitic (acquired) | vulva | late)
- Herpes, do herpes | âm hộ (Herpes, herpetic | vulva)
- Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | âm hộ (cấp tính) (do nhiễm trùng) | trong (do) | bệnh Behçet (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | vulva (acute) (infectional) | in (due to) | Beh? et' s disease)
- Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | âm hộ (cấp tính) (do nhiễm trùng) | trong (do) | bệnh lao (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | vulva (acute) (infectional) | in (due to) | tuberculosis)
- Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | âm hộ (cấp tính) (do nhiễm trùng) | trong (do) | nhiễm trùng do virus herpes (herpes simplex) (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | vulva (acute) (infectional) | in (due to) | herpesviral (herpes simplex) infection)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Trichomonas, trichomonad | âm đạo (Infection, infected (opportunistic) | Trichomonas, trichomonad | vagina)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Trichomonas, trichomonad | âm hộ (Infection, infected (opportunistic) | Trichomonas, trichomonad | vulva)
- Viêm âm đạo (cấp tính) | do candida (Vaginitis (acute) | candidal)
- Viêm âm đạo (cấp tính) | do giang mai (sớm) | muộn (Vaginitis (acute) | syphilitic (early) | late)
- Viêm âm đạo (cấp tính) | do lao (Vaginitis (acute) | tuberculous)
- Viêm âm đạo (cấp tính) | do Monilia (Candida) (Vaginitis (acute) | monilial)
- Viêm âm đạo (cấp tính) | do nấm (do candida) (Vaginitis (acute) | mycotic (candidal))
- Viêm âm đạo (cấp tính) | do trichomonas (Vaginitis (acute) | trichomonal)
- Viêm âm đạo (cấp tính) | do Trichomonas (vaginalis) (Vaginitis (acute) | due to Trichomonas (vaginalis))
- Viêm âm đạo (cấp tính) | hoa liễu, lây qua quan hệ tình dục KPLNK (Vaginitis (acute) | venereal NEC)
- Viêm âm đạo (cấp tính) | trong (do) | bệnh nấm Candida (Vaginitis (acute) | in (due to) | candidiasis)
- Viêm âm đạo (cấp tính) | trong (do) | nhiễm giun kim (Vaginitis (acute) | in (due to) | pinworm infection)
- Viêm âm đạo (cấp tính) | trong (do) | nhiễm trùng do virus herpes (herpes simplex) (Vaginitis (acute) | in (due to) | herpesviral (herpes simplex) infection)
- Viêm âm hộ (cấp tính) (dị ứng) (áp tơ) (teo) (hoại thư) (phì đại) (hăm) (người già) | do candida (Vulvitis (acute) (allergic) (aphthous) (atrophic) (gangrenous) (hypertrophic) (intertriginous) (senile) | candidal)
- Viêm âm hộ (cấp tính) (dị ứng) (áp tơ) (teo) (hoại thư) (phì đại) (hăm) (người già) | do giang mai (sớm) | muộn (Vulvitis (acute) (allergic) (aphthous) (atrophic) (gangrenous) (hypertrophic) (intertriginous) (senile) | syphilitic (early) | late)
- Viêm âm hộ (cấp tính) (dị ứng) (áp tơ) (teo) (hoại thư) (phì đại) (hăm) (người già) | do lao (Vulvitis (acute) (allergic) (aphthous) (atrophic) (gangrenous) (hypertrophic) (intertriginous) (senile) | tuberculous)
- Viêm âm hộ (cấp tính) (dị ứng) (áp tơ) (teo) (hoại thư) (phì đại) (hăm) (người già) | do Monilia (Candida) (Vulvitis (acute) (allergic) (aphthous) (atrophic) (gangrenous) (hypertrophic) (intertriginous) (senile) | monilial)
- Viêm âm hộ (cấp tính) (dị ứng) (áp tơ) (teo) (hoại thư) (phì đại) (hăm) (người già) | do trichomonas (Vulvitis (acute) (allergic) (aphthous) (atrophic) (gangrenous) (hypertrophic) (intertriginous) (senile) | trichomonal)
- Viêm âm hộ- âm đạo (cấp tính) | do candida (Vulvovaginitis (acute) | candidal)
- Viêm âm hộ- âm đạo (cấp tính) | do herpes (Vulvovaginitis (acute) | herpetic)
- Viêm âm hộ- âm đạo (cấp tính) | do Monilia (Candida) (Vulvovaginitis (acute) | monilial)
- Viêm âm hộ- âm đạo (cấp tính) | do trichomonas (Vulvovaginitis (acute) | trichomonal)
- Viêm âm hộ- âm đạo (cấp tính) | trong (do) | nhiễm giun kim (Vulvovaginitis (acute) | in (due to) | pinworm infection)
- Viêm âm hộ- âm đạo (cấp tính) | trong (do) | nhiễm trùng do virus herpes (herpes simplex) (Vulvovaginitis (acute) | in (due to) | herpesviral (herpes simplex) infection)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm N70-N77 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm N70-N77, tra cứu mã bệnh ICD-10.
