Mã ICD-10 N76 — Viêm khác của âm đạo và/ hoặc âm hộ

N76 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Viêm khác của âm đạo và/ hoặc âm hộ, tiếng Anh là Other inflammation of vagina and vulva. Mã này nằm trong nhóm N70-N77 — Viêm cơ quan sinh dục tiểu khung ở nữ giới, thuộc chương XIV — Bệnh hệ sinh dục, tiết niệu. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các viêm khác của âm đạo và âm hộ”.

N76mã ICD-10
8mã chi tiết 4 ký tự
N70-N77nhóm bệnh
XIVchương ICD-10

8 mã chi tiết của N76

Từ N76.0 đến N76.8.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
N76.0 Viêm âm đạo cấp tính · tên cũ: Viêm âm đạo cấpAcute vaginitis
N76.1 Viêm âm đạo bán cấp và/ hoặc mạn tính · tên cũ: Viêm âm đạo bán cấp và mạnSubacute and chronic vaginitis
N76.2 Viêm âm hộ cấp tính · tên cũ: Viêm âm hộ cấpAcute vulvitis
N76.3 Viêm âm hộ bán cấp và/ hoặc mạn tính · tên cũ: Viêm âm hộ bán cấp và mạnSubacute and chronic vulvitis
N76.4 Áp xe âm hộ Abscess of vulva
N76.5 Loét âm đạo Ulceration of vagina
N76.6 Loét âm hộ Ulceration of vulva
N76.8 Viêm âm đạo và/ hoặc âm hộ xác định khác · tên cũ: Viêm âm đạo và âm hộ xác định khácOther specified inflammation of vagina and vulva

Ghi chú phân loại của mã N76

Hướng dẫn mã hóa: Viêm âm đạo không xác định khác Viêm âm hộ âm đạo: không xác định khác cấp tính

Coding Guidance: Vaginitis NOS Vulvovaginitis: NOS acute

Hướng dẫn mã hóa: Viêm âm hộ âm đạo: mạn tính bán cấp tính

Coding Guidance: Vulvovaginitis: chronic subacute

Hướng dẫn mã hóa: Viêm âm hộ không xác định khác

Coding Guidance: Vulvitis NOS

Hướng dẫn mã hóa: Đinh nhọt ở âm hộ

Coding Guidance: Furuncle of vulva

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
N76Viêm khác của âm đạo và/ hoặc âm hộCác viêm khác của âm đạo và âm hộ
N76.0Viêm âm đạo cấp tínhViêm âm đạo cấp
N76.1Viêm âm đạo bán cấp và/ hoặc mạn tínhViêm âm đạo bán cấp và mạn
N76.2Viêm âm hộ cấp tínhViêm âm hộ cấp
N76.3Viêm âm hộ bán cấp và/ hoặc mạn tínhViêm âm hộ bán cấp và mạn
N76.8Viêm âm đạo và/ hoặc âm hộ xác định khácViêm âm đạo và âm hộ xác định khác

Từ khoá dẫn tới mã N76

45 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | cơ quan hoặc đường sinh dục KPLNK | nữ (ngoài) (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | genital organ or tract NEC | female (external))
  • Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | (thành) âm đạo (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | vagina (wall))
  • Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | âm đạo- trực tràng (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | vaginorectal)
  • Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | âm hộ (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | vulva)
  • Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | cận âm đạo, cạnh âm đạo (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | paravaginal)
  • Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | môi (lớn) (bé) (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | labium (majus) (minus))
  • Bệnh Áp tơ, loét miệng; (thuộc) áp tơ | loét (miệng) (tái diễn) | (các) cơ quan sinh dục KPLNK | (ở) nữ (Aphthae, aphthous | ulcer (oral) (recurrent) | genital organ (s) NEC | female)
  • Bệnh hoặc hoại thư Fournier | (ở) nữ (Fournier 's disease or gangrene | female)
  • Bệnh, bị bệnh | âm đạo, (thuộc) âm đạo (không do viêm) | do viêm KPLNK (Disease, diseased | vagina, vaginal (noninflammatory) | inflammatory NEC)
  • Bệnh, bị bệnh | âm hộ (không do viêm) | do viêm KPLNK (Disease, diseased | vulva (noninflammatory) | inflammatory NEC)
  • Cam tẩu mã (hoại thư) (nhiễm trùng) | âm hộ (Noma (gangrenous) (infective) | pudendi)
  • Cụm nhọt, Nhọt cụm | âm hộ (Carbuncle | vulva)
  • Cụm nhọt, Nhọt cụm | môi (lớn) (bé) (Carbuncle | labium (majus) (minus))
  • Gây loét sâu rộng (khô) (ướt) | âm hộ (Phagedena (dry) (moist) | vulva)
  • Hoại thư, thuộc hoại thư (khô) (ẩm ướt) (da) (loét) | âm hộ (Gangrene, gangrenous (dry) (moist) (skin) (ulcer) | vulva)
  • Hoại thư, thuộc hoại thư (khô) (ẩm ướt) (da) (loét) | Fournier | (ở) nữ (Gangrene, gangrenous (dry) (moist) (skin) (ulcer) | Fournier 's | female)
  • Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | âm đạo (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | vagina)
  • Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | âm hộ (cấp tính) (do nhiễm trùng) (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | vulva (acute) (infectional))
  • Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | áp tơ (miệng) (tái phát) | (các) cơ quan sinh dục | (ở) nữ (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | aphthous (oral) (recurrent) | genital organ (s) | female)
  • Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | môi âm hộ (lớn) (bé) (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | labium (majus) (minus))
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | âm đạo (cấp tính) (Infection, infected (opportunistic) | vagina (acute))
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | âm hộ (cấp tính) (Infection, infected (opportunistic) | vulva (acute))
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | môi (lớn) (bé) (cấp tính) (Infection, infected (opportunistic) | labia (majora) (minora) (acute))
  • Nhọt | âm hộ (Furuncle | vulva)
  • Nhọt | môi (lớn) (bé) (Furuncle | labium (majus) (minus))
  • Tích mủ âm đạo (Pyocolpos)
  • Viêm âm đạo (cấp tính) (Colpitis (acute))
  • Viêm âm đạo (cấp tính) | bán cấp hoặc mạn tính (Vaginitis (acute) | subacute or chronic)
  • Viêm âm đạo (cấp tính) | mạn tính (Vaginitis (acute) | chronic)
  • Viêm âm đạo- bàng quang (Colpocystitis)
  • Viêm âm hộ (cấp tính) (dị ứng) (áp tơ) (teo) (hoại thư) (phì đại) (hăm) (người già) (Vulvitis (acute) (allergic) (aphthous) (atrophic) (gangrenous) (hypertrophic) (intertriginous) (senile))
  • Viêm âm hộ (cấp tính) (dị ứng) (áp tơ) (teo) (hoại thư) (phì đại) (hăm) (người già) | bán cấp hoặc mạn tính (Vulvitis (acute) (allergic) (aphthous) (atrophic) (gangrenous) (hypertrophic) (intertriginous) (senile) | subacute or chronic)
  • Viêm âm hộ- âm đạo (cấp tính) (Vulvovaginitis (acute))
  • Viêm âm hộ- âm đạo (cấp tính) | bán cấp hoặc mạn tính (Vulvovaginitis (acute) | subacute or chronic)
  • Viêm cận âm đạo (Paravaginitis)
  • Viêm mô tế bào (lan toả) (kèm viêm mạch bạch huyết) | âm hộ (Cellulitis (diffuse) (with lymphangitis) | vulva)
  • Viêm mô tế bào (lan toả) (kèm viêm mạch bạch huyết) | cơ quan sinh dục KPLNK | (ở) nữ (ngoài) (Cellulitis (diffuse) (with lymphangitis) | genital organ NEC | female (external))
  • Viêm mô tế bào (lan toả) (kèm viêm mạch bạch huyết) | môi (lớn) (bé) (Cellulitis (diffuse) (with lymphangitis) | labium (majus) (minus))
  • Viêm niêm mạc (do thuốc) (do bức xạ) (loét) | âm đạo (Mucositis (drug induced) (radiation induced) (ulcerative) | vagina)
  • Viêm niêm mạc (do thuốc) (do bức xạ) (loét) | âm hộ (Mucositis (drug induced) (radiation induced) (ulcerative) | vulva)
  • Viêm quanh âm đạo (Perivaginitis)
  • Viêm tiền đình (tai) | âm hộ (Vestibulitis (ear) | vulvar)
  • Viêm, gây viêm, (thuộc) viêm (có rỉ dịch) | âm đạo (Inflammation, inflamed, inflammatory (with exudation) | vagina)
  • Viêm, gây viêm, (thuộc) viêm (có rỉ dịch) | âm hộ (Inflammation, inflamed, inflammatory (with exudation) | vulva)
  • Viêm, gây viêm, (thuộc) viêm (có rỉ dịch) | môi âm hộ (lớn) (bé) (Inflammation, inflamed, inflammatory (with exudation) | labium (majus) (minus))

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm N70-N77 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
N70Viêm vòi trứng và/ hoặc viêm buồng trứng
N71Bệnh viêm tử cung, trừ cổ tử cung
N73Bệnh viêm khác của tiểu khung ở nữ giới
N74Rối loạn viêm tiểu khung ở nữ giới do bệnh phân loại mục khác
N75Bệnh của tuyến Bartholin
N77Viêm và/ hoặc loét âm hộ âm đạo do bệnh phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã N76 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã N76 là "Viêm khác của âm đạo và/ hoặc âm hộ", tên tiếng Anh là "Other inflammation of vagina and vulva", thuộc nhóm N70-N77 — Viêm cơ quan sinh dục tiểu khung ở nữ giới của chương XIV — Bệnh hệ sinh dục, tiết niệu.

Mã N76 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã N76 được chi tiết thành 8 mã 4 ký tự: N76.0 (Viêm âm đạo cấp tính); N76.1 (Viêm âm đạo bán cấp và/ hoặc mạn tính); N76.2 (Viêm âm hộ cấp tính); N76.3 (Viêm âm hộ bán cấp và/ hoặc mạn tính); N76.4 (Áp xe âm hộ); N76.5 (Loét âm đạo)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã N76 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã N76 là "Viêm khác của âm đạo và/ hoặc âm hộ", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Các viêm khác của âm đạo và âm hộ". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ