Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Mã ICD-10 N73 — Bệnh viêm khác của tiểu khung ở nữ giới
Mã N73 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh viêm khác của tiểu khung ở nữ giới, tiếng Anh là Other female pelvic inflammatory diseases. Mã này nằm trong nhóm N70-N77 — Viêm cơ quan sinh dục tiểu khung ở nữ giới, thuộc chương XIV — Bệnh hệ sinh dục, tiết niệu. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các bệnh viêm vùng chậu nữ khác”.
N73mã ICD-10
9mã chi tiết 4 ký tự
N70-N77nhóm bệnh
XIVchương ICD-10
9 mã chi tiết của N73
Từ N73.0 đến N73.9.
Mã
Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên tiếng Anh
N73.0
Viêm mô cận tử cung và/ hoặc viêm mô tế bào tiểu khung · tên cũ: Viêm mô cận tử cung và viêm mô tế bào vùng chậu
Acute parametritis and pelvic cellulitis
N73.1
Viêm mô cận tử cung và viêm mô tế bào tiểu khung mạn tính · tên cũ: Viêm mô cận tử cung và viêm mô tế bào vùng chậu mạn
Chronic parametritis and pelvic cellulitis
N73.2
Viêm mô cận tử cung và/ hoặc viêm mô tế bào tiểu khung không xác định · tên cũ: Viêm mô cận tử cung và viêm mô tế bào vùng chậu không đặc hiệu
Unspecified parametritis and pelvic cellulitis
N73.3
Viêm phúc mạc tiểu khung cấp tính ở nữ giới · tên cũ: Viêm phúc mạc vùng chậu nữ cấp
Female acute pelvic peritonitis
N73.4
Viêm phúc mảctiêu khung mạn tính ở nữ giới · tên cũ: Viêm phúc mạc vùng chậu nữ mạn
Female chronic pelvic peritonitis
N73.5
Viêm phúc mạc của tiểu khung ở nữ giới, không xác định · tên cũ: Viêm phúc mạc vùng chậu nữ, không đặc hiệu
Female pelvic peritonitis, unspecified
N73.6
Dính phúc mạc tiểu khung ở nữ giới · tên cũ: Dính phúc mạc vùng chậu nữ
Female pelvic peritoneal adhesions
N73.8
Bệnh viêm tiểu khung ở nữ giới xác định khác · tên cũ: Các bệnh viêm vùng chậu nữ xác định khác
Other specified female pelvic inflammatory diseases
N73.9
Bệnh viêm tiểu khung ở nữ giới, không xác định · tên cũ: Viêm vùng chậu nữ, không đặc hiệu
Female pelvic inflammatory disease, unspecified
Ghi chú phân loại của mã N73
Hướng dẫn mã hóa: Áp xe của: dây chằng rộng xác định là cấp tính mô cận tử cung xác định là cấp tính viêm mô tế bào vùng chậu, xác định là cấp tính ở nữ giới
Coding Guidance: Abscess of: broad ligament specified as acute parametrium specified as acute Pelvic cellulitis, female specified as acute
Hướng dẫn mã hóa: Bất cứ tình trạng nào ở N73.0 xác định là mạn tính
Coding Guidance: Any condition in N73.0 specified as chronic
Hướng dẫn mã hóa: Bất cứ tình trạng nào ở N73.0 xác định là cấp tính hoặc mạn tính
Coding Guidance: Any condition in N73.0 unspecified whether acute or chronic
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: dính phúc mạc vùng chậu sau can thiệp (N99.4)
Bệnh, bị bệnh | vùng chậu nữ do viêm (Disease, diseased | female pelvic inflammatory)
Bệnh, bị bệnh | vùng chậu, thuộc vùng chậu | do viêm (ở nữ) (Disease, diseased | pelvis, pelvic | inflammatory (female))
Bệnh, bị bệnh | vùng chậu, thuộc vùng chậu | do viêm (ở nữ) | cấp tính (Disease, diseased | pelvis, pelvic | inflammatory (female) | acute)
Bệnh, bị bệnh | vùng chậu, thuộc vùng chậu | do viêm (ở nữ) | đặc hiệu KPLNK (Disease, diseased | pelvis, pelvic | inflammatory (female) | specified NEC)
Bệnh, bị bệnh | vùng chậu, thuộc vùng chậu | do viêm (ở nữ) | mạn tính (Disease, diseased | pelvis, pelvic | inflammatory (female) | chronic)
Dãi, băng | tử cung (Band (s) | uterus)
Mưng mủ, nung mủ | chậu, thuộc chậu | (ở) nữ (Suppuration, suppurative | pelvis, pelvic | female)
Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | cơ quan hoặc đường sinh dục | (ở) nữ (Infection, infected (opportunistic) | genital organ or tract | female)
Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | vùng chậu, nữ (Infection, infected (opportunistic) | pelvic, female)
Sự dính, dính (sau nhiễm trùng) | (phúc mạc) vùng chậu | (ở) nữ (Adhesions, adhesive (postinfective) | pelvic (peritoneal) | female)
Sự dính, dính (sau nhiễm trùng) | (phúc mạc) vùng chậu | sau sinh, sau đẻ (cũ) (Adhesions, adhesive (postinfective) | pelvic (peritoneal) | postpartal (old))
Sự dính, dính (sau nhiễm trùng) | buồng trứng (Adhesions, adhesive (postinfective) | ovary)
Sự dính, dính (sau nhiễm trùng) | cạnh buồng trứng (Adhesions, adhesive (postinfective) | paraovarian)
Sự dính, dính (sau nhiễm trùng) | ống dẫn trứng, vòi trứng (Adhesions, adhesive (postinfective) | tubo- ovarian)
Sự dính, dính (sau nhiễm trùng) | phúc mạc, màng bụng; (thuộc) phúc mạc, màng bụng | sau sinh, sau đẻ; vùng chậu (Adhesions, adhesive (postinfective) | peritoneum, peritoneal | postpartal, pelvic)
Sự dính, dính (sau nhiễm trùng) | phúc mạc, màng bụng; (thuộc) phúc mạc, màng bụng | với tử cung (Adhesions, adhesive (postinfective) | peritoneum, peritoneal | to uterus)
Sự dính, dính (sau nhiễm trùng) | phúc mạc, màng bụng; (thuộc) phúc mạc, màng bụng | vùng chậu, nữ (Adhesions, adhesive (postinfective) | peritoneum, peritoneal | pelvic, female)
Sự dính, dính (sau nhiễm trùng) | quanh buồng trứng (Adhesions, adhesive (postinfective) | periovarian)
Sự dính, dính (sau nhiễm trùng) | quanh tử cung (Adhesions, adhesive (postinfective) | periuterine)
Sự dính, dính (sau nhiễm trùng) | quanh vòi, quanh ống (dẫn trứng) (Adhesions, adhesive (postinfective) | peritubal)
Sự dính, dính (sau nhiễm trùng) | tử cung (Adhesions, adhesive (postinfective) | uterus)
Sự dính, dính (sau nhiễm trùng) | tử cung | với thành bụng (Adhesions, adhesive (postinfective) | uterus | to abdominal wall)
Sự dính, dính (sau nhiễm trùng) | vùng chậu của nữ (Adhesions, adhesive (postinfective) | female pelvis)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã N73 là "Bệnh viêm khác của tiểu khung ở nữ giới", tên tiếng Anh là "Other female pelvic inflammatory diseases", thuộc nhóm N70-N77 — Viêm cơ quan sinh dục tiểu khung ở nữ giới của chương XIV — Bệnh hệ sinh dục, tiết niệu.
Mã N73 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã N73 được chi tiết thành 9 mã 4 ký tự: N73.0 (Viêm mô cận tử cung và/ hoặc viêm mô tế bào tiểu khung); N73.1 (Viêm mô cận tử cung và viêm mô tế bào tiểu khung mạn tính); N73.2 (Viêm mô cận tử cung và/ hoặc viêm mô tế bào tiểu khung không xác định); N73.3 (Viêm phúc mạc tiểu khung cấp tính ở nữ giới); N73.4 (Viêm phúc mảctiêu khung mạn tính ở nữ giới); N73.5 (Viêm phúc mạc của tiểu khung ở nữ giới, không xác định)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.
Tên bệnh của mã N73 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã N73 là "Bệnh viêm khác của tiểu khung ở nữ giới", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Các bệnh viêm vùng chậu nữ khác". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.