Mã ICD-10 N71 — Bệnh viêm tử cung, trừ cổ tử cung

N71 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh viêm tử cung, trừ cổ tử cung, tiếng Anh là Inflammatory disease of uterus, except cervix. Mã này nằm trong nhóm N70-N77 — Viêm cơ quan sinh dục tiểu khung ở nữ giới, thuộc chương XIV — Bệnh hệ sinh dục, tiết niệu. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Viêm tử cung, trừ cổ tử cung”.

N71mã ICD-10
3mã chi tiết 4 ký tự
N70-N77nhóm bệnh
XIVchương ICD-10

3 mã chi tiết của N71

Từ N71.0 đến N71.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
N71.0 Bệnh viêm tử cung cấp tính · tên cũ: Viêm tử cung cấpAcute inflammatory disease of uterus
N71.1 Bệnh viêm tử cung mạn tính · tên cũ: Viêm tử cung mạnChronic inflammatory disease of uterus
N71.9 Bệnh viêm tử cung, không xác định · tên cũ: Viêm tử cung, không đặc hiệuInflammatory disease of uterus, unspecified

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
N71Bệnh viêm tử cung, trừ cổ tử cungViêm tử cung, trừ cổ tử cung
N71.0Bệnh viêm tử cung cấp tínhViêm tử cung cấp
N71.1Bệnh viêm tử cung mạn tínhViêm tử cung mạn
N71.9Bệnh viêm tử cung, không xác địnhViêm tử cung, không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã N71

22 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | tử cung, (thành) tử cung (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | uterus, uterine (wall))
  • Bệnh, bị bệnh | tử cung (không do viêm) | do viêm (Disease, diseased | uterus (noninflammatory) | inflammatory)
  • Bệnh, bị bệnh | tử cung (không do viêm) | nhiễm trùng (Disease, diseased | uterus (noninflammatory) | infective)
  • Chảy máu, xuất huyết | viêm tử cung (Hemorrhage, hemorrhagic | metritis)
  • Hoại thư, thuộc hoại thư (khô) (ẩm ướt) (da) (loét) | tử cung (Gangrene, gangrenous (dry) (moist) (skin) (ulcer) | uterus)
  • Mưng mủ, nung mủ | tử cung (Suppuration, suppurative | uterus)
  • Nhiễm khuẩn | tử cung (Septic | uterus)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | tử cung, thuộc tử cung (Infection, infected (opportunistic) | uterus, uterine)
  • Sau mãn kinh | nội mạc tử cung (teo) | nung mủ (Postmenopausal | endometrium (atrophic) | suppurative)
  • Tích mủ tử cung, viêm tử cung mủ (Pyometra, pyometrium, pyometritis)
  • Viêm cơ tử cung (Myometritis)
  • Viêm màng tử cung (Perimetritis)
  • Viêm nội mạc tử cung (không đặc hiệu) (có mủ) (nhiễm trùng) (nung mủ) (Endometritis (nonspecific) (purulent) (septic) (suppurative))
  • Viêm nội mạc tử cung (không đặc hiệu) (có mủ) (nhiễm trùng) (nung mủ) | bán cấp (Endometritis (nonspecific) (purulent) (septic) (suppurative) | subacute)
  • Viêm nội mạc tử cung (không đặc hiệu) (có mủ) (nhiễm trùng) (nung mủ) | cấp tính (Endometritis (nonspecific) (purulent) (septic) (suppurative) | acute)
  • Viêm nội mạc tử cung (không đặc hiệu) (có mủ) (nhiễm trùng) (nung mủ) | mạn tính (Endometritis (nonspecific) (purulent) (septic) (suppurative) | chronic)
  • Viêm nội mạc tử cung (không đặc hiệu) (có mủ) (nhiễm trùng) (nung mủ) | người già (teo) (Endometritis (nonspecific) (purulent) (septic) (suppurative) | senile (atrophic))
  • Viêm nội mạc- cơ tử cung (Endomyometritis)
  • Viêm tĩnh mạch (nhiễm trùng) (nhiễm mủ huyết) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (nung mủ) | tử cung (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (Phlebitis (infective) (pyemic) (septic) (suppurative) | uterus (septic))
  • Viêm tử cung (xuất tiết) (xuất huyết) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (nung mủ) (Metritis (catarrhal) (hemorrhagic) (septic) (suppurative))
  • Viêm tử cung âm đạo (Metrovaginitis)
  • Viêm, gây viêm, (thuộc) viêm (có rỉ dịch) | tử cung (xuất tiết) (Inflammation, inflamed, inflammatory (with exudation) | uterus (catarrhal))

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm N70-N77 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
N70Viêm vòi trứng và/ hoặc viêm buồng trứng
N73Bệnh viêm khác của tiểu khung ở nữ giới
N74Rối loạn viêm tiểu khung ở nữ giới do bệnh phân loại mục khác
N75Bệnh của tuyến Bartholin
N76Viêm khác của âm đạo và/ hoặc âm hộ
N77Viêm và/ hoặc loét âm hộ âm đạo do bệnh phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã N71 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã N71 là "Bệnh viêm tử cung, trừ cổ tử cung", tên tiếng Anh là "Inflammatory disease of uterus, except cervix", thuộc nhóm N70-N77 — Viêm cơ quan sinh dục tiểu khung ở nữ giới của chương XIV — Bệnh hệ sinh dục, tiết niệu.

Mã N71 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã N71 được chi tiết thành 3 mã 4 ký tự: N71.0 (Bệnh viêm tử cung cấp tính); N71.1 (Bệnh viêm tử cung mạn tính); N71.9 (Bệnh viêm tử cung, không xác định).

Tên bệnh của mã N71 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã N71 là "Bệnh viêm tử cung, trừ cổ tử cung", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Viêm tử cung, trừ cổ tử cung". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ