Mã ICD-10 N74 — Rối loạn viêm tiểu khung ở nữ giới do bệnh phân loại mục khác

N74 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn viêm tiểu khung ở nữ giới do bệnh phân loại mục khác, tiếng Anh là Female pelvic inflammatory disorders in diseases classified elsewhere. Mã này nằm trong nhóm N70-N77 — Viêm cơ quan sinh dục tiểu khung ở nữ giới, thuộc chương XIV — Bệnh hệ sinh dục, tiết niệu. Đây là mã mới bổ sung trong bảng mã theo Thông tư 06/2026/TT-BYT, bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT chưa có.

N74mã ICD-10
7mã chi tiết 4 ký tự
N70-N77nhóm bệnh
XIVchương ICD-10

7 mã chi tiết của N74

Từ N74* đến N74.8*.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
N74* Rối loạn viêm tiểu khung ở nữ giới do bệnh phân loại mục khác Female pelvic inflammatory disorders in diseases classified elsewhere
N74.0* Lao cổ tử cung (A18.1†) Tuberculous infection of cervix uteri (A18.1†)
N74.1* Bệnh viêm tiểu khung do bệnh lao ở nữ giới (A18.1†) · tên cũ: Viêm lao vùng chậu nữ (A18.1†)Female tuberculous pelvic inflammatory disease (A18.1†)
N74.2* Bệnh viêm tiểu khung do bệnh giang mai ở nữ giới (A51.4†, A52.7†) · tên cũ: Viêm giang mai vùng chậu nữ (A51.4†, A52.7†)Female syphilitic pelvic inflammatory disease (A51.4†, A52.7†)
N74.3* Bệnh viêm tiểu khung do bệnh lậu cầu khuẩn ở nữ giới (A54.2†) · tên cũ: Viêm lậu vùng chậu nữ (A54.2†)Female gonococcal pelvic inflammatory disease (A54.2†)
N74.4* Bệnh viêm tiểu khung do bệnh nhiễm chlamydia ở nữ giới (A56.1†) · tên cũ: Viêm vùng chậu nữ do chlamydia (A56.1†)Female chlamydial pelvic inflammatory disease (A56.1†)
N74.8* Rối loạn viêm tiểu khung ở nữ giới do bệnh khác phân loại mục khác · tên cũ: Bệnh lý viêm vùng chậu nữ trong các bệnh phân loại nơi khácFemale pelvic inflammatory disorders in other diseases classified elsewhere

Ghi chú phân loại của mã N74

Hướng dẫn mã hóa: Lao nội mạc tử cung

Coding Guidance: Tuberculous endometritis

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
N74.1*Bệnh viêm tiểu khung do bệnh lao ở nữ giới (A18.1†)Viêm lao vùng chậu nữ (A18.1†)
N74.2*Bệnh viêm tiểu khung do bệnh giang mai ở nữ giới (A51.4†, A52.7†)Viêm giang mai vùng chậu nữ (A51.4†, A52.7†)
N74.3*Bệnh viêm tiểu khung do bệnh lậu cầu khuẩn ở nữ giới (A54.2†)Viêm lậu vùng chậu nữ (A54.2†)
N74.4*Bệnh viêm tiểu khung do bệnh nhiễm chlamydia ở nữ giới (A56.1†)Viêm vùng chậu nữ do chlamydia (A56.1†)
N74.8*Rối loạn viêm tiểu khung ở nữ giới do bệnh khác phân loại mục khácBệnh lý viêm vùng chậu nữ trong các bệnh phân loại nơi khác

Từ khoá dẫn tới mã N74

60 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh do Trichomonas | cổ tử cung (Trichomoniasis | cervix)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | áp xe KPLNK (hô hấp) | tử cung (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | abscess NEC (respiratory) | uterus)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | áp xe KPLNK (hô hấp) | vùng chậu của nữ (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | abscess NEC (respiratory) | female pelvis)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | bệnh viêm vùng chậu nữ (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | female pelvic inflammatory disease)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | buồng trứng, viêm buồng trứng (cấp tính) (mạn tính) (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | ovary, ovaritis (acute) (chronic))
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | cổ tử cung, viêm cổ tử cung (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | cervix (uteri), cervicitis)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | dây chằng rộng (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | broad ligament)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | nang, buồng trứng (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | cyst, ovary)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | nội mạc tử cung (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | endometrium)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | ống (cấp tính) (mạn tính) (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | tubal (acute) (chronic))
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | phần phụ (tử cung) (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | adnexa (uteri))
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | tiếng kêu Douglas (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | cul- de- sac of Douglas)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | tử cung (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | uterus)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | viêm buồng trứng (cấp tính) (mạn tính) (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | oophoritis (acute) (chronic))
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | viêm vòi trứng (cấp tính) (mạn tính) (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | salpingitis (acute) (chronic))
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | vòi trứng (cấp tính) (mạn tính) (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | fallopian tube (acute) (chronic))
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | vòi trứng, ống dẫn trứng (cấp tính) (mạn tính) (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | oviduct (acute) (chronic))
  • Bệnh lậu (cấp tính) (mạn tính) | buồng trứng (cấp tính) (mạn tính) (Gonorrhea (acute) (chronic) | ovary (acute) (chronic))
  • Bệnh lậu (cấp tính) (mạn tính) | vòi trứng (cấp tính) (mạn tính) (Gonorrhea (acute) (chronic) | fallopian tube (acute) (chronic))
  • Bệnh lậu (cấp tính) (mạn tính) | vùng chậu (cấp tính) (mạn tính) | bệnh viêm vùng chậu nữ (Gonorrhea (acute) (chronic) | pelvis (acute) (chronic) | female pelvic inflammatory disease)
  • Bệnh, bị bệnh | vùng chậu nữ do viêm | do lao (Disease, diseased | female pelvic inflammatory | tuberculous)
  • Bệnh, bị bệnh | vùng chậu, thuộc vùng chậu | do viêm (ở nữ) | do lao (Disease, diseased | pelvis, pelvic | inflammatory (female) | tuberculous)
  • Chít hẹp | vòi trứng | do lao (Stricture | fallopian tube | tuberculous)
  • Chít hẹp | vòi trứng | do lậu cầu (Stricture | fallopian tube | gonococcal)
  • Chlamydia, do chlamydia | (ở) nữ | bệnh viêm vùng chậu (Chlamydia, chlamydial | female | pelvic inflammatory disease)
  • Chlamydia, do chlamydia | (ở) nữ | viêm phúc mạc chậu (Chlamydia, chlamydial | female | pelviperitonitis)
  • Chlamydia, do chlamydia | viêm nội mạc tử cung (Chlamydia, chlamydial | endometritis)
  • Chlamydia, do chlamydia | viêm vòi trứng (Chlamydia, chlamydial | salpingitis)
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | buồng trứng (muộn) (Syphilis, syphilitic (acquired) | ovary (late))
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | cổ tử cung (muộn) (Syphilis, syphilitic (acquired) | cervix (late))
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | tử cung (muộn) (Syphilis, syphilitic (acquired) | uterus (late))
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | viêm vòi trứng (Syphilis, syphilitic (acquired) | salpingitis)
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | vòi trứng (muộn) (Syphilis, syphilitic (acquired) | fallopian tube (late))
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | vòi trứng, ống dẫn trứng (muộn) (Syphilis, syphilitic (acquired) | oviduct (late))
  • Lậu cầu, do lậu cầu (bệnh) (nhiễm trùng) | chứng tích mủ vòi trứng (cấp tính) (mạn tính) (Gonococcus, gonococcal (disease) (infection) | pyosalpinx (acute) (chronic))
  • Lậu cầu, do lậu cầu (bệnh) (nhiễm trùng) | viêm phúc mạc chậu (Gonococcus, gonococcal (disease) (infection) | pelviperitonitis)
  • Lậu cầu, do lậu cầu (bệnh) (nhiễm trùng) | vòi trứng (cấp tính) (mạn tính) (Gonococcus, gonococcal (disease) (infection) | fallopian tubes (acute) (chronic))
  • Lỗ rò, dò | trực tràng- âm đạo | do lao (Fistula | rectovaginal | tuberculous)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | buồng trứng, (thuộc) buồng trứng (xoắn) KPLNK | do lao (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | ovary, ovarian (twisted) NEC | tuberculous)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Trichomonas, trichomonad | cổ tử cung (Infection, infected (opportunistic) | Trichomonas, trichomonad | cervix)
  • Quai bị (viêm tuyến mang tai) | viêm buồng trứng (Mumps (parotitis) | oophoritis)
  • Sự dính, dính (sau nhiễm trùng) | (phúc mạc) vùng chậu | do lao (Adhesions, adhesive (postinfective) | pelvic (peritoneal) | tuberculous)
  • Viêm cổ tử cung (cấp tính) (mạn tính) (không lây qua quan hệ tình dục) (bán cấp) (có loét) | (thuộc, do) bệnh giang mai (Cervicitis (acute) (chronic) (nonvenereal) (subacute) (with ulceration) | syphilitic)
  • Viêm cổ tử cung (cấp tính) (mạn tính) (không lây qua quan hệ tình dục) (bán cấp) (có loét) | do lao (Cervicitis (acute) (chronic) (nonvenereal) (subacute) (with ulceration) | tuberculous)
  • Viêm cổ tử cung (cấp tính) (mạn tính) (không lây qua quan hệ tình dục) (bán cấp) (có loét) | do trichomonas (Cervicitis (acute) (chronic) (nonvenereal) (subacute) (with ulceration) | trichomonal)
  • Viêm cổ tử cung (cấp tính) (mạn tính) (không lây qua quan hệ tình dục) (bán cấp) (có loét) | do virus herpes (Cervicitis (acute) (chronic) (nonvenereal) (subacute) (with ulceration) | herpesviral)
  • Viêm nội mạc tử cung (không đặc hiệu) (có mủ) (nhiễm trùng) (nung mủ) | do chlamydia (Endometritis (nonspecific) (purulent) (septic) (suppurative) | chlamydial)
  • Viêm nội mạc tử cung (không đặc hiệu) (có mủ) (nhiễm trùng) (nung mủ) | do lao (Endometritis (nonspecific) (purulent) (septic) (suppurative) | tuberculous)
  • Viêm nội mạc tử cung (không đặc hiệu) (có mủ) (nhiễm trùng) (nung mủ) | do lậu (cấp tính) (mạn tính) (Endometritis (nonspecific) (purulent) (septic) (suppurative) | blenorrhagic (acute) (chronic))
  • Viêm nội mạc tử cung (không đặc hiệu) (có mủ) (nhiễm trùng) (nung mủ) | lậu cầu, (thuộc) bệnh lậu (cấp tính) (mạn tính) (Endometritis (nonspecific) (purulent) (septic) (suppurative) | gonococcal, gonorrheal (acute) (chronic))
  • Viêm vòi trứng (vòi Fallope) | do chlamydia (Salpingitis (fallopian tube) | chlamydial)
  • Viêm vòi trứng (vòi Fallope) | do lao (cấp tính) (mạn tính) (Salpingitis (fallopian tube) | tuberculous (acute) (chronic))
  • Viêm vòi trứng (vòi Fallope) | do lậu cầu (cấp tính) (mạn tính) (Salpingitis (fallopian tube) | gonococcal (acute) (chronic))
  • Viêm vòi trứng (vòi Fallope) | đặc hiệu (cấp tính) (mạn tính) (do lậu cầu) (Salpingitis (fallopian tube) | specific (acute) (chronic) (gonococcal))
  • Viêm vòi trứng (vòi Fallope) | hoa liễu, lây qua quan hệ tình dục (cấp tính) (mạn tính) (do lậu cầu) (Salpingitis (fallopian tube) | venereal (acute) (chronic) (gonococcal))
  • Viêm vòi trứng- buồng trứng (mủ) (vỡ) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (nung mủ) | cấp tính | lậu cầu (Salpingo- oophoritis (purulent) (ruptured) (septic) (suppurative) | acute | gonococcal)
  • Viêm vòi trứng- buồng trứng (mủ) (vỡ) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (nung mủ) | do lao (cấp tính) (mạn tính) (Salpingo- oophoritis (purulent) (ruptured) (septic) (suppurative) | tuberculous (acute) (chronic))
  • Viêm vòi trứng- buồng trứng (mủ) (vỡ) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (nung mủ) | do lậu cầu (cấp tính) (mạn tính) (Salpingo- oophoritis (purulent) (ruptured) (septic) (suppurative) | gonococcal (acute) (chronic))
  • Viêm vòi trứng- buồng trứng (mủ) (vỡ) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (nung mủ) | đặc hiệu (Salpingo- oophoritis (purulent) (ruptured) (septic) (suppurative) | specific)
  • Viêm vòi trứng- buồng trứng (mủ) (vỡ) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (nung mủ) | hoa liễu, lây qua quan hệ tình dục (Salpingo- oophoritis (purulent) (ruptured) (septic) (suppurative) | venereal)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm N70-N77 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
N70Viêm vòi trứng và/ hoặc viêm buồng trứng
N71Bệnh viêm tử cung, trừ cổ tử cung
N73Bệnh viêm khác của tiểu khung ở nữ giới
N75Bệnh của tuyến Bartholin
N76Viêm khác của âm đạo và/ hoặc âm hộ
N77Viêm và/ hoặc loét âm hộ âm đạo do bệnh phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã N74 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã N74 là "Rối loạn viêm tiểu khung ở nữ giới do bệnh phân loại mục khác", tên tiếng Anh là "Female pelvic inflammatory disorders in diseases classified elsewhere", thuộc nhóm N70-N77 — Viêm cơ quan sinh dục tiểu khung ở nữ giới của chương XIV — Bệnh hệ sinh dục, tiết niệu.

Mã N74 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã N74 được chi tiết thành 7 mã 4 ký tự: N74* (Rối loạn viêm tiểu khung ở nữ giới do bệnh phân loại mục khác); N74.0* (Lao cổ tử cung (A18.1†)); N74.1* (Bệnh viêm tiểu khung do bệnh lao ở nữ giới (A18.1†)); N74.2* (Bệnh viêm tiểu khung do bệnh giang mai ở nữ giới (A51.4†, A52.7†)); N74.3* (Bệnh viêm tiểu khung do bệnh lậu cầu khuẩn ở nữ giới (A54.2†)); N74.4* (Bệnh viêm tiểu khung do bệnh nhiễm chlamydia ở nữ giới (A56.1†))… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ