Mã ICD-10 N70 — Viêm vòi trứng và/ hoặc viêm buồng trứng
Mã N70 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Viêm vòi trứng và/ hoặc viêm buồng trứng, tiếng Anh là Salpingitis and oophoritis. Mã này nằm trong nhóm N70-N77 — Viêm cơ quan sinh dục tiểu khung ở nữ giới, thuộc chương XIV — Bệnh hệ sinh dục, tiết niệu. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Viêm vòi và viêm buồng trứng”.
3 mã chi tiết của N70
Từ N70.0 đến N70.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| N70.0 | Viêm vòi trứng và/ hoặc viêm buồng trứng cấp tính · tên cũ: Viêm vòi và viêm buồng trứng cấp | Acute salpingitis and oophoritis |
| N70.1 | Viêm vòi trứng và/ hoặc viêm buồng trứng mạn tính · tên cũ: Viêm vòi và viêm buồng trứng mạn | Chronic salpingitis and oophoritis |
| N70.9 | Viêm vòi trứng và/ hoặc viêm buồng trứng, không xác định · tên cũ: Viêm vòi và buồng trứng, không đặc hiệu | Salpingitis and oophoritis, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã N70
Hướng dẫn mã hóa: Tràn dịch trong vòi trứng
Coding Guidance: Hydrosalpinx
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| N70 | Viêm vòi trứng và/ hoặc viêm buồng trứng | Viêm vòi và viêm buồng trứng |
| N70.0 | Viêm vòi trứng và/ hoặc viêm buồng trứng cấp tính | Viêm vòi và viêm buồng trứng cấp |
| N70.1 | Viêm vòi trứng và/ hoặc viêm buồng trứng mạn tính | Viêm vòi và viêm buồng trứng mạn |
| N70.9 | Viêm vòi trứng và/ hoặc viêm buồng trứng, không xác định | Viêm vòi và buồng trứng, không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã N70
49 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | mạc treo vòi tử cung, mạc treo vòi trứng (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | mesosalpinx)
- Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | thể, chất, thân | (thể) vàng, hoàng thể (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | corpus | luteum)
- Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | vòi trứng (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | fallopian tube)
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | buồng trứng, (thuộc) buồng trứng (hoàng thể) (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | ovary, ovarian (corpus luteum))
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | ống dẫn trứng, vòi trứng (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | tubo- ovarian)
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | ống, vòi (trứng) (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | tubal)
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | vòi trứng, ống dẫn trứng (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | oviduct)
- Bệnh, bị bệnh | ống dẫn trứng, vòi trứng (không do viêm) | do viêm (Disease, diseased | tubo- ovarian (noninflammatory) | inflammatory)
- Bệnh, bị bệnh | vòi (fallop) (không do viêm) | do viêm (Disease, diseased | tube (fallopian) (noninflammatory) | inflammatory)
- Hoại thư, thuộc hoại thư (khô) (ẩm ướt) (da) (loét) | buồng trứng (Gangrene, gangrenous (dry) (moist) (skin) (ulcer) | ovary)
- Hoại tử, (thuộc) hoại tử (do thiếu máu cục bộ) | buồng trứng (Necrosis, necrotic (ischemic) | ovary)
- Mủ vòi trứng, viêm mủ vòi trứng (Pyosalpinx, pyosalpingitis)
- Mủ vòi trứng, viêm mủ vòi trứng | cấp tính (Pyosalpinx, pyosalpingitis | acute)
- Mủ vòi trứng, viêm mủ vòi trứng | mạn tính (Pyosalpinx, pyosalpingitis | chronic)
- Mưng mủ, nung mủ | vòi trứng (Suppuration, suppurative | fallopian tube)
- Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | (thuộc) ống (fallop) | dạng viêm (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | tubal (fallopian) | inflammatory)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | buồng trứng (Infection, infected (opportunistic) | ovary)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | hoàng thể (Infection, infected (opportunistic) | corpus luteum)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | ống dẫn trứng, vòi trứng (Infection, infected (opportunistic) | tubo- ovarian)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | vòi (trứng) (Infection, infected (opportunistic) | tubal)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | vòi trứng (Infection, infected (opportunistic) | fallopian tube)
- Ứ dịch vòi trứng (vòi Fallop) (nang) (Hydrosalpinx (fallopian tube) (follicularis))
- Ứ máu vòi trứng | nhiễm trùng (Hematosalpinx | infectional)
- Ứ mủ buồng trứng (Pyo- ovarium)
- Viêm buồng trứng (nang) (Ovaritis (cystic))
- Viêm buồng trứng (nang) (nhiễm trùng) (mô kẽ) (Oophoritis (cystic) (infectional) (interstitial))
- Viêm buồng trứng (nang) (nhiễm trùng) (mô kẽ) | cấp tính (Oophoritis (cystic) (infectional) (interstitial) | acute)
- Viêm buồng trứng (nang) (nhiễm trùng) (mô kẽ) | mạn tính (Oophoritis (cystic) (infectional) (interstitial) | chronic)
- Viêm buồng trứng mủ (Pyo- oophoritis)
- Viêm phần phụ (nung mủ) (Adnexitis (suppurative))
- Viêm quanh buồng trứng (Perioophoritis)
- Viêm quanh tử cung- vòi trứng (Perimetrosalpingitis)
- Viêm quanh vòi trứng (Perisalpingitis)
- Viêm tử cung- vòi trứng (Metrosalpingitis)
- Viêm vòi trứng (vòi Fallope) (Salpingitis (fallopian tube))
- Viêm vòi trứng (vòi Fallope) | cấp tính (Salpingitis (fallopian tube) | acute)
- Viêm vòi trứng (vòi Fallope) | mạn tính (Salpingitis (fallopian tube) | chronic)
- Viêm vòi trứng phúc mạc (Salpingoperitonitis)
- Viêm vòi trứng- buồng trứng (Salpingo- ovaritis)
- Viêm vòi trứng- buồng trứng (mủ) (vỡ) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (nung mủ) (Salpingo- oophoritis (purulent) (ruptured) (septic) (suppurative))
- Viêm vòi trứng- buồng trứng (mủ) (vỡ) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (nung mủ) | cấp tính (Salpingo- oophoritis (purulent) (ruptured) (septic) (suppurative) | acute)
- Viêm vòi trứng- buồng trứng (mủ) (vỡ) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (nung mủ) | mạn tính (Salpingo- oophoritis (purulent) (ruptured) (septic) (suppurative) | chronic)
- Viêm, gây viêm, (thuộc) viêm (có rỉ dịch) | buồng trứng (Inflammation, inflamed, inflammatory (with exudation) | ovary)
- Viêm, gây viêm, (thuộc) viêm (có rỉ dịch) | ống dẫn trứng, vòi trứng (Inflammation, inflamed, inflammatory (with exudation) | tubo- ovarian)
- Viêm, gây viêm, (thuộc) viêm (có rỉ dịch) | ống thận (Inflammation, inflamed, inflammatory (with exudation) | tubal)
- Viêm, gây viêm, (thuộc) viêm (có rỉ dịch) | vòi trứng (Inflammation, inflamed, inflammatory (with exudation) | fallopian tube)
- Viêm, gây viêm, (thuộc) viêm (có rỉ dịch) | vòi trứng, ống dẫn trứng (Inflammation, inflamed, inflammatory (with exudation) | oviduct)
- Vỡ, bị vỡ | mủ vòi trứng (Rupture, ruptured | pyosalpinx)
- Vỡ, bị vỡ | vòi (trứng) (không do sản khoa) (không do chấn thương) | áp xe (Rupture, ruptured | tube, tubal (nonobstetric) (nontraumatic) | abscess)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm N70-N77 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm N70-N77, tra cứu mã bệnh ICD-10.
