Mã ICD-10 K77 — Rối loạn gan do bệnh phân loại mục khác

K77 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn gan do bệnh phân loại mục khác, tiếng Anh là Liver disorders in diseases classified elsewhere. Mã này nằm trong nhóm K70-K77 — Bệnh của gan, thuộc chương XI — Bệnh hệ tiêu hoá. Đây là mã mới bổ sung trong bảng mã theo Thông tư 06/2026/TT-BYT, bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT chưa có.

K77mã ICD-10
3mã chi tiết 4 ký tự
K70-K77nhóm bệnh
XIchương ICD-10

3 mã chi tiết của K77

Từ K77* đến K77.8*.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
K77* Rối loạn gan do bệnh phân loại mục khác Liver disorders in diseases classified elsewhere
K77.0* Rối loạn gan do bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng phân loại mục khác · tên cũ: Rối loạn chức năng gan trong bệnh nhiễm trùng và nhiễm ký sinh trùng phân loại nơi khácLiver disorders in infectious and parasitic diseases classified elsewhere
K77.8* Rối loạn gan do bệnh khác phân loại mục khác · tên cũ: Rối loạn chức năng gan trong bệnh phân loại nơi khácLiver disorders in other diseases classified elsewhere

Ghi chú phân loại của mã K77

Hướng dẫn mã hóa: Rối loạn gan thể: Nhiễm virus đại bào [cytomegalovirus- CMV] (B25.1†) Nhiễm virus herpes [herpes simplex] (B00.8†) Nhiễm toxoplasma (B58.1†) Nhiễm sán máng [Schistosoma] ở gan- lách (B65.-†) Tăng áp lực tĩnh mạch cửa do nhiễm sán máng (Schistosoma) (B65.-†) Bệnh gan do giang mai (A52.7†)

Coding Guidance: Amoebic liver abscess (A06.4†) Hepatitis: cytomegaloviral (B25.1†) herpesviral [herpes simplex] (B00.8†) toxoplasma (B58.1†) Hepatosplenic schistosomiasis (B65.-†) Portal hypertension in schistosomiasis (B65.-†) Syphilitic liver disease (A52.7†)

Hướng dẫn mã hóa: U hạt gan do: nhiễm độc beryllium (J63.2†) sarcoid (D86.8†)

Coding Guidance: Hepatic granulomas in: berylliosis (J63.2†) sarcoidosis (D86.8†)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

2 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
K77.0*Rối loạn gan do bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng phân loại mục khácRối loạn chức năng gan trong bệnh nhiễm trùng và nhiễm ký sinh trùng phân loại nơi khác
K77.8*Rối loạn gan do bệnh khác phân loại mục khácRối loạn chức năng gan trong bệnh phân loại nơi khác

Từ khoá dẫn tới mã K77

57 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | gan (viêm đường mật) (theo đường máu) (đường bạch huyết) (viêm tĩnh mạch cửa) | do amip (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | liver (cholangitic) (hematogenic) (lymphogenic) (pylephlebitic) | amebic)
  • Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | gan (viêm đường mật) (theo đường máu) (đường bạch huyết) (viêm tĩnh mạch cửa) | do Entamoeba histolytica (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | liver (cholangitic) (hematogenic) (lymphogenic) (pylephlebitic) | due to Entamoeba histolytica)
  • Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | do amip (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | amebic)
  • Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | do amip | gan (không đề cập đến áp xe não hoặc phổi) (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | amebic | liver (without mention of brain or lung abscess))
  • Bệnh do amip | ở gan (Amebiasis | hepatic)
  • Bệnh glycogen lan toả (gan to) (Hepatomegalia glycogenica diffusa)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | gan (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | liver)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | viêm gan (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | hepatitis)
  • Bệnh sán lá | gan (Distomiasis | liver)
  • Bệnh sán lá | gan | do Clonorchis sinensis (Distomiasis | liver | due to Clonorchis sinensis)
  • Bệnh sán lá | thuộc gan (Distomiasis | hepatic)
  • Bệnh sán lá | thuộc gan | do Clonorchis sinensis (Distomiasis | hepatic | due to Clonorchis sinensis)
  • Bệnh sán lá gan nhỏ, nhiễm sán lá gan nhỏ | gan (Clonorchiasis, clonorchis infection | liver)
  • Bệnh, bị bệnh | gan (mạn tính) (thực thể) | tích luỹ glycogen (Disease, diseased | liver (chronic) (organic) | glycogen storage)
  • Bệnh, bị bệnh | gan (mạn tính) (thực thể) | trong (do) bệnh sán máng (Disease, diseased | liver (chronic) (organic) | in (due to) schistosomiasis (bilharziasis))
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | viêm gan | trong bệnh toxoplasma, bẩm sinh (hoạt động) (Conditions arising in the perinatal period | hepatitis | in toxoplasmosis, congenital (active))
  • Echinococcus (nhiễm trùng) | gan KPLNK (Echinococcus (infection) | liver NEC)
  • Echinococcus (nhiễm trùng) | gan KPLNK | granulosus (Echinococcus (infection) | liver NEC | granulosus)
  • Echinococcus (nhiễm trùng) | gan KPLNK | multilocularis (Echinococcus (infection) | liver NEC | multilocularis)
  • Echinococcus (nhiễm trùng) | granulosus | gan (Echinococcus (infection) | granulosus | liver)
  • Echinococcus (nhiễm trùng) | multilocularis | gan (Echinococcus (infection) | multilocularis | liver)
  • Gan bó giò (do giang mai) (Hepar lobatum (syphilitic))
  • Gan lách lớn | tăng lipid máu (loại Bürger- Grütz) (Hepatosplenomegaly | hyperlipemic (Bürger- Grütz type))
  • Gan lớn | trong bệnh bạch cầu đơn nhân nhiễm trùng (do virus gammaherpes) (Hepatomegaly | in infectious mononucleosis (gammaherpesviral))
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | gan (Syphilis, syphilitic (acquired) | liver)
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | thứ phát (và nguyên phát) | gan (Syphilis, syphilitic (acquired) | secondary (and primary) | liver)
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | thứ phát (và nguyên phát) | viêm gan (Syphilis, syphilitic (acquired) | secondary (and primary) | hepatitis)
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | viêm gan (Syphilis, syphilitic (acquired) | hepatis)
  • Gôm (giang mai) | gan (Gumma (syphilitic) | liver)
  • Herpes, do herpes | simplex | viêm gan (Herpes, herpetic | simplex | hepatitis)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | bọc sán, nang sán, bọng nước | gan (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | hydatid | liver)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | gan (tự phát) | bọc sán, nang sán, bọng nước (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | liver (idiopathic) | hydatid)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | gan (tự phát) | bọc sán, nang sán, bọng nước | granulosus (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | liver (idiopathic) | hydatid | granulosus)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | gan (tự phát) | bọc sán, nang sán, bọng nước | multilocularis (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | liver (idiopathic) | hydatid | multilocularis)
  • Quai bị (viêm tuyến mang tai) | viêm gan (Mumps (parotitis) | hepatitis)
  • Rối loạn (của) | gan | (thuộc) sốt rét (Disorder (of) | liver | malarial)
  • Tăng huyết áp, tăng áp lực (tăng tốc) (lành tính) (vô căn) (tự phát) (ác tính) (nguyên phát) (hệ thống) | cửa (do bệnh gan mạn tính) (tự phát) | trong (do) bệnh sán máng (Hypertension, hypertensive (accelerated) (benign) (essential) (idiopathic) (malignant) (primary) (systemic) | portal (due to chronic liver disease) (idiopathic) | in (due to) schistosomiasis (bilharziasis))
  • Thâm nhiễm, xâm nhập | gan | glycogen (Infiltrate, infiltration | liver | glycogen)
  • Thoái hoá dạng bột (toàn thể) (nguyên phát) | gan (Amyloidosis (generalized) (primary) | liver)
  • Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | gan (lan toả) KPLNK | dạng bột (Degeneration, degenerative | liver (diffuse) NEC | amyloid)
  • Toxoplasma, bệnh do Toxoplasma (mắc phải) | với, có | viêm gan (Toxoplasma, toxoplasmosis (acquired) | with | hepatitis)
  • U hạt | ở gan KPLNK | trong (do) | bệnh bụi phổi do beryllium (Granuloma | hepatic NEC | in (due to) | berylliosis)
  • U hạt | ở gan KPLNK | trong (do) | bệnh sacoid (Granuloma | hepatic NEC | in (due to) | sarcoidosis)
  • Viêm gan | do amip (Hepatitis | amebic)
  • Viêm gan | do cytomegalovirus (Hepatitis | cytomegaloviral)
  • Viêm gan | do giang mai (muộn) (Hepatitis | syphilitic (late))
  • Viêm gan | do giang mai (muộn) | bẩm sinh (sớm) (Hepatitis | syphilitic (late) | congenital (early))
  • Viêm gan | do giang mai (muộn) | bẩm sinh (sớm) | muộn (Hepatitis | syphilitic (late) | congenital (early) | late)
  • Viêm gan | do giang mai (muộn) | thứ phát (Hepatitis | syphilitic (late) | secondary)
  • Viêm gan | do lao (Hepatitis | tuberculous)
  • Viêm gan | do virus herpes (Hepatitis | herpesviral)
  • Viêm gan | do virus, virus | coxsackie (Hepatitis | viral, virus | coxsackie)
  • Viêm gan | do virus, virus | thể vùi cự bào (Hepatitis | viral, virus | cytomegalic inclusion)
  • Viêm gan | trong (do) | bệnh toxoplasma (mắc phải) (Hepatitis | in (due to) | toxoplasmosis (acquired))
  • Viêm gan | trong (do) | bệnh toxoplasma (mắc phải) | bẩm sinh (hoạt động) (Hepatitis | in (due to) | toxoplasmosis (acquired) | congenital (active))
  • Viêm gan | trong (do) | quai bị (Hepatitis | in (due to) | mumps)
  • Xơ gan, (thuộc) xơ gan (thuộc gan) | gan (mạn tính) (thuộc gan- lách) (phì đại) (dạng nốt) (lách lớn) | (thuộc, do) bệnh giang mai (Cirrhosis, cirrhotic (hepatic) | liver (chronic) (hepatolienal) (hypertrophic) (nodular) (splenomegalic) | syphilitic)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm K70-K77 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
K70Bệnh gan do rượu
K71Bệnh gan nhiễm độc
K72Suy gan, không phân loại mục khác
K73Viêm gan mạn tính, không phân loại mục khác
K74Xơ hoá gan và/ hoặc xơ gan
K75Bệnh viêm gan khác
K76Bệnh gan khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã K77 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã K77 là "Rối loạn gan do bệnh phân loại mục khác", tên tiếng Anh là "Liver disorders in diseases classified elsewhere", thuộc nhóm K70-K77 — Bệnh của gan của chương XI — Bệnh hệ tiêu hoá.

Mã K77 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã K77 được chi tiết thành 3 mã 4 ký tự: K77* (Rối loạn gan do bệnh phân loại mục khác); K77.0* (Rối loạn gan do bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng phân loại mục khác); K77.8* (Rối loạn gan do bệnh khác phân loại mục khác).

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ