Mã ICD-10 K75 — Bệnh viêm gan khác

K75 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh viêm gan khác, tiếng Anh là Other inflammatory liver diseases. Mã này nằm trong nhóm K70-K77 — Bệnh của gan, thuộc chương XI — Bệnh hệ tiêu hoá. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.

K75mã ICD-10
7mã chi tiết 4 ký tự
K70-K77nhóm bệnh
XIchương ICD-10

7 mã chi tiết của K75

Từ K75.0 đến K75.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
K75.0 Áp xe gan Abscess of liver
K75.1 Viêm tĩnh mạch cửa · tên cũ: Viêm tĩnh mạch của tĩnh mạch cửaPhlebitis of portal vein
K75.2 Viêm gan phản ứng, không xác định cụ thể · tên cũ: Viêm gan tái hoạt động, không đặc hiệuNonspecific reactive hepatitis
K75.3 Viêm gan dạng u hạt, không phân loại mục khác · tên cũ: Viêm gan dạng u hạt, không phân loại nơi khácGranulomatous hepatitis, not elsewhere classified
K75.4 Viêm gan tự miễn Autoimmune hepatitis
K75.8 Bệnh viêm gan xác định khác · tên cũ: Bệnh viêm gan đặc hiệu khácOther specified inflammatory liver diseases
K75.9 Bệnh viêm gan, không xác định · tên cũ: Bệnh viêm gan, không đặc hiệuInflammatory liver disease, unspecified

Ghi chú phân loại của mã K75

Hướng dẫn mã hóa: Áp xe gan do: không xác định khác viêm đường mật đường máu đường bạch mạch viêm tĩnh mạch cửa Loại trừ: áp xe gan do a- míp (A06.4†, K77.0*) viêm đường mật không có áp xe gan (K83.0) viêm tĩnh mạch cửa không có áp xe gan (K75.1)

Coding Guidance: Hepatic abscess: NOS cholangitic haematogenic lymphogenic pylephlebitic Excl.: amoebic liver abscess (A06.4†, K77.0*) cholangitis without liver abscess (K83.0) pylephlebitis without liver abscess (K75.1)

Hướng dẫn mã hóa: Viêm tĩnh mạch cửa Loại trừ: áp xe gan do viêm tĩnh mạch cửa (K75.0)

Coding Guidance: Pylephlebitis Excl.: pylephlebitic liver abscess (K75.0)

Hướng dẫn mã hóa: Viêm gan lupus không phân loại mục khác

Coding Guidance: Lupoid hepatitis NEC

Hướng dẫn mã hóa: Viêm gan nhiễm mỡ không do rượu [NASH]

Coding Guidance: Nonalcoholic steatohepatitis [NASH]

Hướng dẫn mã hóa: Viêm gan không xác định khác

Coding Guidance: Hepatitis NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
K75.1Viêm tĩnh mạch cửaViêm tĩnh mạch của tĩnh mạch cửa
K75.2Viêm gan phản ứng, không xác định cụ thểViêm gan tái hoạt động, không đặc hiệu
K75.3Viêm gan dạng u hạt, không phân loại mục khácViêm gan dạng u hạt, không phân loại nơi khác
K75.8Bệnh viêm gan xác định khácBệnh viêm gan đặc hiệu khác
K75.9Bệnh viêm gan, không xác địnhBệnh viêm gan, không đặc hiệu

Danh mục pháp lý liên quan đến mã K75

1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.K75.4 — Viêm gan tự miễn46/2016/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã K75

21 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | (ở, thuộc) gan (viêm đường mật) (theo đường máu) (đường bạch huyết) (viêm tĩnh mạch cửa) (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | hepatic (cholangitic) (hematogenic) (lymphogenic) (pylephlebitic))
  • Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | gan (viêm đường mật) (theo đường máu) (đường bạch huyết) (viêm tĩnh mạch cửa) (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | liver (cholangitic) (hematogenic) (lymphogenic) (pylephlebitic))
  • Bệnh, bị bệnh | gan (mạn tính) (thực thể) | do viêm (Disease, diseased | liver (chronic) (organic) | inflammatory)
  • Bệnh, bị bệnh | gan (mạn tính) (thực thể) | do viêm | đặc hiệu KPLNK (Disease, diseased | liver (chronic) (organic) | inflammatory | specified NEC)
  • U hạt | gan KPLNK (Granuloma | liver NEC)
  • U hạt | ở gan KPLNK (Granuloma | hepatic NEC)
  • Viêm gan (Hepatitis)
  • Viêm gan | dạng lupus KPLNK (Hepatitis | lupoid NEC)
  • Viêm gan | dạng u hạt KPLNK (Hepatitis | granulomatous NEC)
  • Viêm gan | do vi khuẩn KPLNK (Hepatitis | bacterial NEC)
  • Viêm gan | không do virus KPLNK (Hepatitis | non- viral NEC)
  • Viêm gan | phản ứng, không đặc hiệu (Hepatitis | reactive, nonspecific)
  • Viêm gan | tiểu quản mật (Hepatitis | cholangiolitic)
  • Viêm gan | tự miễn dịch (Hepatitis | autoimmune)
  • Viêm gan | ứ mật (Hepatitis | cholestatic)
  • Viêm gan mật (Hepatocholangitis)
  • Viêm gan nhiễm mỡ (không do rượu) (Steatohepatitis (nonalcoholic) [NASH])
  • Viêm tĩnh mạch (nhiễm trùng) (nhiễm mủ huyết) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (nung mủ) | cửa (Phlebitis (infective) (pyemic) (septic) (suppurative) | portal)
  • Viêm tĩnh mạch cửa (Pylephlebitis)
  • Viêm tĩnh mạch cửa huyết khối, Viêm tĩnh mạch huyết khối của tĩnh mạch cửa (Pylethrombophlebitis)
  • Viêm tĩnh mạch huyết khối | cửa (tĩnh mạch) (Thrombophlebitis | portal (vein))

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm K70-K77 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
K70Bệnh gan do rượu
K71Bệnh gan nhiễm độc
K72Suy gan, không phân loại mục khác
K73Viêm gan mạn tính, không phân loại mục khác
K74Xơ hoá gan và/ hoặc xơ gan
K76Bệnh gan khác
K77Rối loạn gan do bệnh phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã K75 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã K75 là "Bệnh viêm gan khác", tên tiếng Anh là "Other inflammatory liver diseases", thuộc nhóm K70-K77 — Bệnh của gan của chương XI — Bệnh hệ tiêu hoá.

Mã K75 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã K75 được chi tiết thành 7 mã 4 ký tự: K75.0 (Áp xe gan); K75.1 (Viêm tĩnh mạch cửa); K75.2 (Viêm gan phản ứng, không xác định cụ thể); K75.3 (Viêm gan dạng u hạt, không phân loại mục khác); K75.4 (Viêm gan tự miễn); K75.8 (Bệnh viêm gan xác định khác)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Bệnh mã K75 có được hưởng chế độ gì không?

Mã K75 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ