Mã ICD-10 K70 — Bệnh gan do rượu
Mã K70 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh gan do rượu, tiếng Anh là Alcoholic liver disease. Mã này nằm trong nhóm K70-K77 — Bệnh của gan, thuộc chương XI — Bệnh hệ tiêu hoá. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
6 mã chi tiết của K70
Từ K70.0 đến K70.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| K70.0 | Gan nhiễm mỡ do rượu | Alcoholic fatty liver |
| K70.1 | Viêm gan do rượu | Alcoholic hepatitis |
| K70.2 | Bệnh xơ gan và/ hoặc xơ hoá gan do rượu · tên cũ: Bệnh xơ hoá gan do rượu | Alcoholic fibrosis and sclerosis of liver |
| K70.3 | Xơ gan do rượu | Alcoholic cirrhosis of liver |
| K70.4 | Suy gan do rượu | Alcoholic hepatic failure |
| K70.9 | Bệnh gan do rượu, không xác định · tên cũ: Bệnh gan do rượu, không đặc hiệu | Alcoholic liver disease, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã K70
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh xơ gan do rượu không xác định khác
Coding Guidance: Alcoholic cirrhosis NOS
Hướng dẫn mã hóa: Suy gan do rượu: không xác định khác cấp tính mạn tính bán cấp tính có hay không có hôn mê gan
Coding Guidance: Alcoholic hepatic failure: NOS acute chronic subacute with or without hepatic coma
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
2 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| K70.2 | Bệnh xơ gan và/ hoặc xơ hoá gan do rượu | Bệnh xơ hoá gan do rượu |
| K70.9 | Bệnh gan do rượu, không xác định | Bệnh gan do rượu, không đặc hiệu |
Danh mục pháp lý liên quan đến mã K70
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | K73 — Viêm gan mạn tính tiến triển · K74 — Xơ gan hóa và xơ gan | 46/2016/TT-BYT |
Từ khoá dẫn tới mã K70
30 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh, bị bệnh | gan (mạn tính) (thực thể) | do rượu (mạn tính) (Disease, diseased | liver (chronic) (organic) | alcoholic (chronic))
- Bệnh, bị bệnh | gan (mạn tính) (thực thể) | do viêm | do rượu (Disease, diseased | liver (chronic) (organic) | inflammatory | alcoholic)
- Giãn tĩnh mạch (chi dưới) (vỡ) | thực quản (có loét) | trong (do) | bệnh gan do rượu (Varix (lower limb) (ruptured) | esophagus (ulcerated) | in (due to) | alcoholic liver disease)
- Giãn tĩnh mạch (chi dưới) (vỡ) | thực quản (có loét) | trong (do) | bệnh gan do rượu | kèm chảy máu (Varix (lower limb) (ruptured) | esophagus (ulcerated) | in (due to) | alcoholic liver disease | with bleeding)
- Hội chứng Zieve (Zieve' s syndrome)
- Nhiễm mỡ | gan (không do rượu) KPLNK | do rượu (Fatty | liver (nonalcoholic) NEC | alcoholic)
- Rượu, cồn; (thuộc) rượu, cồn; do rượu, do cồn | gan (Alcohol, alcoholic, alcohol- induced | liver)
- Thất bại, suy | (thuộc) gan | do rượu (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) (có hoặc không có hôn mê gan) (Failure, failed | hepatic | alcoholic (acute) (chronic) (subacute) (with or without hepatic coma))
- Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | gan (lan toả) KPLNK | hoá mỡ KPLNK | do rượu (Degeneration, degenerative | liver (diffuse) NEC | fatty NEC | alcoholic)
- Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | hoá mỡ | gan KPLNK | do rượu (Degeneration, degenerative | fatty | liver NEC | alcoholic)
- Tổn thương | gan (không do chấn thương) | do rượu (Damage | liver (nontraumatic) | alcoholic)
- Viêm gan | cấp tính KPLNK | do rượu (Hepatitis | acute NEC | alcoholic)
- Viêm gan | do ethanol (cấp tính) (mạn tính) (Hepatitis | due to ethanol (acute) (chronic))
- Viêm gan | do rượu (cấp tính) (mạn tính) (Hepatitis | alcoholic (acute) (chronic))
- Viêm gan nhiễm mỡ (không do rượu) | do rượu (Steatohepatitis (nonalcoholic) | alcoholic)
- Xơ cứng | (thuộc) gan | do rượu (Sclerosis, sclerotic | hepatic | alcoholic)
- Xơ cứng | gan | do rượu (Sclerosis, sclerotic | liver | alcoholic)
- Xơ cứng | gan | kèm fibrosis | do rượu (Sclerosis, sclerotic | liver | with fibrosis | alcoholic)
- Xơ gan Laennec (Laennec 's cirrhosis)
- Xơ gan, (thuộc) xơ gan (thuộc gan) | dạng nốt lớn | do rượu (Cirrhosis, cirrhotic (hepatic) | macronodular | alcoholic)
- Xơ gan, (thuộc) xơ gan (thuộc gan) | dạng nốt nhỏ | do rượu (Cirrhosis, cirrhotic (hepatic) | micronodular | alcoholic)
- Xơ gan, (thuộc) xơ gan (thuộc gan) | do dinh dưỡng | do rượu (Cirrhosis, cirrhotic (hepatic) | nutritional | alcoholic)
- Xơ gan, (thuộc) xơ gan (thuộc gan) | do rượu (Cirrhosis, cirrhotic (hepatic) | alcoholic)
- Xơ gan, (thuộc) xơ gan (thuộc gan) | do tĩnh mạch cửa | do rượu (Cirrhosis, cirrhotic (hepatic) | portal | alcoholic)
- Xơ gan, (thuộc) xơ gan (thuộc gan) | gan (mạn tính) (thuộc gan- lách) (phì đại) (dạng nốt) (lách lớn) | do rượu (Cirrhosis, cirrhotic (hepatic) | liver (chronic) (hepatolienal) (hypertrophic) (nodular) (splenomegalic) | alcoholic)
- Xơ gan, (thuộc) xơ gan (thuộc gan) | Laennec (Cirrhosis, cirrhotic (hepatic) | Laennec 's)
- Xơ gan, (thuộc) xơ gan (thuộc gan) | sau hoại tử | do rượu (Cirrhosis, cirrhotic (hepatic) | postnecrotic | alcoholic)
- Xơ hoá, (thuộc) xơ hoá | do rượu (Fibrosis, fibrotic | alcoholic)
- Xơ hoá, (thuộc) xơ hoá | gan | có xơ cứng | do rượu (Fibrosis, fibrotic | liver | with sclerosis | alcoholic)
- Xơ hoá, (thuộc) xơ hoá | gan | do rượu (Fibrosis, fibrotic | liver | alcoholic)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm K70-K77 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Thông tư 46/2016/TT-BYT Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành — nguồn của thuộc danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
- Xem thêm: nhóm K70-K77, tra cứu mã bệnh ICD-10.
