Mã ICD-10 K72 — Suy gan, không phân loại mục khác
Mã K72 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Suy gan, không phân loại mục khác, tiếng Anh là Hepatic failure, not elsewhere classified. Mã này nằm trong nhóm K70-K77 — Bệnh của gan, thuộc chương XI — Bệnh hệ tiêu hoá. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Suy gan, không phân loại nơi khác”.
3 mã chi tiết của K72
Từ K72.0 đến K72.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| K72.0 | Suy gan cấp tính và/ hoặc bán cấp tính · tên cũ: Suy gan cấp và bán cấp | Acute and subacute hepatic failure |
| K72.1 | Suy gan mạn tính · tên cũ: Suy gan mạn | Chronic hepatic failure |
| K72.9 | Suy gan, không xác định · tên cũ: Suy gan, không đặc hiệu | Hepatic failure, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã K72
Hướng dẫn mã hóa: Viêm gan cấp tính không do virus, không xác định khác Suy gan khởi phát muộn
Coding Guidance: Acute non- viral hepatitis NOS Late- onset hepatic failure
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| K72 | Suy gan, không phân loại mục khác | Suy gan, không phân loại nơi khác |
| K72.0 | Suy gan cấp tính và/ hoặc bán cấp tính | Suy gan cấp và bán cấp |
| K72.1 | Suy gan mạn tính | Suy gan mạn |
| K72.9 | Suy gan, không xác định | Suy gan, không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã K72
21 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh lý não (cấp tính) | (thuộc) gan (Encephalopathy (acute) | hepatic)
- Bệnh lý não (cấp tính) | do hệ thống cửa (Encephalopathy (acute) | portosystemic)
- Chứng teo, (thuộc, do) teo | gan (vàng (da)) (Atrophy, atrophic | liver (yellow))
- Chứng teo, (thuộc, do) teo | gan (vàng (da)) | cấp tính, bán cấp (Atrophy, atrophic | liver (yellow) | acute, subacute)
- Chứng teo, (thuộc, do) teo | gan (vàng (da)) | mạn tính (Atrophy, atrophic | liver (yellow) | chronic)
- Chứng teo, (thuộc, do) teo | vàng (da) (Atrophy, atrophic | yellow)
- Chứng vàng da (vàng) | ác tính (Jaundice (yellow) | malignant)
- Hoại tử, (thuộc) hoại tử (do thiếu máu cục bộ) | gan (tế bào) (Necrosis, necrotic (ischemic) | liver (cell))
- Hoại tử, (thuộc) hoại tử (do thiếu máu cục bộ) | gan (tế bào) | có suy gan (Necrosis, necrotic (ischemic) | liver (cell) | with hepatic failure)
- Hôn mê | (thuộc) gan (Coma | hepatic)
- Mất bù | (thuộc) gan (Decompensation | hepatic)
- Suy yếu, suy giảm (chức năng) | gan (Impaired, impairment (function) | liver)
- Thất bại, suy | (thuộc) gan (Failure, failed | hepatic)
- Thất bại, suy | (thuộc) gan | cấp tính hoặc bán cấp (Failure, failed | hepatic | acute or subacute)
- Thất bại, suy | (thuộc) gan | mạn tính (Failure, failed | hepatic | chronic)
- Thiếu, thiểu năng, suy, hở | gan (Insufficiency, insufficient | liver)
- Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | gan (lan toả) KPLNK | nhu mô, cấp tính hoặc bán cấp (Degeneration, degenerative | liver (diffuse) NEC | parenchymatous, acute or subacute)
- Vàng | teo (gan) (Yellow | atrophy (liver))
- Viêm gan | ác tính KPLNK (có suy gan) (Hepatitis | malignant NEC (with hepatic failure))
- Viêm gan | cấp tính KPLNK | không do virus (Hepatitis | acute NEC | non- viral)
- Viêm gan | không do virus KPLNK | cấp tính (Hepatitis | non- viral NEC | acute)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm K70-K77 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm K70-K77, tra cứu mã bệnh ICD-10.
