Mã ICD-10 K71 — Bệnh gan nhiễm độc

K71 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh gan nhiễm độc, tiếng Anh là Toxic liver disease. Mã này nằm trong nhóm K70-K77 — Bệnh của gan, thuộc chương XI — Bệnh hệ tiêu hoá. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh gan do độc chất”.

K71mã ICD-10
10mã chi tiết 4 ký tự
K70-K77nhóm bệnh
XIchương ICD-10

10 mã chi tiết của K71

Từ K71.0 đến K71.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
K71.0 Bệnh gan nhiễm độc kèm ứ mật · tên cũ: Bệnh gan nhiễm độc, có ứ mậtToxic liver disease with cholestasis
K71.1 Bệnh gan nhiễm độc kèm hoại tử gan · tên cũ: Bệnh gan nhiễm độc có hoại tử ganToxic liver disease with hepatic necrosis
K71.2 Bệnh gan nhiễm độc kèm viêm gan cấp tính · tên cũ: Bệnh gan nhiễm độc có viêm gan cấpToxic liver disease with acute hepatitis
K71.3 Bệnh gan nhiễm độc kèm viêm gan mạn tính dai dẳng · tên cũ: Bệnh gan nhiễm độc có viêm gan mạn dai dẳngToxic liver disease with chronic persistent hepatitis
K71.4 Bệnh gan nhiễm độc kèm viêm tiểu thuỳ gan mạn tính · tên cũ: Bệnh gan nhiễm độc có viêm tiểu thuỳ gan mạnToxic liver disease with chronic lobular hepatitis
K71.5 Bệnh gan nhiễm độc kèm viêm gan mạn tính hoạt động · tên cũ: Bệnh gan nhiễm độc có viêm gan mạn hoạt độngToxic liver disease with chronic active hepatitis
K71.6 Bệnh gan nhiễm độc kèm viêm gan, không phân loại mục khác · tên cũ: Bệnh gan nhiễm độc có viêm gan, không phân loại nơi khácToxic liver disease with hepatitis, not elsewhere classified
K71.7 Bệnh gan nhiễm độc kèm xơ hoá gan và/ hoặc xơ gan · tên cũ: Bệnh gan nhiễm độc có xơ hoá và xơ ganToxic liver disease with fibrosis and cirrhosis of liver
K71.8 Bệnh gan nhiễm độc kèm rối loạn khác của gan · tên cũ: Bệnh gan nhiễm độc có rối loạn khác của ganToxic liver disease with other disorders of liver
K71.9 Bệnh gan nhiễm độc, không xác định · tên cũ: Bệnh gan nhiễm độc, không đặc hiệuToxic liver disease, unspecified

Ghi chú phân loại của mã K71

Hướng dẫn mã hóa: Ứ mật với tổn thương tế bào gan Ứ mật "đơn thuần"

Coding Guidance: Cholestasis with hepatocyte injury Pure"cholestasis

Hướng dẫn mã hóa: Suy gan (cấp tính) (mạn tính) do thuốc

Coding Guidance: Hepatic failure (acute) (chronic) due to drugs

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh gan nhiễm độc kèm theo viêm gan dạng lupoid

Coding Guidance: Toxic liver disease with lupoid hepatitis

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh gan nhiễm độc với: tăng sản dạng nốt khu trú u hạt ở gan bệnh ứ máu trong các xoang gan bệnh tắc tĩnh mạch trong gan

Coding Guidance: Toxic liver disease with: focal nodular hyperplasia hepatic granulomas peliosis hepatis veno- occlusive disease of liver

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

11 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
K71Bệnh gan nhiễm độcBệnh gan do độc chất
K71.0Bệnh gan nhiễm độc kèm ứ mậtBệnh gan nhiễm độc, có ứ mật
K71.1Bệnh gan nhiễm độc kèm hoại tử ganBệnh gan nhiễm độc có hoại tử gan
K71.2Bệnh gan nhiễm độc kèm viêm gan cấp tínhBệnh gan nhiễm độc có viêm gan cấp
K71.3Bệnh gan nhiễm độc kèm viêm gan mạn tính dai dẳngBệnh gan nhiễm độc có viêm gan mạn dai dẳng
K71.4Bệnh gan nhiễm độc kèm viêm tiểu thuỳ gan mạn tínhBệnh gan nhiễm độc có viêm tiểu thuỳ gan mạn
K71.5Bệnh gan nhiễm độc kèm viêm gan mạn tính hoạt độngBệnh gan nhiễm độc có viêm gan mạn hoạt động
K71.6Bệnh gan nhiễm độc kèm viêm gan, không phân loại mục khácBệnh gan nhiễm độc có viêm gan, không phân loại nơi khác
K71.7Bệnh gan nhiễm độc kèm xơ hoá gan và/ hoặc xơ ganBệnh gan nhiễm độc có xơ hoá và xơ gan
K71.8Bệnh gan nhiễm độc kèm rối loạn khác của ganBệnh gan nhiễm độc có rối loạn khác của gan
K71.9Bệnh gan nhiễm độc, không xác địnhBệnh gan nhiễm độc, không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã K71

24 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Ban xuất huyết (dạng thấp) | gan | kèm bệnh gan nhiễm độc (Peliosis (rheumatica) | hepatis | with toxic liver disease)
  • Bệnh, bị bệnh | gan (mạn tính) (thực thể) | nhiễm độc (Disease, diseased | liver (chronic) (organic) | toxic)
  • Bệnh, bị bệnh | gan (mạn tính) (thực thể) | nhiễm độc | với, có | ban xuất huyết ở gan (ứ máu trong gan) (Disease, diseased | liver (chronic) (organic) | toxic | with | peliosis hepatis)
  • Bệnh, bị bệnh | gan (mạn tính) (thực thể) | nhiễm độc | với, có | bệnh tắc tĩnh mạch (VOD) của gan (Disease, diseased | liver (chronic) (organic) | toxic | with | veno- occlusive disease (VOD) of liver)
  • Bệnh, bị bệnh | gan (mạn tính) (thực thể) | nhiễm độc | với, có | hoại tử gan (Disease, diseased | liver (chronic) (organic) | toxic | with | hepatic necrosis)
  • Bệnh, bị bệnh | gan (mạn tính) (thực thể) | nhiễm độc | với, có | tăng sản dạng nốt khu trú (Disease, diseased | liver (chronic) (organic) | toxic | with | focal nodular hyperplasia)
  • Bệnh, bị bệnh | gan (mạn tính) (thực thể) | nhiễm độc | với, có | u hạt ở gan (Disease, diseased | liver (chronic) (organic) | toxic | with | hepatic granuloma)
  • Bệnh, bị bệnh | gan (mạn tính) (thực thể) | nhiễm độc | với, có | ứ mật (Disease, diseased | liver (chronic) (organic) | toxic | with | cholestasis)
  • Bệnh, bị bệnh | gan (mạn tính) (thực thể) | nhiễm độc | với, có | viêm gan KPLNK (Disease, diseased | liver (chronic) (organic) | toxic | with | hepatitis NEC)
  • Bệnh, bị bệnh | gan (mạn tính) (thực thể) | nhiễm độc | với, có | viêm gan KPLNK | cấp tính (Disease, diseased | liver (chronic) (organic) | toxic | with | hepatitis NEC | acute)
  • Bệnh, bị bệnh | gan (mạn tính) (thực thể) | nhiễm độc | với, có | viêm gan KPLNK | dạng luput (Disease, diseased | liver (chronic) (organic) | toxic | with | hepatitis NEC | lupoid)
  • Bệnh, bị bệnh | gan (mạn tính) (thực thể) | nhiễm độc | với, có | viêm gan KPLNK | mạn tính | dai dẳng (Disease, diseased | liver (chronic) (organic) | toxic | with | hepatitis NEC | chronic | persistent)
  • Bệnh, bị bệnh | gan (mạn tính) (thực thể) | nhiễm độc | với, có | viêm gan KPLNK | mạn tính | dạng thuỳ (Disease, diseased | liver (chronic) (organic) | toxic | with | hepatitis NEC | chronic | lobular)
  • Bệnh, bị bệnh | gan (mạn tính) (thực thể) | nhiễm độc | với, có | viêm gan KPLNK | mạn tính | hoạt động (Disease, diseased | liver (chronic) (organic) | toxic | with | hepatitis NEC | chronic | active)
  • Bệnh, bị bệnh | gan (mạn tính) (thực thể) | nhiễm độc | với, có | xơ (gan) (Disease, diseased | liver (chronic) (organic) | toxic | with | cirrhosis (liver))
  • Bệnh, bị bệnh | gan (mạn tính) (thực thể) | nhiễm độc | với, có | xơ hoá (gan) (Disease, diseased | liver (chronic) (organic) | toxic | with | fibrosis (liver))
  • Bệnh, bị bệnh | gan mật | nhiễm độc (Disease, diseased | hepatobiliary | toxic)
  • Giãn tĩnh mạch (chi dưới) (vỡ) | thực quản (có loét) | trong (do) | bệnh gan nhiễm độc (Varix (lower limb) (ruptured) | esophagus (ulcerated) | in (due to) | toxic liver disease)
  • Giãn tĩnh mạch (chi dưới) (vỡ) | thực quản (có loét) | trong (do) | bệnh gan nhiễm độc | kèm chảy máu (Varix (lower limb) (ruptured) | esophagus (ulcerated) | in (due to) | toxic liver disease | with bleeding)
  • Thất bại, suy | (thuộc) gan | do thuốc (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) (Failure, failed | hepatic | due to drugs (acute) (chronic) (subacute))
  • Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | gan (lan toả) KPLNK | do nhiễm độc (cấp tính) (Degeneration, degenerative | liver (diffuse) NEC | toxic (acute))
  • Ứ mật KPLNK | đơn thuần, thuần tuý (Cholestasis NEC | pure)
  • Ứ mật KPLNK | kèm tổn thương tế bào gan (Cholestasis NEC | with hepatocyte injury)
  • Viêm gan | nhiễm độc (Hepatitis | toxic)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm K70-K77 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
K70Bệnh gan do rượu
K72Suy gan, không phân loại mục khác
K73Viêm gan mạn tính, không phân loại mục khác
K74Xơ hoá gan và/ hoặc xơ gan
K75Bệnh viêm gan khác
K76Bệnh gan khác
K77Rối loạn gan do bệnh phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã K71 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã K71 là "Bệnh gan nhiễm độc", tên tiếng Anh là "Toxic liver disease", thuộc nhóm K70-K77 — Bệnh của gan của chương XI — Bệnh hệ tiêu hoá.

Mã K71 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã K71 được chi tiết thành 10 mã 4 ký tự: K71.0 (Bệnh gan nhiễm độc kèm ứ mật); K71.1 (Bệnh gan nhiễm độc kèm hoại tử gan); K71.2 (Bệnh gan nhiễm độc kèm viêm gan cấp tính); K71.3 (Bệnh gan nhiễm độc kèm viêm gan mạn tính dai dẳng); K71.4 (Bệnh gan nhiễm độc kèm viêm tiểu thuỳ gan mạn tính); K71.5 (Bệnh gan nhiễm độc kèm viêm gan mạn tính hoạt động)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã K71 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã K71 là "Bệnh gan nhiễm độc", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Bệnh gan do độc chất". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ