Trang chủ › Công cụ › Mã bệnh ICD-10 › I00-I99 › I80-I89 › I88 Mã ICD-10 I88 — Viêm hạch bạch huyết không xác định cụ thể Mã I88 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Viêm hạch bạch huyết không xác định cụ thể , tiếng Anh là Nonspecific lymphadenitis . Mã này nằm trong nhóm I80-I89 — Bệnh tĩnh mạch, mạch bạch huyết và hạch bạch huyết, không phân loại mục khác , thuộc chương IX — Bệnh hệ tuần hoàn . Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Viêm hạch bạch huyết không đặc hiệu”.
I88 mã ICD-10
4 mã chi tiết 4 ký tự
I80-I89 nhóm bệnh
IX chương ICD-10
4 mã chi tiết của I88 Từ I88.0 đến I88.9.
Mã Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT Tên tiếng Anh I88.0 Viêm hạch bạch huyết mạc treo không xác định cụ thể · tên cũ: Viêm hạch mạc treo không đặc hiệu Nonspecific mesenteric lymphadenitis I88.1 Viêm hạch bạch huyết mạn tính, ngoại trừ mạc treo · tên cũ: Viêm hạch bạch huyết mạn, ngoại trừ mạc treo Chronic lymphadenitis, except mesenteric I88.8 Viêm hạch bạch huyết khác không xác định cụ thể · tên cũ: Viêm hạch bạch huyết không đặc hiệu khác Other nonspecific lymphadenitis I88.9 Viêm hạch bạch huyết không xác định cụ thể, không xác định loại · tên cũ: Viêm hạch bạch huyết không đặc hiệu, không xác định Nonspecific lymphadenitis, unspecified
Ghi chú phân loại của mã I88 Hướng dẫn mã hóa: Viêm hạch bạch huyết mạc treo (cấp tính) (mạn tính)
Coding Guidance: Mesenteric lymphadenitis (acute) (chronic)
Hướng dẫn mã hóa: Viêm hạch mạn tính, bất kỳ hạch bạch huyết nào, ngoại trừ mạc treo Viêm hạch bạch huyết mạn tính, bất kỳ hạch bạch huyết nào, ngoại trừ mạc treo
Coding Guidance: Adenitis chronic, any lymph node except mesenteric Lymphadenitis chronic, any lymph node except mesenteric
Hướng dẫn mã hóa: Viêm hạch bạch huyết không xác định khác
Coding Guidance: Lymphadenitis NOS
Đối chiếu tên gọi cũ và mới 5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã Tên hiện hànhThông tư 06/2026/TT-BYT Tên trước đâyQuyết định 4400/QĐ-BYT I88 Viêm hạch bạch huyết không xác định cụ thể Viêm hạch bạch huyết không đặc hiệu I88.0 Viêm hạch bạch huyết mạc treo không xác định cụ thể Viêm hạch mạc treo không đặc hiệu I88.1 Viêm hạch bạch huyết mạn tính, ngoại trừ mạc treo Viêm hạch bạch huyết mạn, ngoại trừ mạc treo I88.8 Viêm hạch bạch huyết khác không xác định cụ thể Viêm hạch bạch huyết không đặc hiệu khác I88.9 Viêm hạch bạch huyết không xác định cụ thể, không xác định loại Viêm hạch bạch huyết không đặc hiệu, không xác định
Từ khoá dẫn tới mã I88 34 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | tuyến hoặc hạch bạch huyết, (thuộc) bạch huyết (cấp tính) | mạc treo (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | lymph, lymphatic, gland or node (acute) | mesentery) Hạch xoài, Bệnh sưng hạch bạch huyết (Bubo) Hạch xoài, Bệnh sưng hạch bạch huyết | (thuộc) bẹn (không đặc hiệu) (Bubo | inguinal (nonspecific)) Hạch xoài, Bệnh sưng hạch bạch huyết | (thuộc) bẹn (không đặc hiệu) | nhiễm trùng (Bubo | inguinal (nonspecific) | infective) Hội chứng Brennemann (Brennemann 's syndrome) Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | hạch bạch huyết | (thuộc) mạc treo (Infection, infected (opportunistic) | lymph gland | mesenteric) Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | hạch hoặc tuyến bạch huyết mạc treo KPLNK (Infection, infected (opportunistic) | mesenteric lymph nodes or glands NEC) Thâm nhiễm, xâm nhập | bạch huyết | hạch (Infiltrate, infiltration | lymphatic | gland) U hạt | hạch (bạch huyết) (Granuloma | gland (lymph)) Viêm đa hạch bạch huyết (Polyadenitis) Viêm hạch bạch huyết (Lymphadenitis) Viêm hạch bạch huyết | bán cấp, vị trí không đặc hiệu (Lymphadenitis | subacute, unspecified site) Viêm hạch bạch huyết | mạc treo (cấp tính) (mạn tính) (không đặc hiệu) (bán cấp) (Lymphadenitis | mesenteric (acute) (chronic) (nonspecific) (subacute)) Viêm hạch bạch huyết | mạn tính (Lymphadenitis | chronic) Viêm hạch bạch huyết | mạn tính | (thuộc) mạc treo (Lymphadenitis | chronic | mesenteric) Viêm hạch bạch huyết | mạn tính | vị trí không đặc hiệu, đặc hiệu KPLNK (Lymphadenitis | chronic | nonspecific, specified site NEC) Viêm hạch bạch huyết | vùng, không do vi khuẩn (Lymphadenitis | regional, nonbacterial) Viêm hạch, viêm hạch bạch huyết (Adenitis) Viêm hạch, viêm hạch bạch huyết | (thuộc) bẹn (Adenitis | inguinal) Viêm hạch, viêm hạch bạch huyết | (thuộc) bẹn | mạn tính hoặc bán cấp (Adenitis | inguinal | chronic or subacute) Viêm hạch, viêm hạch bạch huyết | (thuộc) cổ (Adenitis | cervical) Viêm hạch, viêm hạch bạch huyết | (thuộc) mạc treo (cấp tính) (mạn tính) (không đặc hiệu) (bán cấp) (Adenitis | mesenteric (acute) (chronic) (nonspecific) (subacute)) Viêm hạch, viêm hạch bạch huyết | (thuộc) nách, hố nách (Adenitis | axillary) Viêm hạch, viêm hạch bạch huyết | (thuộc) nách, hố nách | mạn tính hoặc bán cấp (Adenitis | axillary | chronic or subacute) Viêm hạch, viêm hạch bạch huyết | bán cấp, vị trí không đặc hiệu (Adenitis | subacute, unspecified site) Viêm hạch, viêm hạch bạch huyết | bẹn (Adenitis | groin) Viêm hạch, viêm hạch bạch huyết | cổ | mạn tính hoặc bán cấp (Adenitis | cervical | chronic or subacute) Viêm hạch, viêm hạch bạch huyết | hạch bạch huyết, ngoại trừ thuộc mạc treo (Adenitis | lymph gland or node, except mesenteric) Viêm hạch, viêm hạch bạch huyết | hạch bạch huyết, ngoại trừ thuộc mạc treo | mạn tính hoặc bán cấp (Adenitis | lymph gland or node, except mesenteric | chronic or subacute) Viêm hạch, viêm hạch bạch huyết | háng, bẹn | mạn tính hoặc bán cấp (Adenitis | groin | chronic or subacute) Viêm hạch, viêm hạch bạch huyết | mạn tính, vị trí không đặc hiệu (Adenitis | chronic, unspecified site) Viêm, gây viêm, (thuộc) viêm (có rỉ dịch) | hạch (bạch huyết) (Inflammation, inflamed, inflammatory (with exudation) | gland (lymph)) Viêm, gây viêm, (thuộc) viêm (có rỉ dịch) | hạch bạch huyết (Inflammation, inflamed, inflammatory (with exudation) | lymph gland or node) Xơ cứng hạch (Adenosclerosis) Mã bệnh lân cận Các mã cùng nhóm I80-I89 có trang tra cứu riêng.
Mã Tên bệnh I80 Viêm tĩnh mạch và/ hoặc viêm [tắc] tĩnh mạch huyết khối I82 Thuyên tắc và/ hoặc huyết khối tĩnh mạch khác I83 Giãn tĩnh mạch chi dưới I85 Giãn tĩnh mạch thực quản I86 Giãn tĩnh mạch vị trí khác I87 Rối loạn khác của tĩnh mạch I89 Rối loạn mạch bạch huyết và/ hoặc hạch bạch huyết khác không do nhiễm trùng
Câu hỏi thường gặpMã I88 là bệnh gì? Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã I88 là "Viêm hạch bạch huyết không xác định cụ thể", tên tiếng Anh là "Nonspecific lymphadenitis", thuộc nhóm I80-I89 — Bệnh tĩnh mạch, mạch bạch huyết và hạch bạch huyết, không phân loại mục khác của chương IX — Bệnh hệ tuần hoàn.
Mã I88 có bao nhiêu mã chi tiết? Mã I88 được chi tiết thành 4 mã 4 ký tự: I88.0 (Viêm hạch bạch huyết mạc treo không xác định cụ thể); I88.1 (Viêm hạch bạch huyết mạn tính, ngoại trừ mạc treo); I88.8 (Viêm hạch bạch huyết khác không xác định cụ thể); I88.9 (Viêm hạch bạch huyết không xác định cụ thể, không xác định loại).
Tên bệnh của mã I88 có thay đổi so với trước không? Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã I88 là "Viêm hạch bạch huyết không xác định cụ thể", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Viêm hạch bạch huyết không đặc hiệu". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.