Mã ICD-10 I87 — Rối loạn khác của tĩnh mạch

I87 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn khác của tĩnh mạch, tiếng Anh là Other disorders of veins. Mã này nằm trong nhóm I80-I89 — Bệnh tĩnh mạch, mạch bạch huyết và hạch bạch huyết, không phân loại mục khác, thuộc chương IX — Bệnh hệ tuần hoàn. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: được khám bệnh, chữa bệnh từ xa.

I87mã ICD-10
5mã chi tiết 4 ký tự
I80-I89nhóm bệnh
IXchương ICD-10

5 mã chi tiết của I87

Từ I87.0 đến I87.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
I87.0 Hội chứng sau huyết khối Postthrombotic syndrome
I87.1 Ép tĩnh mạch · tên cũ: Chèn ép tĩnh mạchCompression of vein
I87.2 Suy tĩnh mạch (mạn tính) (ngoại vi) · tên cũ: Suy tĩnh mạch (mạn) (ngoại biên)Venous insufficiency (chronic) (peripheral)
I87.8 Rối loạn xác định khác của tĩnh mạch · tên cũ: Rối loạn khác tĩnh mạch xác định khácOther specified disorders of veins
I87.9 Rối loạn tĩnh mạch, không xác định · tên cũ: Rối loạn khác tĩnh mạch, không đặc hiệuDisorder of vein, unspecified

Ghi chú phân loại của mã I87

Hướng dẫn mã hóa: Hội chứng sau viêm tĩnh mạch

Coding Guidance: Postphlebitic syndrome

Hướng dẫn mã hóa: Thông tắc tĩnh mạch Hội chứng tĩnh mạch chủ (dưới) (trên) Loại trừ: phổi (I28.8)

Coding Guidance: Stricture of vein Vena cava syndrome (inferior) (superior) Excl.: pulmonary (I28.8)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
I87.1Ép tĩnh mạchChèn ép tĩnh mạch
I87.2Suy tĩnh mạch (mạn tính) (ngoại vi)Suy tĩnh mạch (mạn) (ngoại biên)
I87.8Rối loạn xác định khác của tĩnh mạchRối loạn khác tĩnh mạch xác định khác
I87.9Rối loạn tĩnh mạch, không xác địnhRối loạn khác tĩnh mạch, không đặc hiệu

Danh mục pháp lý liên quan đến mã I87

1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Được khám bệnh, chữa bệnh từ xaBệnh, tình trạng bệnh được phép khám chữa bệnh từ xa theo quy định của Bộ Y tế.I87.2 — Suy tĩnh mạch30/2023/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã I87

41 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Áp suất, sức nén | tĩnh mạch, tăng lên (Pressure | venous, increased)
  • Bệnh, bị bệnh | co thắt mạch | tĩnh mạch (Disease, diseased | angiospastic | vein)
  • Bệnh, bị bệnh | tĩnh mạch (Disease, diseased | vein)
  • Cao, nâng cao | áp lực tĩnh mạch (Elevated, elevation | venous pressure)
  • Chít hẹp | tĩnh mạch (Stricture | vein)
  • Chít hẹp | tĩnh mạch chủ (dưới) (trên) KPLNK (Stricture | vena cava (inferior) (superior) NEC)
  • Co thắt, co cứng, tính co cứng | tĩnh mạch KPLNK (Spasm (s), spastic, spasticity | vein NEC)
  • Hẹp (do sẹo) | tĩnh mạch chủ (dưới) (trên) (Stenosis (cicatricial) | vena cava (inferior) (superior))
  • Hội chứng | sau huyết khối (Syndrome | postthrombotic)
  • Hội chứng | sau viêm tĩnh mạch (Syndrome | postphlebitic)
  • Hội chứng | tĩnh mạch chủ (dưới) (trên) (tắc nghẽn) (Syndrome | vena cava (inferior) (superior) (obstruction))
  • Hội chứng | tĩnh mạch chủ dưới (Syndrome | inferior vena cava)
  • Hội chứng | trên | tĩnh mạch chủ (Syndrome | superior | vena cava)
  • Khập khiễng, cách hồi, ngát quảng | (thuộc) tĩnh mạch (Claudication, intermittent | venous)
  • Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | (thuộc) tĩnh mạch KPLNK | do suy tĩnh mạch (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | venous NEC | due to venous insufficiency)
  • Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | (thuộc) tĩnh mạch KPLNK | sau viêm tĩnh mạch (nhiễm trùng) (viêm) (sau huyết khối) (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | venous NEC | postphlebitic (infected) (inflamed) (postthrombotic))
  • Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | bàn chân (không đau) | (thuộc) tĩnh mạch KPLNK | do suy tĩnh mạch (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | foot (indolent) | venous NEC | due to venous insufficiency)
  • Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | bàn chân (không đau) | (thuộc) tĩnh mạch KPLNK | sau viêm tĩnh mạch (nhiễm trùng) (viêm) (sau huyết khối) (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | foot (indolent) | venous NEC | postphlebitic (infected) (inflamed) (postthrombotic))
  • Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | chi dưới (teo) (mạn tính) (do thần kinh) (thủng) (sinh mủ) (dinh dưỡng) (nhiệt đới) | (thuộc) tĩnh mạch KPLNK | do suy tĩnh mạch (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | lower limb (atrophic) (chronic) (neurogenic) (perforating) (pyogenic) (trophic) (tropical) | venous NEC | due to venous insufficiency)
  • Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | chi dưới (teo) (mạn tính) (do thần kinh) (thủng) (sinh mủ) (dinh dưỡng) (nhiệt đới) | (thuộc) tĩnh mạch KPLNK | sau viêm tĩnh mạch (nhiễm trùng) (viêm) (sau huyết khối) (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | lower limb (atrophic) (chronic) (neurogenic) (perforating) (pyogenic) (trophic) (tropical) | venous NEC | postphlebitic (infected) (inflamed) (postthrombotic))
  • Ngưng trệ, ứ đọng | (thuộc) tĩnh mạch (Stasis | venous)
  • Phân chia | tĩnh mạch (Division | vein)
  • Phì đại | tĩnh mạch (Hypertrophy, hypertrophic | vein)
  • Phù, phù nề | chân, cẳng chân | do tắc nghẽn tĩnh mạch (Edema, edematous | legs | due to venous obstruction)
  • Phù, phù nề | khu trú | do tắc nghẽn tĩnh mạch (Edema, edematous | localized | due to venous obstruction)
  • Sỏi tĩnh mạch (Phleboliths)
  • Sự nén, ép | tĩnh mạch (Compression | vein)
  • Sự nén, ép | tĩnh mạch chủ (dưới) (trên) (Compression | vena cava (inferior) (superior))
  • Sự phá huỷ | tĩnh mạch (Obliteration | vein)
  • Tắc nghẽn, đình trệ, cản trở | tĩnh mạch chủ (dưới) (trên) (Obstruction, obstructed, obstructive | caval veins (inferior) (superior))
  • Tắc nghẽn, đình trệ, cản trở | tĩnh mạch, (thuộc) tĩnh mạch (Obstruction, obstructed, obstructive | vein, venous)
  • Tắc nghẽn, đình trệ, cản trở | tĩnh mạch, (thuộc) tĩnh mạch | chủ (dưới) (trên) (Obstruction, obstructed, obstructive | vein, venous | caval (inferior) (superior))
  • Tăng | áp lực tĩnh mạch (Increase, increased | venous pressure)
  • Tăng, áp lực tĩnh mạch (Rise, venous pressure)
  • Thiếu, thiểu năng, suy, hở | (thuộc) tĩnh mạch (mạn tính) (ngoại biên) (Insufficiency, insufficient | venous (chronic) (peripheral))
  • Xơ cứng | tĩnh mạch (Sclerosis, sclerotic | vein)
  • Xơ cứng tĩnh mạch (Phlebosclerosis)
  • Xơ hoá, (thuộc) xơ hoá | tĩnh mạch (Fibrosis, fibrotic | vein)
  • Xơ tĩnh mạch (Venofibrosis)
  • Xoắn, gấp | tĩnh mạch (Kink | vein (s))
  • Xung huyết, sung huyết, (thuộc) xung huyết (mạn tính) (thụ động) | (thuộc) tĩnh mạch (thụ động) (Congestion, congestive (chronic) (passive) | venous (passive))

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm I80-I89 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
I80Viêm tĩnh mạch và/ hoặc viêm [tắc] tĩnh mạch huyết khối
I82Thuyên tắc và/ hoặc huyết khối tĩnh mạch khác
I83Giãn tĩnh mạch chi dưới
I85Giãn tĩnh mạch thực quản
I86Giãn tĩnh mạch vị trí khác
I88Viêm hạch bạch huyết không xác định cụ thể
I89Rối loạn mạch bạch huyết và/ hoặc hạch bạch huyết khác không do nhiễm trùng

Câu hỏi thường gặp

Mã I87 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã I87 là "Rối loạn khác của tĩnh mạch", tên tiếng Anh là "Other disorders of veins", thuộc nhóm I80-I89 — Bệnh tĩnh mạch, mạch bạch huyết và hạch bạch huyết, không phân loại mục khác của chương IX — Bệnh hệ tuần hoàn.

Mã I87 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã I87 được chi tiết thành 5 mã 4 ký tự: I87.0 (Hội chứng sau huyết khối); I87.1 (Ép tĩnh mạch); I87.2 (Suy tĩnh mạch (mạn tính) (ngoại vi)); I87.8 (Rối loạn xác định khác của tĩnh mạch); I87.9 (Rối loạn tĩnh mạch, không xác định).

Bệnh mã I87 có được hưởng chế độ gì không?

Mã I87 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Được khám bệnh, chữa bệnh từ xa. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ