Mã ICD-10 I80 — Viêm tĩnh mạch và/ hoặc viêm [tắc] tĩnh mạch huyết khối
Mã I80 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Viêm tĩnh mạch và/ hoặc viêm [tắc] tĩnh mạch huyết khối, tiếng Anh là Phlebitis and thrombophlebitis. Mã này nằm trong nhóm I80-I89 — Bệnh tĩnh mạch, mạch bạch huyết và hạch bạch huyết, không phân loại mục khác, thuộc chương IX — Bệnh hệ tuần hoàn. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Viêm tĩnh mạch và tắc tĩnh mạch”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày; được khám bệnh, chữa bệnh từ xa.
6 mã chi tiết của I80
Từ I80.0 đến I80.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| I80.0 | Viêm tĩnh mạch và/ hoặc viêm [tắc] tĩnh mạch huyết khối ở tĩnh mạch nông chi dưới · tên cũ: Viêm tĩnh mạch và viêm tắc tĩnh mạch nông ở chi dưới | Phlebitis and thrombophlebitis of superficial vessels of lower extremities |
| I80.1 | Viêm tĩnh mạch và/ hoặc viêm [tắc] tĩnh mạch huyêt khối ở tĩnh mạch đùi · tên cũ: Viêm tĩnh mạch và viêm tắc tĩnh mạch đùi | Phlebitis and thrombophlebitis of femoral vein |
| I80.2 | Viêm tĩnh mạch và/ hoặc viêm [tắc] tĩnh mạch huyết khối của tĩnh mạch sâu khác ở chi dưới · tên cũ: Viêm tĩnh mạch và viêm tắc tĩnh mạch của các tĩnh mạch sâu khác ở chi dưới | Phlebitis and thrombophlebitis of other deep vessels of lower extremities |
| I80.3 | Viêm tĩnh mạch và/ hoặc viêm [tắc] tĩnh mạch huyết khối ở chi dưới, không xác định · tên cũ: Viêm tĩnh mạch và viêm tắc tĩnh mạch ở chi dưới, không đặc hiệu | Phlebitis and thrombophlebitis of lower extremities, unspecified |
| I80.8 | Viêm tĩnh mạch và/ hoặc viêm [tắc] tĩnh mạch huyết khối ở vị trí khác · tên cũ: Viêm tĩnh mạch và viêm tắc tĩnh mạch ở vị trí khác | Phlebitis and thrombophlebitis of other sites |
| I80.9 | Viêm tĩnh mạch và/ hoặc viêm [tắc] tĩnh mạch huyết khối ở vị trí không xác định · tên cũ: Viêm tĩnh mạch và viêm tắc tĩnh mạch, vị trí không xác định | Phlebitis and thrombophlebitis of unspecified site |
Ghi chú phân loại của mã I80
Hướng dẫn mã hóa: Huyết khối tĩnh mạch sâu không xác định khác
Coding Guidance: Deep vein thrombosis NOS
Hướng dẫn mã hóa: Thuyên tắc hoặc huyết khối ở chi dưới không xác định khác
Coding Guidance: Embolism or thrombosis of lower extremity NOS
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| I80 | Viêm tĩnh mạch và/ hoặc viêm [tắc] tĩnh mạch huyết khối | Viêm tĩnh mạch và tắc tĩnh mạch |
| I80.0 | Viêm tĩnh mạch và/ hoặc viêm [tắc] tĩnh mạch huyết khối ở tĩnh mạch nông chi dưới | Viêm tĩnh mạch và viêm tắc tĩnh mạch nông ở chi dưới |
| I80.1 | Viêm tĩnh mạch và/ hoặc viêm [tắc] tĩnh mạch huyêt khối ở tĩnh mạch đùi | Viêm tĩnh mạch và viêm tắc tĩnh mạch đùi |
| I80.2 | Viêm tĩnh mạch và/ hoặc viêm [tắc] tĩnh mạch huyết khối của tĩnh mạch sâu khác ở chi dưới | Viêm tĩnh mạch và viêm tắc tĩnh mạch của các tĩnh mạch sâu khác ở chi dưới |
| I80.3 | Viêm tĩnh mạch và/ hoặc viêm [tắc] tĩnh mạch huyết khối ở chi dưới, không xác định | Viêm tĩnh mạch và viêm tắc tĩnh mạch ở chi dưới, không đặc hiệu |
| I80.8 | Viêm tĩnh mạch và/ hoặc viêm [tắc] tĩnh mạch huyết khối ở vị trí khác | Viêm tĩnh mạch và viêm tắc tĩnh mạch ở vị trí khác |
| I80.9 | Viêm tĩnh mạch và/ hoặc viêm [tắc] tĩnh mạch huyết khối ở vị trí không xác định | Viêm tĩnh mạch và viêm tắc tĩnh mạch, vị trí không xác định |
Danh mục pháp lý liên quan đến mã I80
2 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | I80 — Viêm tắc tĩnh mạch | 46/2016/TT-BYT |
| Được khám bệnh, chữa bệnh từ xa | Bệnh, tình trạng bệnh được phép khám chữa bệnh từ xa theo quy định của Bộ Y tế. | I83 — Giãn tĩnh mạch chi dưới | 30/2023/TT-BYT |
Từ khoá dẫn tới mã I80
52 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh Mondor (Mondor' s disease)
- Chân sữa (hậu sản, sau đẻ, đẻ) | không trong thời kỳ hậu sản (Milk leg (puerperal, postpartum, childbirth) | nonpuerperal)
- Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | (thuộc) chậu (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | iliac)
- Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | chân (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | leg)
- Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | chân | nông (mạch máu) (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | leg | superficial (vessels))
- Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | chân | sâu (mạch máu) KPLNK (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | leg | deep (vessels) NEC)
- Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | sâu (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | deep)
- Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | thuộc chậu- đùi (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | iliofemoral)
- Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | thuộc đùi (nông) (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | femoral (superficial))
- Thuyên tắc mạch (nhiễm trùng huyết) | chân (Embolism (septic) | leg)
- Thuyên tắc mạch (nhiễm trùng huyết) | chi dưới (Embolism (septic) | lower extremity)
- Thuyên tắc mạch (nhiễm trùng huyết) | thuộc đùi | tĩnh mạch (nông) (Embolism (septic) | femoral | vein (superficial))
- Viêm nội mạc tĩnh mạch (Endophlebitis)
- Viêm quanh tĩnh mạch (Periphlebitis)
- Viêm sốt | vết loét trắng (hậu sản) | không do sản khoa (Phlegmasia | alba dolens (puerperal) | nonobstetric)
- Viêm sốt | xanh đau (Phlegmasia | cerulea dolens)
- Viêm tĩnh mạch (nhiễm trùng) (nhiễm mủ huyết) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (nung mủ) (Phlebitis (infective) (pyemic) (septic) (suppurative))
- Viêm tĩnh mạch (nhiễm trùng) (nhiễm mủ huyết) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (nung mủ) | chi dưới (Phlebitis (infective) (pyemic) (septic) (suppurative) | lower limb)
- Viêm tĩnh mạch (nhiễm trùng) (nhiễm mủ huyết) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (nung mủ) | chi dưới | nông (mạch máu) (Phlebitis (infective) (pyemic) (septic) (suppurative) | lower limb | superficial (vessels))
- Viêm tĩnh mạch (nhiễm trùng) (nhiễm mủ huyết) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (nung mủ) | chi dưới | sâu (mạch máu) KPLNK (Phlebitis (infective) (pyemic) (septic) (suppurative) | lower limb | deep (vessels) NEC)
- Viêm tĩnh mạch (nhiễm trùng) (nhiễm mủ huyết) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (nung mủ) | gây loét (Phlebitis (infective) (pyemic) (septic) (suppurative) | ulcerative)
- Viêm tĩnh mạch (nhiễm trùng) (nhiễm mủ huyết) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (nung mủ) | gây loét | chân (Phlebitis (infective) (pyemic) (septic) (suppurative) | ulcerative | leg)
- Viêm tĩnh mạch (nhiễm trùng) (nhiễm mủ huyết) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (nung mủ) | gây loét | chân | nông (mạch máu) (Phlebitis (infective) (pyemic) (septic) (suppurative) | ulcerative | leg | superficial (vessels))
- Viêm tĩnh mạch (nhiễm trùng) (nhiễm mủ huyết) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (nung mủ) | gây loét | chân | sâu (mạch máu) KPLNK (Phlebitis (infective) (pyemic) (septic) (suppurative) | ulcerative | leg | deep (vessels) NEC)
- Viêm tĩnh mạch (nhiễm trùng) (nhiễm mủ huyết) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (nung mủ) | rốn (Phlebitis (infective) (pyemic) (septic) (suppurative) | umbilicus)
- Viêm tĩnh mạch (nhiễm trùng) (nhiễm mủ huyết) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (nung mủ) | thành ngực, nông (Phlebitis (infective) (pyemic) (septic) (suppurative) | chest wall, superficial)
- Viêm tĩnh mạch (nhiễm trùng) (nhiễm mủ huyết) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (nung mủ) | thuộc chậu- đùi (Phlebitis (infective) (pyemic) (septic) (suppurative) | iliofemoral)
- Viêm tĩnh mạch (nhiễm trùng) (nhiễm mủ huyết) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (nung mủ) | thuộc đùi (nông) (Phlebitis (infective) (pyemic) (septic) (suppurative) | femoral (superficial))
- Viêm tĩnh mạch (nhiễm trùng) (nhiễm mủ huyết) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (nung mủ) | tĩnh mạch gan (Phlebitis (infective) (pyemic) (septic) (suppurative) | hepatic veins)
- Viêm tĩnh mạch (nhiễm trùng) (nhiễm mủ huyết) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (nung mủ) | tĩnh mạch hiển (Phlebitis (infective) (pyemic) (septic) (suppurative) | saphenous)
- Viêm tĩnh mạch (nhiễm trùng) (nhiễm mủ huyết) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (nung mủ) | vị trí đặc hiệu KPLNK (Phlebitis (infective) (pyemic) (septic) (suppurative) | specified site NEC)
- Viêm tĩnh mạch (nhiễm trùng) (nhiễm mủ huyết) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (nung mủ) | vú, nông (Phlebitis (infective) (pyemic) (septic) (suppurative) | breast, superficial)
- Viêm tĩnh mạch bể thận (Pyelophlebitis)
- Viêm tĩnh mạch huyết khối (Thrombophlebitis)
- Viêm tĩnh mạch huyết khối | chân (Thrombophlebitis | leg)
- Viêm tĩnh mạch huyết khối | chân | nông (mạch máu) (Thrombophlebitis | leg | superficial (vessels))
- Viêm tĩnh mạch huyết khối | chân | sâu (mạch máu) KPLNK (Thrombophlebitis | leg | deep (vessels) NEC)
- Viêm tĩnh mạch huyết khối | chi dưới (Thrombophlebitis | lower extremity)
- Viêm tĩnh mạch huyết khối | chi dưới | nông (mạch máu) (Thrombophlebitis | lower extremity | superficial (vessels))
- Viêm tĩnh mạch huyết khối | chi dưới | sâu (mạch máu) KPLNK (Thrombophlebitis | lower extremity | deep (vessels) NEC)
- Viêm tĩnh mạch huyết khối | gan (tĩnh mạch) (Thrombophlebitis | hepatic (vein))
- Viêm tĩnh mạch huyết khối | thuộc chậu- đùi (Thrombophlebitis | iliofemoral)
- Viêm tĩnh mạch huyết khối | thuộc đùi (nông) (Thrombophlebitis | femoral (superficial))
- Viêm tĩnh mạch huyết khối | vị trí đặc hiệu KPLNK (Thrombophlebitis | specified site NEC)
- Viêm, gây viêm, (thuộc) viêm (có rỉ dịch) | tĩnh mạch (Inflammation, inflamed, inflammatory (with exudation) | vein)
- Viêm, gây viêm, (thuộc) viêm (có rỉ dịch) | tĩnh mạch | huyết khối (Inflammation, inflamed, inflammatory (with exudation) | vein | thrombotic)
- Viêm, gây viêm, (thuộc) viêm (có rỉ dịch) | tĩnh mạch | huyết khối | chân (Inflammation, inflamed, inflammatory (with exudation) | vein | thrombotic | leg)
- Viêm, gây viêm, (thuộc) viêm (có rỉ dịch) | tĩnh mạch | huyết khối | chân | nông (mạch máu) (Inflammation, inflamed, inflammatory (with exudation) | vein | thrombotic | leg | superficial (vessels))
- Viêm, gây viêm, (thuộc) viêm (có rỉ dịch) | tĩnh mạch | huyết khối | chân | sâu (mạch máu) KPLNK (Inflammation, inflamed, inflammatory (with exudation) | vein | thrombotic | leg | deep (vessels) NEC)
- Viêm, gây viêm, (thuộc) viêm (có rỉ dịch) | tĩnh mạch | huyết khối | chi dưới (Inflammation, inflamed, inflammatory (with exudation) | vein | thrombotic | lower extremity)
- Viêm, gây viêm, (thuộc) viêm (có rỉ dịch) | tĩnh mạch | huyết khối | chi dưới | nông (mạch máu) (Inflammation, inflamed, inflammatory (with exudation) | vein | thrombotic | lower extremity | superficial (vessels))
- Viêm, gây viêm, (thuộc) viêm (có rỉ dịch) | tĩnh mạch | huyết khối | chi dưới | sâu (mạch máu) KPLNK (Inflammation, inflamed, inflammatory (with exudation) | vein | thrombotic | lower extremity | deep (vessels) NEC)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm I80-I89 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Thông tư 46/2016/TT-BYT Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành — nguồn của thuộc danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
- Thông tư 30/2023/TT-BYT quy định về danh mục bệnh, tình trạng bệnh được khám bệnh, chữa bệnh từ xa do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành — nguồn của được khám bệnh, chữa bệnh từ xa.
- Xem thêm: nhóm I80-I89, tra cứu mã bệnh ICD-10.
