Trang chủ › Công cụ › Mã bệnh ICD-10 › I00-I99 › I80-I89 › I86 Mã ICD-10 I86 — Giãn tĩnh mạch vị trí khác Mã I86 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Giãn tĩnh mạch vị trí khác , tiếng Anh là Varicose veins of other sites . Mã này nằm trong nhóm I80-I89 — Bệnh tĩnh mạch, mạch bạch huyết và hạch bạch huyết, không phân loại mục khác , thuộc chương IX — Bệnh hệ tuần hoàn .
I86 mã ICD-10
6 mã chi tiết 4 ký tự
I80-I89 nhóm bệnh
IX chương ICD-10
6 mã chi tiết của I86 Từ I86.0 đến I86.8.
Mã Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT Tên tiếng Anh I86.0 Giãn tĩnh mạch dưới lưỡi Sublingual varices I86.1 Giãn tĩnh mạch bìu · tên cũ: Túi giãn tĩnh mạch bìu Scrotal varices I86.2 Giãn tĩnh mạch chậu Pelvic varices I86.3 Giãn tĩnh mạch âm hộ Vulval varices I86.4 Giãn tĩnh mạch dạ dày Gastric varices I86.8 Giãn tĩnh mạch ở vị trí xác định khác Varicose veins of other specified sites
Ghi chú phân loại của mã I86 Hướng dẫn mã hóa: Giãn tĩnh mạch thừng tinh
Coding Guidance: Varicocele
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: biến chứng: sinh con và thời kỳ hậu sản (O87.8) mang thai (O22.1)
Coding Guidance: Excl.: complicating: childbirth and the puerperium (O87.8) pregnancy (O22.1)
Hướng dẫn mã hóa: Loét biến dạng vách ngăn mũi
Coding Guidance: Varicose ulcer of nasal septum
Đối chiếu tên gọi cũ và mới 1 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã Tên hiện hànhThông tư 06/2026/TT-BYT Tên trước đâyQuyết định 4400/QĐ-BYT I86.1 Giãn tĩnh mạch bìu Túi giãn tĩnh mạch bìu
Từ khoá dẫn tới mã I86 40 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Đầu, chỏm | (con) sứa (Caput | medusae) Giãn tĩnh mạch (chi dưới) (vỡ) | âm hộ (trong) (Varix (lower limb) (ruptured) | vulva (in)) Giãn tĩnh mạch (chi dưới) (vỡ) | bàng quang (Varix (lower limb) (ruptured) | bladder) Giãn tĩnh mạch (chi dưới) (vỡ) | bìu (loét) (Varix (lower limb) (ruptured) | scrotum (ulcerated)) Giãn tĩnh mạch (chi dưới) (vỡ) | buồng trứng (Varix (lower limb) (ruptured) | ovary) Giãn tĩnh mạch (chi dưới) (vỡ) | dạ dày (Varix (lower limb) (ruptured) | gastric) Giãn tĩnh mạch (chi dưới) (vỡ) | dây chằng rộng (Varix (lower limb) (ruptured) | broad ligament) Giãn tĩnh mạch (chi dưới) (vỡ) | dây chằng tử cung (Varix (lower limb) (ruptured) | uterine ligament) Giãn tĩnh mạch (chi dưới) (vỡ) | dây thanh (Varix (lower limb) (ruptured) | vocal cord) Giãn tĩnh mạch (chi dưới) (vỡ) | dưới lưỡi (Varix (lower limb) (ruptured) | sublingual) Giãn tĩnh mạch (chi dưới) (vỡ) | đại tràng sigma (Varix (lower limb) (ruptured) | sigmoid colon) Giãn tĩnh mạch (chi dưới) (vỡ) | hầu, họng (Varix (lower limb) (ruptured) | pharynx) Giãn tĩnh mạch (chi dưới) (vỡ) | hốc mắt, ổ mắt (Varix (lower limb) (ruptured) | orbit) Giãn tĩnh mạch (chi dưới) (vỡ) | lách (tĩnh mạch) (có sỏi tĩnh mạch) (Varix (lower limb) (ruptured) | spleen, splenic (vein) (with phlebolith)) Giãn tĩnh mạch (chi dưới) (vỡ) | môi (lớn) (Varix (lower limb) (ruptured) | labia (majora)) Giãn tĩnh mạch (chi dưới) (vỡ) | nhú thận (Varix (lower limb) (ruptured) | renal papilla) Giãn tĩnh mạch (chi dưới) (vỡ) | tuỷ sống (thứng) (mạch máu) (Varix (lower limb) (ruptured) | spinal (cord) (vessels)) Giãn tĩnh mạch (chi dưới) (vỡ) | vị trí đặc hiệu KPLNK (Varix (lower limb) (ruptured) | specified site NEC) Giãn tĩnh mạch (chi dưới) (vỡ) | vùng chậu (Varix (lower limb) (ruptured) | pelvis) Giãn tĩnh mạch | loét (chi dưới, phần bất kỳ) (tĩnh mạch) | bìu (Varicose | ulcer (lower limb, any part) (venous) | scrotum) Giãn tĩnh mạch | loét (chi dưới, phần bất kỳ) (tĩnh mạch) | vách mũi (Varicose | ulcer (lower limb, any part) (venous) | nasal septum) Giãn tĩnh mạch | loét (chi dưới, phần bất kỳ) (tĩnh mạch) | vị trí đặc hiệu KPLNK (Varicose | ulcer (lower limb, any part) (venous) | specified site NEC) Giãn tĩnh mạch | tĩnh mạch (chi dưới) (vỡ) | âm hộ (Varicose | vein (lower limb) (ruptured) | vulva) Giãn tĩnh mạch | tĩnh mạch (chi dưới) (vỡ) | bìu (loét) (Varicose | vein (lower limb) (ruptured) | scrotum (ulcerated)) Giãn tĩnh mạch | tĩnh mạch (chi dưới) (vỡ) | dưới lưỡi (Varicose | vein (lower limb) (ruptured) | sublingual) Giãn tĩnh mạch | tĩnh mạch (chi dưới) (vỡ) | vị trí đặc hiệu KPLNK (Varicose | vein (lower limb) (ruptured) | specified site NEC) Giãn tĩnh mạch | tĩnh mạch (chi dưới) (vỡ) | vùng chậu (Varicose | vein (lower limb) (ruptured) | pelvis) Giãn tĩnh mạch thừng tinh (huyết khối) (bìu) (Varicocele (thrombosed) (scrotum)) Giãn tĩnh mạch thừng tinh (huyết khối) (bìu) | buồng trứng (Varicocele (thrombosed) (scrotum) | ovary) Giãn tĩnh mạch thừng tinh (huyết khối) (bìu) | thừng tinh (Varicocele (thrombosed) (scrotum) | spermatic cord (ulcerated)) Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | bìu | giãn tĩnh mạch (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | scrotum | varicose) Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | giãn tĩnh mạch (chi dưới, phần bất kỳ) (tĩnh mạch) | bìu (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | varicose (lower limb, any part) (venous) | scrotum) Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | giãn tĩnh mạch (chi dưới, phần bất kỳ) (tĩnh mạch) | vách mũi (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | varicose (lower limb, any part) (venous) | nasal septum) Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | giãn tĩnh mạch (chi dưới, phần bất kỳ) (tĩnh mạch) | vị trí đặc hiệu KPLNK (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | varicose (lower limb, any part) (venous) | specified site NEC) Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | mũi, thuộc mũi (đường) (nhiễm trùng) (vách) | (chảy máu) (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | nose, nasal (passage) (infective) (septum) | varicose (bleeding)) Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | ruột, thuộc ruột | giãn tĩnh mạch (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | intestine, intestinal | varicose) Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | (thuộc) tĩnh mạch (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | venous) Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | tĩ nh mạ ch cổ, tĩ nh mạ ch cảnh (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | jugular vein) Sự giãn | tĩnh mạch (Dilatation | vein) Sự giãn | tĩnh mạch nhỏ KPLNK (Dilatation | venule NEC) Mã bệnh lân cận Các mã cùng nhóm I80-I89 có trang tra cứu riêng.
Mã Tên bệnh I80 Viêm tĩnh mạch và/ hoặc viêm [tắc] tĩnh mạch huyết khối I82 Thuyên tắc và/ hoặc huyết khối tĩnh mạch khác I83 Giãn tĩnh mạch chi dưới I85 Giãn tĩnh mạch thực quản I87 Rối loạn khác của tĩnh mạch I88 Viêm hạch bạch huyết không xác định cụ thể I89 Rối loạn mạch bạch huyết và/ hoặc hạch bạch huyết khác không do nhiễm trùng
Câu hỏi thường gặpMã I86 là bệnh gì? Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã I86 là "Giãn tĩnh mạch vị trí khác", tên tiếng Anh là "Varicose veins of other sites", thuộc nhóm I80-I89 — Bệnh tĩnh mạch, mạch bạch huyết và hạch bạch huyết, không phân loại mục khác của chương IX — Bệnh hệ tuần hoàn.
Mã I86 có bao nhiêu mã chi tiết? Mã I86 được chi tiết thành 6 mã 4 ký tự: I86.0 (Giãn tĩnh mạch dưới lưỡi); I86.1 (Giãn tĩnh mạch bìu); I86.2 (Giãn tĩnh mạch chậu); I86.3 (Giãn tĩnh mạch âm hộ); I86.4 (Giãn tĩnh mạch dạ dày); I86.8 (Giãn tĩnh mạch ở vị trí xác định khác).