Mã ICD-10 I85 — Giãn tĩnh mạch thực quản

I85 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Giãn tĩnh mạch thực quản, tiếng Anh là Oesophageal varices. Mã này nằm trong nhóm I80-I89 — Bệnh tĩnh mạch, mạch bạch huyết và hạch bạch huyết, không phân loại mục khác, thuộc chương IX — Bệnh hệ tuần hoàn.

I85mã ICD-10
2mã chi tiết 4 ký tự
I80-I89nhóm bệnh
IXchương ICD-10

2 mã chi tiết của I85

Từ I85.0 đến I85.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
I85.0 Giãn tĩnh mạch thực quản kèm chảy máu · tên cũ: Giãn tĩnh mạch thực quản có chảy máuOesophageal varices with bleeding
I85.9 Giãn tĩnh mạch thực quản không kèm chảy máu · tên cũ: Giãn tĩnh mạch thực quản không chảy máuOesophageal varices without bleeding

Ghi chú phân loại của mã I85

Hướng dẫn mã hóa: Giãn tĩnh mạch thực quản không xác định khác

Coding Guidance: Oesophageal varices NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

2 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
I85.0Giãn tĩnh mạch thực quản kèm chảy máuGiãn tĩnh mạch thực quản có chảy máu
I85.9Giãn tĩnh mạch thực quản không kèm chảy máuGiãn tĩnh mạch thực quản không chảy máu

Từ khoá dẫn tới mã I85

11 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Chảy máu, xuất huyết | thực quản | giãn tĩnh mạch (Hemorrhage, hemorrhagic | esophagus | varix)
  • Giãn tĩnh mạch (chi dưới) (vỡ) | thực quản (có loét) (Varix (lower limb) (ruptured) | esophagus (ulcerated))
  • Giãn tĩnh mạch (chi dưới) (vỡ) | thực quản (có loét) | chảy máu (Varix (lower limb) (ruptured) | esophagus (ulcerated) | bleeding)
  • Giãn tĩnh mạch | loét (chi dưới, phần bất kỳ) (tĩnh mạch) | thực quản (Varicose | ulcer (lower limb, any part) (venous) | esophagus)
  • Giãn tĩnh mạch | loét (chi dưới, phần bất kỳ) (tĩnh mạch) | thực quản | chảy máu (Varicose | ulcer (lower limb, any part) (venous) | esophagus | bleeding)
  • Giãn tĩnh mạch | tĩnh mạch (chi dưới) (vỡ) | thực quản (có loét) (Varicose | vein (lower limb) (ruptured) | esophagus (ulcerated))
  • Giãn tĩnh mạch | tĩnh mạch (chi dưới) (vỡ) | thực quản (có loét) | chảy máu (Varicose | vein (lower limb) (ruptured) | esophagus (ulcerated) | bleeding)
  • Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | giãn tĩnh mạch (chi dưới, phần bất kỳ) (tĩnh mạch) | thực quản (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | varicose (lower limb, any part) (venous) | esophagus)
  • Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | giãn tĩnh mạch (chi dưới, phần bất kỳ) (tĩnh mạch) | thực quản | chảy máu (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | varicose (lower limb, any part) (venous) | esophagus | bleeding)
  • Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | thực quản (tiêu hoá) | giãn tĩnh mạch (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | esophagus (peptic) | varicose)
  • Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | thực quản (tiêu hoá) | giãn tĩnh mạch | chảy máu (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | esophagus (peptic) | varicose | bleeding)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm I80-I89 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
I80Viêm tĩnh mạch và/ hoặc viêm [tắc] tĩnh mạch huyết khối
I82Thuyên tắc và/ hoặc huyết khối tĩnh mạch khác
I83Giãn tĩnh mạch chi dưới
I86Giãn tĩnh mạch vị trí khác
I87Rối loạn khác của tĩnh mạch
I88Viêm hạch bạch huyết không xác định cụ thể
I89Rối loạn mạch bạch huyết và/ hoặc hạch bạch huyết khác không do nhiễm trùng

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã I85 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã I85 là "Giãn tĩnh mạch thực quản", tên tiếng Anh là "Oesophageal varices", thuộc nhóm I80-I89 — Bệnh tĩnh mạch, mạch bạch huyết và hạch bạch huyết, không phân loại mục khác của chương IX — Bệnh hệ tuần hoàn.

Mã I85 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã I85 được chi tiết thành 2 mã 4 ký tự: I85.0 (Giãn tĩnh mạch thực quản kèm chảy máu); I85.9 (Giãn tĩnh mạch thực quản không kèm chảy máu).

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ