Mã ICD-10 I82 — Thuyên tắc và/ hoặc huyết khối tĩnh mạch khác

I82 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Thuyên tắc và/ hoặc huyết khối tĩnh mạch khác, tiếng Anh là Other venous embolism and thrombosis. Mã này nằm trong nhóm I80-I89 — Bệnh tĩnh mạch, mạch bạch huyết và hạch bạch huyết, không phân loại mục khác, thuộc chương IX — Bệnh hệ tuần hoàn. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các thuyên tắc và huyết khối tĩnh mạch khác”.

I82mã ICD-10
6mã chi tiết 4 ký tự
I80-I89nhóm bệnh
IXchương ICD-10

6 mã chi tiết của I82

Từ I82.0 đến I82.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
I82.0 Hội chứng Budd- Chiari Budd- Chiari syndrome
I82.1 Viêm tĩnh mạch huyết khối di chuyển · tên cũ: Viêm tắc tĩnh mạch tái phát (migrans)Thrombophlebitis migrans
I82.2 Thuyên tắc và/ hoặc huyết khối tĩnh mạch chủ · tên cũ: Thuyên tắc và huyết khối tĩnh mạch chủEmbolism and thrombosis of vena cava
I82.3 Thuyên tắc và/ hoặc huyết khối tĩnh mạch thận · tên cũ: Thuyên tắc và huyết khối tĩnh mạch thậnEmbolism and thrombosis of renal vein
I82.8 Thuyên tắc và/ hoặc huyết khối tĩnh mạch xác định khác · tên cũ: Thuyên tắc và huyết khối tĩnh mạch khácEmbolism and thrombosis of other specified veins
I82.9 Thuyên tắc và/ hoặc huyết khối, không xác định tĩnh mạch · tên cũ: Thuyên tắc và huyết khối của tĩnh mạch không xác địnhEmbolism and thrombosis of unspecified vein

Ghi chú phân loại của mã I82

Hướng dẫn mã hóa: Thuyên tắc tĩnh mạch không xác định khác Huyết khối (tĩnh mạch) không xác định khác

Coding Guidance: Embolism of vein NOS Thrombosis (vein) NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
I82Thuyên tắc và/ hoặc huyết khối tĩnh mạch khácCác thuyên tắc và huyết khối tĩnh mạch khác
I82.1Viêm tĩnh mạch huyết khối di chuyểnViêm tắc tĩnh mạch tái phát (migrans)
I82.2Thuyên tắc và/ hoặc huyết khối tĩnh mạch chủThuyên tắc và huyết khối tĩnh mạch chủ
I82.3Thuyên tắc và/ hoặc huyết khối tĩnh mạch thậnThuyên tắc và huyết khối tĩnh mạch thận
I82.8Thuyên tắc và/ hoặc huyết khối tĩnh mạch xác định khácThuyên tắc và huyết khối tĩnh mạch khác
I82.9Thuyên tắc và/ hoặc huyết khối, không xác định tĩnh mạchThuyên tắc và huyết khối của tĩnh mạch không xác định

Từ khoá dẫn tới mã I82

27 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • (thuộc) Chiari | bệnh (Budd) (Chiari 's | disease (Budd))
  • Block, chẹn, phong bế | tĩnh mạch gan (Block | hepatic vein)
  • Block, chẹn, phong bế | tĩnh mạch KPLNK (Block | vein NEC)
  • Cục đông (máu) | tĩnh mạch (Clot (blood) | vein)
  • Hội chứng Budd- Chiari (Budd- Chiari syndrome)
  • Huyết khối tĩnh mạch (Phlebothrombosis)
  • Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel))
  • Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | (thuộc) gan (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | hepatic)
  • Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | (thuộc) thận (động mạch) | tĩnh mạch (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | renal (artery) | vein)
  • Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | bland KPLNK (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | bland NEC)
  • Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | cảnh (hành) (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | jugular (bulb))
  • Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | gan (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | liver)
  • Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | tĩnh mạch chủ (dưới) (trên) (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | vena cava (inferior) (superior))
  • Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | vị trí đặc hiệu KPLNK (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | specified site NEC)
  • Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | yên lặng KPLNK (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | silent NEC)
  • Nhồi máu (của) | do huyết khối (Infarct, infarction (of) | thrombotic)
  • Tắc, bít | tĩnh mạch chủ (Occlusion, occluded | vena cava)
  • Thuyên tắc mạch (nhiễm trùng huyết) | (thuộc) thận (động mạch) | tĩnh mạch (Embolism (septic) | renal (artery) | vein)
  • Thuyên tắc mạch (nhiễm trùng huyết) | gan (tĩnh mạch) (Embolism (septic) | hepatic (vein))
  • Thuyên tắc mạch (nhiễm trùng huyết) | tĩnh mạch (Embolism (septic) | vein)
  • Thuyên tắc mạch (nhiễm trùng huyết) | tĩnh mạch | (thuộc) gan (Embolism (septic) | vein | hepatic)
  • Thuyên tắc mạch (nhiễm trùng huyết) | tĩnh mạch | (thuộc) thận (Embolism (septic) | vein | renal)
  • Thuyên tắc mạch (nhiễm trùng huyết) | tĩnh mạch | đặc hiệu KPLNK (Embolism (septic) | vein | specified NEC)
  • Thuyên tắc mạch (nhiễm trùng huyết) | tĩnh mạch chủ (Embolism (septic) | vena cava)
  • Viêm tĩnh mạch (nhiễm trùng) (nhiễm mủ huyết) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (nung mủ) | biến vị, di cư (nông) (Phlebitis (infective) (pyemic) (septic) (suppurative) | migrans, migrating (superficial))
  • Viêm tĩnh mạch huyết khối | biến vị, di cư (Thrombophlebitis | migrans, migrating)
  • Viêm tĩnh mạch huyết khối | tự phát, tái diễn (Thrombophlebitis | idiopathic, recurrent)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm I80-I89 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
I80Viêm tĩnh mạch và/ hoặc viêm [tắc] tĩnh mạch huyết khối
I83Giãn tĩnh mạch chi dưới
I85Giãn tĩnh mạch thực quản
I86Giãn tĩnh mạch vị trí khác
I87Rối loạn khác của tĩnh mạch
I88Viêm hạch bạch huyết không xác định cụ thể
I89Rối loạn mạch bạch huyết và/ hoặc hạch bạch huyết khác không do nhiễm trùng

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã I82 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã I82 là "Thuyên tắc và/ hoặc huyết khối tĩnh mạch khác", tên tiếng Anh là "Other venous embolism and thrombosis", thuộc nhóm I80-I89 — Bệnh tĩnh mạch, mạch bạch huyết và hạch bạch huyết, không phân loại mục khác của chương IX — Bệnh hệ tuần hoàn.

Mã I82 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã I82 được chi tiết thành 6 mã 4 ký tự: I82.0 (Hội chứng Budd- Chiari); I82.1 (Viêm tĩnh mạch huyết khối di chuyển); I82.2 (Thuyên tắc và/ hoặc huyết khối tĩnh mạch chủ); I82.3 (Thuyên tắc và/ hoặc huyết khối tĩnh mạch thận); I82.8 (Thuyên tắc và/ hoặc huyết khối tĩnh mạch xác định khác); I82.9 (Thuyên tắc và/ hoặc huyết khối, không xác định tĩnh mạch).

Tên bệnh của mã I82 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã I82 là "Thuyên tắc và/ hoặc huyết khối tĩnh mạch khác", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Các thuyên tắc và huyết khối tĩnh mạch khác". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ