Mã ICD-10 I79 — Rối loạn động mạch, tiểu động mạch và/ hoặc mao mạch do bệnh phân loại mục khác
Mã I79 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn động mạch, tiểu động mạch và/ hoặc mao mạch do bệnh phân loại mục khác, tiếng Anh là Disorders of arteries, arterioles and capillaries in diseases classified elsewhere. Mã này nằm trong nhóm I70-I79 — Bệnh động mạch, tiểu động mạch và mao mạch, thuộc chương IX — Bệnh hệ tuần hoàn. Đây là mã mới bổ sung trong bảng mã theo Thông tư 06/2026/TT-BYT, bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT chưa có.
5 mã chi tiết của I79
Từ I79* đến I79.8*.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| I79* | Rối loạn động mạch, tiểu động mạch và/ hoặc mao mạch do bệnh phân loại mục khác | Disorders of arteries, arterioles and capillaries in diseases classified elsewhere |
| I79.0* | Phình động mạch chủ do bệnh phân loại mục khác · tên cũ: Phình động mạch chủ trong bệnh phân loại nơi khác | Aneurysm of aorta in diseases classified elsewhere |
| I79.1* | Viêm động mạch chủ do bệnh phân loại mục khác · tên cũ: Viêm động mạch chủ trong bệnh phân loại nơi khác | Aortitis in diseases classified elsewhere |
| I79.2* | Bệnh lý mạch máu ngoại vi do bệnh phân loại mục khác · tên cũ: Bệnh lý mạch máu ngoại biên trong bệnh phân loại nơi khác | Peripheral angiopathy in diseases classified elsewhere |
| I79.8* | Rối loạn khác của hệ động mạch, tiểu động mạch và/ hoặc mao mạch do bệnh phân loại mục khác · tên cũ: Rối loạn khác ở động mạch, tiểu động mạch và mao mạch trong bệnh phân loại nơi khác | Other disorders of arteries, arterioles and capillaries in diseases classified elsewhere |
Ghi chú phân loại của mã I79
Hướng dẫn mã hóa: Phình động mạch chủ do giang mai (A52.0†)
Coding Guidance: Syphilitic aneurysm of aorta (A52.0†)
Hướng dẫn mã hóa: Viêm động mạch chủ do giang mai (A52.0†)
Coding Guidance: Syphilitic aortitis (A52.0†)
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh mạch máu ngoại biên do tiểu đường (E10.-- E14.- với ký tự thứ tư chung là.5†)
Coding Guidance: Diabetic peripheral angiopathy (E10- E14 with common fourth character.5†)
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| I79.0* | Phình động mạch chủ do bệnh phân loại mục khác | Phình động mạch chủ trong bệnh phân loại nơi khác |
| I79.1* | Viêm động mạch chủ do bệnh phân loại mục khác | Viêm động mạch chủ trong bệnh phân loại nơi khác |
| I79.2* | Bệnh lý mạch máu ngoại vi do bệnh phân loại mục khác | Bệnh lý mạch máu ngoại biên trong bệnh phân loại nơi khác |
| I79.8* | Rối loạn khác của hệ động mạch, tiểu động mạch và/ hoặc mao mạch do bệnh phân loại mục khác | Rối loạn khác ở động mạch, tiểu động mạch và mao mạch trong bệnh phân loại nơi khác |
Từ khoá dẫn tới mã I79
49 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | động mạch, viêm động mạch (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | artery, arteritis)
- Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | viêm áo trong động mạch (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | endarteritis)
- Bệnh mạch máu | (do) đái đường, đái tháo đường (ngoại biên, ngoại vi) (Angiopathia, angiopathy | diabetic (peripheral))
- Bệnh mạch máu | ngoại biên, ngoại vi | do đái tháo đường, do đái đường (Angiopathia, angiopathy | peripheral | diabetic)
- Bệnh, bị bệnh | động mạch chủ (không do giang mai) | (thuộc, do) bệnh giang mai KPLNK (Disease, diseased | aorta (nonsyphilitic) | syphilitic NEC)
- Bệnh, bị bệnh | tim (thực thể) | (thuộc, do) bệnh giang mai | động mạch chủ | phình mạch (Disease, diseased | heart (organic) | syphilitic | aortic | aneurysm)
- Giang mai, do giang mai (mắc phải) | bệnh tắc động mạch (Syphilis, syphilitic (acquired) | occlusive arterial disease)
- Giang mai, do giang mai (mắc phải) | động mạch chủ ( (thuộc) bụng) (cung) (thuộc ngực) (Syphilis, syphilitic (acquired) | aorta (abdominal) (arch) (thoracic))
- Giang mai, do giang mai (mắc phải) | động mạch chủ ( (thuộc) bụng) (cung) (thuộc ngực) | phình mạch (Syphilis, syphilitic (acquired) | aorta (abdominal) (arch) (thoracic) | aneurysm)
- Giang mai, do giang mai (mắc phải) | động mạch chủ (thiểu năng) (chảy ngược) (hẹp) | phình mạch (Syphilis, syphilitic (acquired) | aortic (insufficiency) (regurgitation) (stenosis) | aneurysm)
- Giang mai, do giang mai (mắc phải) | động mạch gan (Syphilis, syphilitic (acquired) | hepatic artery)
- Giang mai, do giang mai (mắc phải) | phình mạch (động mạch chủ) (vỡ) (Syphilis, syphilitic (acquired) | aneurysm (aorta) (ruptured))
- Giang mai, do giang mai (mắc phải) | phình mạch (động mạch chủ) (vỡ) | bẩm sinh (Syphilis, syphilitic (acquired) | aneurysm (aorta) (ruptured) | congenital)
- Giang mai, do giang mai (mắc phải) | sự giãn, mở, động mạch chủ (Syphilis, syphilitic (acquired) | dilatation, aorta)
- Giang mai, do giang mai (mắc phải) | viêm áo giữa động mạch (Syphilis, syphilitic (acquired) | mesarteritis)
- Gôm (giang mai) | động mạch (Gumma (syphilitic) | artery)
- Hình thành túi, có túi | động mạch chủ (không do giang mai) | (thuộc, do) bệnh giang mai (Sacculation | aorta (nonsyphilitic) | syphilitic)
- Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | tuỷ sống (động mạch) | do giang mai (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | spinal cord (arterial) | due to syphilis)
- Khập khiễng, cách hồi, ngát quảng | (thuộc, do) bệnh giang mai (Claudication, intermittent | syphilitic)
- Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | (động mạch chủ) bụng | (thuộc, do) bệnh giang mai (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | abdominal (aorta) | syphilitic)
- Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | (động mạch chủ) dạng ống | (thuộc, do) bệnh giang mai (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | cylindroid (aorta) | syphilitic)
- Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | (động mạch) dưới đòn ( (bị) vỡ) | (thuộc, do) bệnh giang mai (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | subclavian (artery) (ruptured) | syphilitic)
- Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | (ở) phổi | (thuộc, do) bệnh giang mai (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | pulmonary | syphilitic)
- Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | (thuộc, do) bệnh giang mai (động mạch chủ) (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | syphilitic (aorta))
- Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | (thuộc, do) bệnh giang mai (động mạch chủ) | bẩm sinh (muộn) (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | syphilitic (aorta) | congenital (late))
- Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | (thuộc, do) bệnh giang mai (động mạch chủ) | xương sống, cột sống, (thuộc) xương sống, (thuộc) cột sống (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | syphilitic (aorta) | spine, spinal)
- Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | (thuộc) cảnh (trong) | (thuộc, do) bệnh giang mai (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | carotid (internal) | syphilitic)
- Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | bóc tách | (thuộc, do) bệnh giang mai (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | dissecting | syphilitic)
- Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | động mạch chủ, (thuộc) động mạch chủ (không do giang mai) | (thuộc, do) bệnh giang mai (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | aorta, aortic (nonsyphilitic) | syphilitic)
- Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | không tên (không do giang mai) | (thuộc, do) bệnh giang mai (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | innominate (nonsyphilitic) | syphilitic)
- Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | ngực, (thuộc) ngực (động mạch chủ) (cung, quai động mạch chủ) (không do giang mai) | (thuộc, do) bệnh giang mai (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | thorax, thoracic (aorta) (arch) (nonsyphilitic) | syphilitic)
- Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | trong ngực, trong lồng ngực (không do giang mai) | (thuộc, do) bệnh giang mai (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | intrathoracic (nonsyphilitic) | syphilitic)
- Phình mạch (nối thông) (động mạch) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | trung thất (không do giang mai) | (thuộc, do) bệnh giang mai (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | mediastinal (nonsyphilitic) | syphilitic)
- Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | tuỷ sống | (thuộc, do) bệnh giang mai (chảy máu, xuất huyết) (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | spinal (cord) | syphilitic (hemorrhage))
- Sự giãn | động mạch chủ (khu trú) (toàn thể) | (thuộc, do) bệnh giang mai (Dilatation | aorta (focal) (general) | syphilitic)
- Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | mao mạch ( (thuộc) mỡ | dạng bột (Degeneration, degenerative | capillaries (fatty) | amyloid)
- Viêm động mạch | (thuộc, do) bệnh giang mai (toàn thể) (Arteritis | syphilitic (general))
- Viêm động mạch | (thuộc, do) bệnh giang mai (toàn thể) | (thuộc) cột sống (Arteritis | syphilitic (general) | spinal)
- Viêm động mạch | động mạch chủ (không do giang mai) | (thuộc, do) bệnh giang mai (Arteritis | aorta (nonsyphilitic) | syphilitic)
- Viêm động mạch chủ (không do giang mai) (tạo vôi, vôi hoá) | (thuộc, do) bệnh giang mai (Aortitis (nonsyphilitic) (calcific) | syphilitic)
- Viêm động mạch chủ (không do giang mai) (tạo vôi, vôi hoá) | (thuộc, do) bệnh giang mai | bẩm sinh (Aortitis (nonsyphilitic) (calcific) | syphilitic | congenital)
- Viêm động mạch chủ (không do giang mai) (tạo vôi, vôi hoá) | Doehle- Heller (Aortitis (nonsyphilitic) (calcific) | Doehle- Heller)
- Viêm động mạch chủ (không do giang mai) (tạo vôi, vôi hoá) | đặc hiệu ( (thuộc, do) bệnh giang mai) (Aortitis (nonsyphilitic) (calcific) | specific (syphilitic))
- Viêm động mạch chủ (không do giang mai) (tạo vôi, vôi hoá) | thuộc giang mai (Aortitis (nonsyphilitic) (calcific) | luetic)
- Viêm động mạch chủ Doehle- Heller (Doehle- Heller aortitis)
- Viêm nội mạc động mạch (do vi khuẩn) (nhiễm trùng) (nhiễm trùng huyết) (bán cấp) | (thuộc, do) bệnh giang mai (Endarteritis (bacterial) (infective) (septic) (subacute) | syphilitic)
- Viêm nội mạc động mạch (do vi khuẩn) (nhiễm trùng) (nhiễm trùng huyết) (bán cấp) | (thuộc, do) bệnh giang mai | bẩm sinh (Endarteritis (bacterial) (infective) (septic) (subacute) | syphilitic | congenital)
- Viêm nội mạc động mạch (do vi khuẩn) (nhiễm trùng) (nhiễm trùng huyết) (bán cấp) | do lao (Endarteritis (bacterial) (infective) (septic) (subacute) | tuberculous)
- Vỡ, bị vỡ | động mạch chủ, thuộc động mạch chủ | (thuộc, do) bệnh giang mai (Rupture, ruptured | aorta, aortic | syphilitic)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm I70-I79 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm I70-I79, tra cứu mã bệnh ICD-10.
