Mã ICD-10 I77 — Bệnh khác của hệ động mạch và/ hoặc tiểu động mạch
Mã I77 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh khác của hệ động mạch và/ hoặc tiểu động mạch, tiếng Anh là Other disorders of arteries and arterioles. Mã này nằm trong nhóm I70-I79 — Bệnh động mạch, tiểu động mạch và mao mạch, thuộc chương IX — Bệnh hệ tuần hoàn. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các bệnh khác của hệ động mạch và tiểu động mạch”.
9 mã chi tiết của I77
Từ I77.0 đến I77.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| I77.0 | Rò động tĩnh mạch, mắc phải · tên cũ: Rò động- tĩnh mạch mắc phải | Arteriovenous fistula, acquired |
| I77.1 | Co hẹp động mạch | Stricture of artery |
| I77.2 | Vỡ động mạch | Rupture of artery |
| I77.3 | Loạn sản sợi cơ của động mạch · tên cũ: Loạn sản chun xơ cơ của động mạch | Arterial fibromuscular dysplasia |
| I77.4 | Hội chứng chèn ép động mạch tạng | Coeliac artery compression syndrome |
| I77.5 | Hoại tử động mạch | Necrosis of artery |
| I77.6 | Viêm động mạch, không xác định · tên cũ: Viêm động mạch, không đặc hiệu | Arteritis, unspecified |
| I77.8 | Rối loạn xác định khác của động mạch và/ hoặc tiểu động mạch · tên cũ: Bệnh xác định khác của động mạch và tiểu động mạch | Other specified disorders of arteries and arterioles |
| I77.9 | Rối loạn của động mạch và/ hoặc tiểu động mạch, không xác định · tên cũ: Bệnh động mạch và tiểu động mạch, không đặc hiệu | Disorder of arteries and arterioles, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã I77
Hướng dẫn mã hóa: Giãn phình tĩnh mạch Phình động- tĩnh mạch mắc phải Loại trừ: phình động- tĩnh mạch không xác định khác (Q27.3) não (I67.1) vành (I25.4) do chấn thương- xem chấn thương mạch máu theo vùng cơ thể.
Coding Guidance: Aneurysmal varix Arteriovenous aneurysm, acquired Excl.: arteriovenous aneurysm NOS (Q27.3) cerebral (I67.1) coronary (I25.4) traumatic- see injury of blood vessel by body region.
Hướng dẫn mã hóa: Rò động mạch Loại trừ: vỡ động mạch do chấn thương- xem tổn thương mạch máu theo vùng cơ thể
Coding Guidance: Fistula of artery Excl.: traumatic rupture of artery- see injury of blood vessel by body region.
Hướng dẫn mã hóa: Viêm động mạch chủ không xác định khác Viêm nội mạc động mạch không xác định khác Loại trừ: viêm động mạch hoặc viêm nội mạc động mạch: cung động mạch chủ [Takayasu] (M31.4) não không phân loại mục khác (I67.7) vành (I25.8) biến dạng (I70.-) tế bào kkổng lồ (M31.5- M31.6) tắc (I70.-) tuổi già (I70.-)
Coding Guidance: Aortitis NOS Endarteritis NOS Excl.: arteritis or endarteritis: aortic arch [Takayasu] (M31.4) cerebral NEC (I67.7) coronary (I25.8) deformans (I70.-) giant cell (M31.5- M31.6) obliterans (I70.-) senile (I70.-)
Hướng dẫn mã hóa: Trợt động mạch Loét động mạch
Coding Guidance: Erosion of artery Ulcer of artery
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| I77 | Bệnh khác của hệ động mạch và/ hoặc tiểu động mạch | Các bệnh khác của hệ động mạch và tiểu động mạch |
| I77.0 | Rò động tĩnh mạch, mắc phải | Rò động- tĩnh mạch mắc phải |
| I77.3 | Loạn sản sợi cơ của động mạch | Loạn sản chun xơ cơ của động mạch |
| I77.6 | Viêm động mạch, không xác định | Viêm động mạch, không đặc hiệu |
| I77.8 | Rối loạn xác định khác của động mạch và/ hoặc tiểu động mạch | Bệnh xác định khác của động mạch và tiểu động mạch |
| I77.9 | Rối loạn của động mạch và/ hoặc tiểu động mạch, không xác định | Bệnh động mạch và tiểu động mạch, không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã I77
49 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | (thành) động mạch (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | artery (wall))
- Bệnh Degos (Degos 'disease)
- Bệnh động mạch (Arteriopathy)
- Bệnh, bị bệnh | động mạch (Disease, diseased | artery)
- Bệnh, bị bệnh | động mạch chủ (không do giang mai) (Disease, diseased | aorta (nonsyphilitic))
- Bệnh, bị bệnh | mạch máu | tắc nghẽn (Disease, diseased | vascular | obliterative)
- Bệnh, bị bệnh | thuộc động mạch | tắc, bít (Disease, diseased | arterial | occlusive)
- Bệnh, bị bệnh | tiểu động mạch (toàn thể) (tắc, nghẽn) (Disease, diseased | arteriolar (generalized) (obliterative))
- Chít hẹp | động mạch (Stricture | artery)
- Co hẹp | động mạch KPLNK (Narrowing | artery NEC)
- Dị dạng, dị hình, biến dạng | (các) thận (đài) (bể) (bẩm sinh) | động mạch | mắc phải (Deformity | kidney (s) (calyx) (pelvis) (congenital) | artery | acquired)
- Dị dạng, dị hình, biến dạng | động mạch (bẩm sinh) (ngoại biên, ngoại vi) KPLNK | mắc phải (Deformity | artery (congenital) (peripheral) NEC | acquired)
- Dị dạng, dị hình, biến dạng | động mạch chủ (cung, quai) (bẩm sinh) | mắc phải (Deformity | aorta (arch) (congenital) | acquired)
- Động mạch, thuộc động mạch | áp xe (Artery, arterial | abscess)
- Giãn tĩnh mạch (chi dưới) (vỡ) | phình mạch (Varix (lower limb) (ruptured) | aneurysmal)
- Giãn tĩnh mạch | phình mạch (vỡ) (Varicose | aneurysm (ruptured))
- Hẹp (do sẹo) | động mạch KPLNK (Stenosis (cicatricial) | artery NEC)
- Hoại tử, (thuộc) hoại tử (do thiếu máu cục bộ) | động mạch (Necrosis, necrotic (ischemic) | artery)
- Hội chứng | chèn ép động mạch ở bụng (Syndrome | celiac artery compression)
- Hội chứng | sự nén, ép | động mạch ở bụng (Syndrome | compression | celiac artery)
- Lỗ rò | động mạch chủ- tá tràng (Fistula | aorta- duodenal)
- Lỗ rò | động- tĩnh mạch (mắc phải) (không vỡ) (Fistula | arteriovenous (acquired) (nonruptured))
- Lỗ rò, dò | động mạch (Fistula | artery)
- Loạn sản | động mạch, xơ cơ (Dysplasia | arterial, fibromuscular)
- Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | động mạch (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | artery)
- Phì đại | áo cơ, động mạch (Hypertrophy, hypertrophic | muscular coat, artery)
- Phì đại | động mạch (Hypertrophy, hypertrophic | artery)
- Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | động tĩnh mạch (ngoại biên, ngoại vi) (bẩm sinh) | mắc phải (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | arteriovenous (congenital) (peripheral) | acquired)
- Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | động tĩnh mạch (ngoại biên) (bẩm sinh) | vị trí đặc hiệu KPLNK | mắc phải (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | arteriovenous (congenital) (peripheral) | specified site NEC | acquired)
- Quanh co, khúc khuỷu | động mạch (Tortuous | artery)
- Sự ăn mòn, sướt | động mạch (Erosion | artery)
- Sự nén, ép | động mạch (Compression | artery)
- Sự nén, ép | động mạch | (thuộc) tạng, hội chứng (Compression | artery | celiac, syndrome)
- Sự phá huỷ | động mạch (Obliteration | artery)
- Tắc, bít | động mạch | ngoại biên, ngoại vi (Occlusion, occluded | artery | peripheral)
- Tăng sản, do tăng sản | động mạch thận (Hyperplasia, hyperplastic | renal artery)
- Tăng sản, do tăng sản | động mạch, xơ cơ (Hyperplasia, hyperplastic | artery, fibromuscular)
- Thiếu, thiểu năng, suy, hở | động mạch (Insufficiency, insufficient | arterial)
- Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | động mạch chủ, thuộc động mạch chủ | hoá mỡ (Degeneration, degenerative | aorta, aortic | fatty)
- Viêm động mạch (Arteriolitis)
- Viêm động mạch | động mạch chủ (không do giang mai) (Arteritis | aorta (nonsyphilitic))
- Viêm động mạch | nung mủ (Arteritis | suppurative)
- Viêm động mạch chủ (không do giang mai) (tạo vôi, vôi hoá) (Aortitis (nonsyphilitic) (calcific))
- Viêm mạch (Angiitis)
- Viêm mạch | rải rác, lan toả (Vasculitis | disseminated)
- Viêm mạch | thận (Vasculitis | kidney)
- Viêm nội mạc động mạch (do vi khuẩn) (nhiễm trùng) (nhiễm trùng huyết) (bán cấp) (Endarteritis (bacterial) (infective) (septic) (subacute))
- Vỡ, bị vỡ | động mạch (Rupture, ruptured | artery)
- Xoắn, gấp | động mạch (Kink | artery)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm I70-I79 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm I70-I79, tra cứu mã bệnh ICD-10.
