Mã ICD-10 I73 — Bệnh mạch máu ngoại vi khác
Mã I73 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh mạch máu ngoại vi khác, tiếng Anh là Other peripheral vascular diseases. Mã này nằm trong nhóm I70-I79 — Bệnh động mạch, tiểu động mạch và mao mạch, thuộc chương IX — Bệnh hệ tuần hoàn. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh mạch máu ngoại biên”.
4 mã chi tiết của I73
Từ I73.0 đến I73.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| I73.0 | Hội chứng Raynaud | Raynaud syndrome |
| I73.1 | Viêm tắc mạch huyết khối [Buerger] | Thromboangiitis obliterans [Buerger] |
| I73.8 | Bệnh mạch máu ngoại vi xác định khác · tên cũ: Bệnh mạch máu ngoại biên xác định khác | Other specified peripheral vascular diseases |
| I73.9 | Bệnh mạch máu ngoại vi, không xác định · tên cũ: Bệnh mạch máu ngoại biên, không đặc hiệu | Peripheral vascular disease, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã I73
Hướng dẫn mã hóa: Raynaud: bệnh hoại thư hiện tượng (thứ phát)
Coding Guidance: Raynaud: disease gangrene phenomenon (secondary)
Hướng dẫn mã hóa: Chứng xanh tím đầu chi Dị cảm đầu chi: đơn thuần [kiểu Schultze] vận mạch [kiểu Nothnagel] Chứng đỏ tím đầu chi Chứng đau đỏ đầu chi
Coding Guidance: Acrocyanosis Acroparaesthesia: simple [Schultze type] vasomotor [Nothnagel type] Erythrocyanosis Erythromelalgia
Hướng dẫn mã hóa: Đau cách hồi Cơ thắt động mạch
Coding Guidance: Intermittent claudication Spasm of artery
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
3 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| I73 | Bệnh mạch máu ngoại vi khác | Bệnh mạch máu ngoại biên |
| I73.8 | Bệnh mạch máu ngoại vi xác định khác | Bệnh mạch máu ngoại biên xác định khác |
| I73.9 | Bệnh mạch máu ngoại vi, không xác định | Bệnh mạch máu ngoại biên, không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã I73
52 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- (Các) thay đổi, biến đổi (của) | vận mạch (Change (s) (of) | vasomotor)
- (thuộc) Charcot | hội chứng (Charcot 's | syndrome)
- Bệnh Buerger (Buerger 's disease)
- Bệnh mạch máu | ngoại biên, ngoại vi (Angiopathia, angiopathy | peripheral)
- Bệnh Mitchell (Mitchell' s disease)
- Bệnh Schultze loại dị cảm đầu chi, đơn thuần (Schultze' s type acroparesthesia, simple)
- Bệnh, bị bệnh | co thắt mạch (Disease, diseased | angiospastic)
- Bệnh, bị bệnh | mạch máu | ngoại biên, ngoại vi (tắc, bít) (Disease, diseased | vascular | peripheral (occlusive))
- Bệnh, bị bệnh | mạch máu | tắc nghẽn | ngoại biên, ngoại vi (Disease, diseased | vascular | obliterative | peripheral)
- Bệnh, bị bệnh | ngoại biên, ngoại vi | động mạch (Disease, diseased | peripheral | arterial)
- Bệnh, bị bệnh | ngoại biên, ngoại vi | mạch máu KPLNK (Disease, diseased | peripheral | vascular NEC)
- Bệnh, bị bệnh | vận mạch (Disease, diseased | vasomotor)
- Bệnh, hoại thư, hiện tượng hoặc hội chứng Raynaud (Raynaud' s disease, gangrene, phenomenon or syndrome)
- Chứng đau đỏ da (Erythralgia)
- Chứng đỏ đầu chi (nguyên phát) (Erythermalgia (primary))
- Chứng đỏ tím da (đùi) (Erythrocyanosis (crurum))
- Chứng ngạt, ngạt thở (do) | cục bộ (Asphyxia, asphyxiation (by) | local)
- Co mạch, Co thắt mạch (Angiospasm)
- Co mạch, Co thắt mạch | do chấn thương (bàn chân) (chân) (Angiospasm | traumatic (foot) (leg))
- Co mạch, Co thắt mạch | mạch máu (ngoại biên, ngoại vi) (Angiospasm | vessel (peripheral))
- Co mạch, Co thắt mạch | ngoại biên, ngoại vi KPLNK (Angiospasm | peripheral NEC)
- Co thắt động mạch (Arteriospasm)
- Co thắt mạch (động mạch) (Vasospasm (artery))
- Co thắt mạch (động mạch) | ngoại biên, ngoại vi KPLNK (Vasospasm (artery) | peripheral NEC)
- Co thắt, co cứng, tính co cứng | động mạch KPLNK (Spasm (s), spastic, spasticity | artery NEC)
- Co thắt, co cứng, tính co cứng | mạch máu KPLNK (Spasm (s), spastic, spasticity | vascular NEC)
- Co thắt, co cứng, tính co cứng | vận mạch KPLNK (Spasm (s), spastic, spasticity | vasomotor NEC)
- Dị cảm đầu chi (đơn thuần) (vận mạch) (Acroparesthesia (simple) (vasomotor))
- Đỏ đau đầu chi (Erythromelalgia)
- Hiện tượng | co thắt mạch (Phenomenon | vasospastic)
- Hiện tượng | Raynaud (thứ phát) (Phenomenon | Raynaud' s (secondary))
- Hoại thư, thuộc hoại thư (khô) (ẩm ướt) (da) (loét) | đối xứng (Gangrene, gangrenous (dry) (moist) (skin) (ulcer) | symmetrical)
- Hoại thư, thuộc hoại thư (khô) (ẩm ướt) (da) (loét) | Raynaud (Gangrene, gangrenous (dry) (moist) (skin) (ulcer) | Raynaud 's)
- Hoại thư, thuộc hoại thư (khô) (ẩm ướt) (da) (loét) | trước tuổi già (Gangrene, gangrenous (dry) (moist) (skin) (ulcer) | presenile)
- Hội chứng | vận mạch (Syndrome | vasomotor)
- Khập khễnh, khó đi | xơ cứng mạch gián đoạn (Dysbasia | angiosclerotica intermittens)
- Khập khiễng, cách hồi, ngắt quảng (Claudication, intermittent)
- Không bền, dễ thay đổi | hệ vận mạch (Labile | vasomotor system)
- Nothnagel | dị cảm đầu chi do vận mạch (Nothnagel' s | vasomotor acroparesthesia)
- Phù, phù nề | co thắt mạch (Edema, edematous | angiospastic)
- Rối loạn | co thắt mạch (Disturbance | vasospastic)
- Rối loạn | vận mạch (Disturbance | vasomotor)
- Sự giãn | vận mạch (Dilatation | vasomotor)
- Sự giãn mạch máu (Vasodilation)
- Thiếu, thiểu năng, suy, hở | động mạch | ngoại biên, ngoại vi (Insufficiency, insufficient | arterial | peripheral)
- Thiếu, thiểu năng, suy, hở | mạch máu | ngoại biên, ngoại vi (Insufficiency, insufficient | vascular | peripheral)
- Thiếu, thiểu năng, suy, hở | mạch máu ngoại biên (Insufficiency, insufficient | peripheral vascular)
- Tím đầu chi (Acrocyanosis)
- Viêm họng, Đau thắt (cơn) (thuộc tim) (ngực) (tim) (ngực) (hội chứng) (vận mạch) | ở chân (Angina (attack) (cardiac) (chest) (heart) (pectoris) (syndrome) (vasomotor) | cruris)
- Viêm tắc mạch huyết khối (toàn thể) (Thromboangiitis obliterans (general))
- Xanh tím | ngón tay kịch phát (Cyanosis | paroxysmal digital)
- Xanh tím đầu chi, mạn tính (Acroasphyxia, chronic)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm I70-I79 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| I70 | Xơ vữa [xơ cứng] động mạch |
| I71 | Phình và/ hoặc tách thành động mạch chủ |
| I72 | Phình và/ hoặc tách động mạch khác |
| I74 | Thuyên tắc và/ hoặc huyết khối động mạch |
| I77 | Bệnh khác của hệ động mạch và/ hoặc tiểu động mạch |
| I78 | Bệnh về mao mạch |
| I79 | Rối loạn động mạch, tiểu động mạch và/ hoặc mao mạch do bệnh phân loại mục khác |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm I70-I79, tra cứu mã bệnh ICD-10.
