Mã ICD-10 I71 — Phình và/ hoặc tách thành động mạch chủ

I71 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Phình và/ hoặc tách thành động mạch chủ, tiếng Anh là Aortic aneurysm and dissection. Mã này nằm trong nhóm I70-I79 — Bệnh động mạch, tiểu động mạch và mao mạch, thuộc chương IX — Bệnh hệ tuần hoàn. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Phình và tách thành động mạch chủ”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.

I71mã ICD-10
9mã chi tiết 4 ký tự
I70-I79nhóm bệnh
IXchương ICD-10

9 mã chi tiết của I71

Từ I71.0 đến I71.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
I71.0 Tách thành động mạch chủ [bất kỳ đoạn nào] · tên cũ: Tách thành động mạch chủ (bất kỳ đoạn nào)Dissection of aorta [any part]
I71.1 Phình vỡ động mạch chủ ngực · tên cũ: Phình động mạch chủ ngực, vỡThoracic aortic aneurysm, ruptured
I71.2 Phình động mạch chủ ngực, không vỡ Thoracic aortic aneurysm, without mention of rupture
I71.3 Phình vỡ động mạch chủ bụng · tên cũ: Phình động mạch chủ bụng, vỡAbdominal aortic aneurysm, ruptured
I71.4 Phình động mạch chủ bụng, không vỡ Abdominal aortic aneurysm, without mention of rupture
I71.5 Phình vỡ động mạch chủ ngực- bụng · tên cũ: Phình động mạch chủ ngực- bụng, vỡThoracoabdominal aortic aneurysm, ruptured
I71.6 Phình động mạch chủ ngực- bụng, không vỡ Thoracoabdominal aortic aneurysm, without mention of rupture
I71.8 Phình vỡ động mạch chủ, vị trí không xác định · tên cũ: Phình động mạch chủ, vị trí không xác định, vỡAortic aneurysm of unspecified site, ruptured
I71.9 Phình động mạch chủ vị trí không xác định, không vỡ · tên cũ: Phình động mạch chủ, vị trí không xác định, không vỡAortic aneurysm of unspecified site, without mention of rupture

Ghi chú phân loại của mã I71

Hướng dẫn mã hóa: Phình tách động mạch chủ (vỡ) [bất kỳ đoạn nào]

Coding Guidance: Dissecting aneurysm of aorta (ruptured) [any part]

Hướng dẫn mã hóa: Vỡ động mạch chủ không xác định khác

Coding Guidance: Rupture of aorta NOS

Hướng dẫn mã hóa: Phình động mạch chủ Giãn động mạch chủ Hoại tử màng trong động mạch chủ

Coding Guidance: Aneurysm of aorta Dilatation of aorta Hyaline necrosis of aorta

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
I71Phình và/ hoặc tách thành động mạch chủPhình và tách thành động mạch chủ
I71.0Tách thành động mạch chủ [bất kỳ đoạn nào]Tách thành động mạch chủ (bất kỳ đoạn nào)
I71.1Phình vỡ động mạch chủ ngựcPhình động mạch chủ ngực, vỡ
I71.3Phình vỡ động mạch chủ bụngPhình động mạch chủ bụng, vỡ
I71.5Phình vỡ động mạch chủ ngực- bụngPhình động mạch chủ ngực- bụng, vỡ
I71.8Phình vỡ động mạch chủ, vị trí không xác địnhPhình động mạch chủ, vị trí không xác định, vỡ
I71.9Phình động mạch chủ vị trí không xác định, không vỡPhình động mạch chủ, vị trí không xác định, không vỡ

Danh mục pháp lý liên quan đến mã I71

1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.I71 — Phình động mạch, lóc tách động mạch46/2016/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã I71

61 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh Hodgson (Hodgson 's disease)
  • Bệnh Hodgson | vỡ (Hodgson 's disease | ruptured)
  • Giãn phình, giãn | động mạch chủ (Ectasia, ectasis | aorta)
  • Giãn phình, giãn | động mạch chủ | vỡ (Ectasia, ectasis | aorta | ruptured)
  • Hình thành túi, có túi | động mạch chủ (không do giang mai) (Sacculation | aorta (nonsyphilitic))
  • Hình thành túi, có túi | động mạch chủ (không do giang mai) | vỡ (Sacculation | aorta (nonsyphilitic) | ruptured)
  • Hoại tử, (thuộc) hoại tử (do thiếu máu cục bộ) | dạng nang lớp giữa (động mạch chủ) (Necrosis, necrotic (ischemic) | cystic medial (aorta))
  • Hoại tử, (thuộc) hoại tử (do thiếu máu cục bộ) | động mạch chủ (trong suốt) (Necrosis, necrotic (ischemic) | aorta (hyaline))
  • Hoại tử, (thuộc) hoại tử (do thiếu máu cục bộ) | động mạch chủ (trong suốt) | nang retng tâm (Necrosis, necrotic (ischemic) | aorta (hyaline) | cystic medial)
  • Hoại tử, (thuộc) hoại tử (do thiếu máu cục bộ) | động mạch chủ (trong suốt) | vỡ (Necrosis, necrotic (ischemic) | aorta (hyaline) | ruptured)
  • Mở rộng động mạch chủ, Phình động mạch chủ (Widening aorta)
  • Mở rộng động mạch chủ, Phình động mạch chủ | vỡ (Widening aorta | ruptured)
  • Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | (động mạch chủ) bụng (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | abdominal (aorta))
  • Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | (động mạch chủ) bụng | (bị) vỡ (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | abdominal (aorta) | ruptured)
  • Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | (động mạch chủ) bụng | bóc tách (vỡ) (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | abdominal (aorta) | dissecting (ruptured))
  • Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | (động mạch chủ) dạng ống (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | cylindroid (aorta))
  • Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | (động mạch chủ) dạng ống | (bị) vỡ (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | cylindroid (aorta) | ruptured)
  • Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | (động mạch chủ) ngực- bụng (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | thoracoabdominal (aorta))
  • Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | (động mạch chủ) ngực- bụng | (bị) vỡ (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | thoracoabdominal (aorta) | ruptured)
  • Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | bóc tách | động mạch chủ (phần bất kỳ) ( (bị) vỡ) (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | dissecting | aorta (any part) (ruptured))
  • Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | động mạch chủ, (thuộc) động mạch chủ (không do giang mai) | (bị) vỡ (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | aorta, aortic (nonsyphilitic) | ruptured)
  • Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | động mạch chủ, (thuộc) động mạch chủ (không do giang mai) | (ở) ngực- bụng (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | aorta, aortic (nonsyphilitic) | thoracoabdominal)
  • Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | động mạch chủ, (thuộc) động mạch chủ (không do giang mai) | (ở) ngực- bụng | (bị) vỡ (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | aorta, aortic (nonsyphilitic) | thoracoabdominal | ruptured)
  • Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | động mạch chủ, (thuộc) động mạch chủ (không do giang mai) | bóc tách (phần bất kỳ) (vỡ) (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | aorta, aortic (nonsyphilitic) | dissecting (any part) (ruptured))
  • Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | động mạch chủ, (thuộc) động mạch chủ (không do giang mai) | lên (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | aorta, aortic (nonsyphilitic) | ascending)
  • Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | động mạch chủ, (thuộc) động mạch chủ (không do giang mai) | ngang (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | aorta, aortic (nonsyphilitic) | transverse)
  • Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | động mạch chủ, (thuộc) động mạch chủ (không do giang mai) | ngang | (bị) vỡ (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | aorta, aortic (nonsyphilitic) | transverse | ruptured)
  • Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | động mạch chủ, (thuộc) động mạch chủ (không do giang mai) | ngực, (thuộc) ngực (cung, quai động mạch chủ) (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | aorta, aortic (nonsyphilitic) | thorax, thoracic (arch))
  • Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | động mạch chủ, (thuộc) động mạch chủ (không do giang mai) | ngực, (thuộc) ngực (cung, quai động mạch chủ) | (bị) vỡ (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | aorta, aortic (nonsyphilitic) | thorax, thoracic (arch) | ruptured)
  • Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | động mạch chủ, (thuộc) động mạch chủ (không do giang mai) | xuống (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | aorta, aortic (nonsyphilitic) | descending)
  • Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | động mạch chủ, (thuộc) động mạch chủ (không do giang mai) | xuống | (bị) vỡ (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | aorta, aortic (nonsyphilitic) | descending | ruptured)
  • Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | động mạch chủ, (thuộc) động mạch chủ (không do giang mai) | xuống | (ở) bụng (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | aorta, aortic (nonsyphilitic) | descending | abdominal)
  • Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | động mạch chủ, (thuộc) động mạch chủ (không do giang mai) | xuống | (ở) bụng | (bị) vỡ (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | aorta, aortic (nonsyphilitic) | descending | abdominal | ruptured)
  • Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | động mạch chủ, (thuộc) động mạch chủ (không do giang mai) | xuống | (ở) ngực (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | aorta, aortic (nonsyphilitic) | descending | thoracic)
  • Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | động mạch chủ, (thuộc) động mạch chủ (không do giang mai) | xuống | (ở) ngực | (bị) vỡ (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | aorta, aortic (nonsyphilitic) | descending | thoracic | ruptured)
  • Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | động mạch chủ, (thuộc) độngmach chủ (không do giang mai) (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | aorta, aortic (nonsyphilitic))
  • Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | động mạch chủ, (thuộc) độngmach chủ (không do giang mai) | (do) xơ cứng động mạch, xơ vữa động mạch KPLNK (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | aorta, aortic (nonsyphilitic) | arteriosclerotic NEC)
  • Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | động mạch chủ, (thuộc) độngmach chủ (không do giang mai) | (do) xơ cứng động mạch, xơ vữa động mạch KPLNK | (bị) vỡ (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | aorta, aortic (nonsyphilitic) | arteriosclerotic NEC | ruptured)
  • Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | động mạch chủ, (thuộc) độngmach chủ (không do giang mai) | (thuộc) bụng (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | aorta, aortic (nonsyphilitic) | abdominal)
  • Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | động mạch chủ, (thuộc) độngmach chủ (không do giang mai) | (thuộc) bụng | (bị) vỡ (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | aorta, aortic (nonsyphilitic) | abdominal | ruptured)
  • Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | động mạch chủ, (thuộc) độngmach chủ (không do giang mai) | cung, quai động mạch chủ (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | aorta, aortic (nonsyphilitic) | arch)
  • Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | động mạch chủ, (thuộc) độngmach chủ (không do giang mai) | cung, quai động mạch chủ | (bị) vỡ (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | aorta, aortic (nonsyphilitic) | arch | ruptured)
  • Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | động mạch chủ, (thuộc) độngmach chủ (không do giang mai) | lên | (bị) vỡ (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | aorta, aortic (nonsyphilitic) | ascending | ruptured)
  • Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | ngực, (thuộc) ngực (động mạch chủ) (cung, quai động mạch chủ) (không do giang mai) (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | thorax, thoracic (aorta) (arch) (nonsyphilitic))
  • Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | ngực, (thuộc) ngực (động mạch chủ) (cung, quai động mạch chủ) (không do giang mai) | (bị) vỡ (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | thorax, thoracic (aorta) (arch) (nonsyphilitic) | ruptured)
  • Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | ngực, (thuộc) ngực (động mạch chủ) (cung, quai động mạch chủ) (không do giang mai) | bóc tách (vỡ) (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | thorax, thoracic (aorta) (arch) (nonsyphilitic) | dissecting (ruptured))
  • Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | trong ngực, trong lồng ngực (không do giang mai) (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | intrathoracic (nonsyphilitic))
  • Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | trong ngực, trong lồng ngực (không do giang mai) | (bị) vỡ (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | intrathoracic (nonsyphilitic) | ruptured)
  • Sự giãn | động mạch chủ (khu trú) (toàn thể) (Dilatation | aorta (focal) (general))
  • Sự giãn | động mạch chủ (khu trú) (toàn thể) | vỡ (Dilatation | aorta (focal) (general) | ruptured)
  • Tách | động mạch chủ (phần bất kỳ) (vỡ) (Dissection | aorta (any part) (ruptured))
  • Tụ máu (do chấn thương) (bề mặt da không tổn hại) | động mạch chủ, bóc tách (Hematoma (traumatic) (skin surface intact) | aorta, dissecting)
  • Vỡ, bị vỡ | động mạch chủ, thuộc động mạch chủ (Rupture, ruptured | aorta, aortic)
  • Vỡ, bị vỡ | động mạch chủ, thuộc động mạch chủ | (thuộc) bụng (Rupture, ruptured | aorta, aortic | abdominal)
  • Vỡ, bị vỡ | động mạch chủ, thuộc động mạch chủ | cung, quai động mạch chủ (Rupture, ruptured | aorta, aortic | arch)
  • Vỡ, bị vỡ | động mạch chủ, thuộc động mạch chủ | ngang (Rupture, ruptured | aorta, aortic | transverse)
  • Vỡ, bị vỡ | động mạch chủ, thuộc động mạch chủ | ngực, thuộc ngực (Rupture, ruptured | aorta, aortic | thorax, thoracic)
  • Vỡ, bị vỡ | động mạch chủ, thuộc động mạch chủ | tăng lên (Rupture, ruptured | aorta, aortic | ascending)
  • Vỡ, bị vỡ | động mạch chủ, thuộc động mạch chủ | xuống, giảm dần (Rupture, ruptured | aorta, aortic | descending)
  • Vỡ, bị vỡ | động mạch chủ, thuộc động mạch chủ | xuống, giảm dần | (thuộc) bụng (Rupture, ruptured | aorta, aortic | descending | abdominal)
  • Vỡ, bị vỡ | động mạch chủ, thuộc động mạch chủ | xuống, giảm dần | (thuộc) ngực (Rupture, ruptured | aorta, aortic | descending | thoracic)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm I70-I79 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
I70Xơ vữa [xơ cứng] động mạch
I72Phình và/ hoặc tách động mạch khác
I73Bệnh mạch máu ngoại vi khác
I74Thuyên tắc và/ hoặc huyết khối động mạch
I77Bệnh khác của hệ động mạch và/ hoặc tiểu động mạch
I78Bệnh về mao mạch
I79Rối loạn động mạch, tiểu động mạch và/ hoặc mao mạch do bệnh phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã I71 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã I71 là "Phình và/ hoặc tách thành động mạch chủ", tên tiếng Anh là "Aortic aneurysm and dissection", thuộc nhóm I70-I79 — Bệnh động mạch, tiểu động mạch và mao mạch của chương IX — Bệnh hệ tuần hoàn.

Mã I71 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã I71 được chi tiết thành 9 mã 4 ký tự: I71.0 (Tách thành động mạch chủ [bất kỳ đoạn nào]); I71.1 (Phình vỡ động mạch chủ ngực); I71.2 (Phình động mạch chủ ngực, không vỡ); I71.3 (Phình vỡ động mạch chủ bụng); I71.4 (Phình động mạch chủ bụng, không vỡ); I71.5 (Phình vỡ động mạch chủ ngực- bụng)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã I71 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã I71 là "Phình và/ hoặc tách thành động mạch chủ", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Phình và tách thành động mạch chủ". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Bệnh mã I71 có được hưởng chế độ gì không?

Mã I71 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ