Mã ICD-10 I74 — Thuyên tắc và/ hoặc huyết khối động mạch

I74 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Thuyên tắc và/ hoặc huyết khối động mạch, tiếng Anh là Arterial embolism and thrombosis. Mã này nằm trong nhóm I70-I79 — Bệnh động mạch, tiểu động mạch và mao mạch, thuộc chương IX — Bệnh hệ tuần hoàn. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Thuyên tắc và huyết khối động mạch”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày; được khám bệnh, chữa bệnh từ xa.

I74mã ICD-10
8mã chi tiết 4 ký tự
I70-I79nhóm bệnh
IXchương ICD-10

8 mã chi tiết của I74

Từ I74.0 đến I74.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
I74.0 Thuyên tắc và/ hoặc huyết khối động mạch chủ bụng · tên cũ: Thuyên tắc và huyết khối động mạch chủ bụngEmbolism and thrombosis of abdominal aorta
I74.1 Thuyên tắc và/ hoặc huyết khối, đoạn động mạch chủ khác và/ hoặc đoạn không xác định của động mạch chủ · tên cũ: Thuyên tắc và huyết khối, đoạn động mạch chủ khác và không xác địnhEmbolism and thrombosis of other and unspecified parts of aorta
I74.2 Thuyên tắc và/ hoặc huyết khối động mạch chi trên · tên cũ: Thuyên tắc và huyết khối động mạch chi trênEmbolism and thrombosis of arteries of upper extremities
I74.3 Thuyên tắc và/ hoặc huyết khối động mạch chi dưới · tên cũ: Thuyên tắc và huyết khối động mạch chi dướiEmbolism and thrombosis of arteries of lower extremities
I74.4 Thuyên tắc và/ hoặc huyết khối động mạch chi, không xác định · tên cũ: Thuyên tắc và huyết khối động mạch chi không đặc hiệuEmbolism and thrombosis of arteries of extremities, unspecified
I74.5 Thuyên tắc và/ hoặc huyết khối động mạch chậu · tên cũ: Thuyên tắc và huyết khối động mạch chậuEmbolism and thrombosis of iliac artery
I74.8 Thuyên tắc và/ hoặc huyết khối động mạch khác · tên cũ: Thuyên tắc và huyết khối động mạch khácEmbolism and thrombosis of other arteries
I74.9 Thuyên tắc và/ hoặc huyết khối động mạch, không xác định · tên cũ: Thuyên tắc và huyết khối động mạch, không xác địnhEmbolism and thrombosis of unspecified artery

Ghi chú phân loại của mã I74

Hướng dẫn mã hóa: Hội chứng chạc ba động mạch chủ Hội chứng Leriche

Coding Guidance: Aortic bifurcation syndrome Leriche syndrome

Hướng dẫn mã hóa: Thuyên tắc động mạch ngoại vi

Coding Guidance: Peripheral arterial embolism

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

9 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
I74Thuyên tắc và/ hoặc huyết khối động mạchThuyên tắc và huyết khối động mạch
I74.0Thuyên tắc và/ hoặc huyết khối động mạch chủ bụngThuyên tắc và huyết khối động mạch chủ bụng
I74.1Thuyên tắc và/ hoặc huyết khối, đoạn động mạch chủ khác và/ hoặc đoạn không xác định của động mạch chủThuyên tắc và huyết khối, đoạn động mạch chủ khác và không xác định
I74.2Thuyên tắc và/ hoặc huyết khối động mạch chi trênThuyên tắc và huyết khối động mạch chi trên
I74.3Thuyên tắc và/ hoặc huyết khối động mạch chi dướiThuyên tắc và huyết khối động mạch chi dưới
I74.4Thuyên tắc và/ hoặc huyết khối động mạch chi, không xác địnhThuyên tắc và huyết khối động mạch chi không đặc hiệu
I74.5Thuyên tắc và/ hoặc huyết khối động mạch chậuThuyên tắc và huyết khối động mạch chậu
I74.8Thuyên tắc và/ hoặc huyết khối động mạch khácThuyên tắc và huyết khối động mạch khác
I74.9Thuyên tắc và/ hoặc huyết khối động mạch, không xác địnhThuyên tắc và huyết khối động mạch, không xác định

Danh mục pháp lý liên quan đến mã I74

2 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.I74 — Viêm tắc động mạch46/2016/TT-BYT
Được khám bệnh, chữa bệnh từ xaBệnh, tình trạng bệnh được phép khám chữa bệnh từ xa theo quy định của Bộ Y tế.I74.3 — Bệnh động mạch chi dưới mạn tính30/2023/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã I74

48 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh, bị bệnh | nghẽn mạch huyết khối (Disease, diseased | thromboembolic)
  • Cục đông (máu) | động mạch (tắc nghẽn) (bị bít) (Clot (blood) | artery (obstruction) (occlusion))
  • Cục đông (máu) | tuần hoàn (Clot (blood) | circulation)
  • Hội chứng | động mạch chủ | chỗ phân hai (Syndrome | aortic | bifurcation)
  • Hội chứng Leriche (Leriche 's syndrome)
  • Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | (thuộc) chậu | động mạch (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | iliac | artery)
  • Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | (thuộc) gan | động mạch (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | hepatic | artery)
  • Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | các động mạch ngoại biên (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | peripheral arteries)
  • Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | động mạch chủ, thuộc động mạch chủ (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | aorta, aortic)
  • Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | động mạch chủ, thuộc động mạch chủ | (thuộc) bụng (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | aorta, aortic | abdominal)
  • Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | động mạch chủ, thuộc động mạch chủ | chỗ phân hai (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | aorta, aortic | bifurcation)
  • Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | động mạch chủ, thuộc động mạch chủ | hình yên ngựa (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | aorta, aortic | saddle)
  • Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | động mạch chủ, thuộc động mạch chủ | ngực (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | aorta, aortic | thoracic)
  • Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | động mạch, các động mạch (sau nhiễm trùng) (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | artery, arteries (postinfectional))
  • Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | động mạch, các động mạch (sau nhiễm trùng) | (thuộc) chậu (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | artery, arteries (postinfectional) | iliac)
  • Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | động mạch, các động mạch (sau nhiễm trùng) | (thuộc) gan (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | artery, arteries (postinfectional) | hepatic)
  • Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | động mạch, các động mạch (sau nhiễm trùng) | chi (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | artery, arteries (postinfectional) | limb)
  • Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | động mạch, các động mạch (sau nhiễm trùng) | chi | dưới (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | artery, arteries (postinfectional) | limb | lower)
  • Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | động mạch, các động mạch (sau nhiễm trùng) | chi | trên (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | artery, arteries (postinfectional) | limb | upper)
  • Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | gan | động mạch (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | liver | artery)
  • Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | lách, (thuộc) lách | động mạch (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | spleen, splenic | artery)
  • Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | thuộc đùi (nông) | động mạch (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | femoral (superficial) | artery)
  • Nhồi máu (của) | lách | do thuyên tắc mạch hoặc huyết khối (Infarct, infarction (of) | spleen | embolic or thrombotic)
  • Nhồi máu (của) | tắc mạch, thuyên tắc mạch (Infarct, infarction (of) | embolic)
  • Tắc nghẽn, đình trệ, cản trở | động mạch (Obstruction, obstructed, obstructive | artery)
  • Tắc, bít | động mạch | ngoại biên, ngoại vi | huyết khối hoặc thuyên tắc mạch (Occlusion, occluded | artery | peripheral | thrombotic or embolic)
  • Thuyên tắc mạch (nhiễm trùng huyết) (Embolism (septic))
  • Thuyên tắc mạch (nhiễm trùng huyết) | chi dưới | động mạch (Embolism (septic) | lower extremity | arterial)
  • Thuyên tắc mạch (nhiễm trùng huyết) | động mạch (Embolism (septic) | artery)
  • Thuyên tắc mạch (nhiễm trùng huyết) | động mạch | (thuộc) chậu (Embolism (septic) | artery | iliac)
  • Thuyên tắc mạch (nhiễm trùng huyết) | động mạch | chi (Embolism (septic) | artery | limb)
  • Thuyên tắc mạch (nhiễm trùng huyết) | động mạch | chi | dưới (Embolism (septic) | artery | limb | lower)
  • Thuyên tắc mạch (nhiễm trùng huyết) | động mạch | chi | trên (Embolism (septic) | artery | limb | upper)
  • Thuyên tắc mạch (nhiễm trùng huyết) | động mạch | đặc hiệu KPLNK (Embolism (septic) | artery | specified NEC)
  • Thuyên tắc mạch (nhiễm trùng huyết) | động mạch | ngoại biên, ngoại vi (Embolism (septic) | artery | peripheral)
  • Thuyên tắc mạch (nhiễm trùng huyết) | động mạch chủ, thuộc động mạch chủ (Embolism (septic) | aorta, aortic)
  • Thuyên tắc mạch (nhiễm trùng huyết) | động mạch chủ, thuộc động mạch chủ | (thuộc) bụng (Embolism (septic) | aorta, aortic | abdominal)
  • Thuyên tắc mạch (nhiễm trùng huyết) | động mạch chủ, thuộc động mạch chủ | (thuộc) ngực (Embolism (septic) | aorta, aortic | thoracic)
  • Thuyên tắc mạch (nhiễm trùng huyết) | động mạch chủ, thuộc động mạch chủ | chỗ phân hai (Embolism (septic) | aorta, aortic | bifurcation)
  • Thuyên tắc mạch (nhiễm trùng huyết) | động mạch chủ, thuộc động mạch chủ | hình yên ngựa (Embolism (septic) | aorta, aortic | saddle)
  • Thuyên tắc mạch (nhiễm trùng huyết) | động mạch ngoại biên KPLNK (Embolism (septic) | peripheral artery NEC)
  • Thuyên tắc mạch (nhiễm trùng huyết) | lách, thuộc lách (động mạch) (Embolism (septic) | spleen, splenic (artery))
  • Thuyên tắc mạch (nhiễm trùng huyết) | nghịch lý KPLNK (Embolism (septic) | paradoxical NEC)
  • Thuyên tắc mạch (nhiễm trùng huyết) | nhiều, đa KPLNK (Embolism (septic) | multiple NEC)
  • Thuyên tắc mạch (nhiễm trùng huyết) | thuộc đùi (Embolism (septic) | femoral)
  • Thuyên tắc mạch do huyết khối (Thromboembolism)
  • Viêm nội mạc động mạch (do vi khuẩn) (nhiễm trùng) (nhiễm trùng huyết) (bán cấp) | tắc mạch, thuyên tắc mạch (Endarteritis (bacterial) (infective) (septic) (subacute) | embolic)
  • Yên ngựa | tắc mạch, động mạch chủ (Saddle | embolus, aorta)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm I70-I79 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
I70Xơ vữa [xơ cứng] động mạch
I71Phình và/ hoặc tách thành động mạch chủ
I72Phình và/ hoặc tách động mạch khác
I73Bệnh mạch máu ngoại vi khác
I77Bệnh khác của hệ động mạch và/ hoặc tiểu động mạch
I78Bệnh về mao mạch
I79Rối loạn động mạch, tiểu động mạch và/ hoặc mao mạch do bệnh phân loại mục khác

Câu hỏi thường gặp

Mã I74 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã I74 là "Thuyên tắc và/ hoặc huyết khối động mạch", tên tiếng Anh là "Arterial embolism and thrombosis", thuộc nhóm I70-I79 — Bệnh động mạch, tiểu động mạch và mao mạch của chương IX — Bệnh hệ tuần hoàn.

Mã I74 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã I74 được chi tiết thành 8 mã 4 ký tự: I74.0 (Thuyên tắc và/ hoặc huyết khối động mạch chủ bụng); I74.1 (Thuyên tắc và/ hoặc huyết khối, đoạn động mạch chủ khác và/ hoặc đoạn không xác định của động mạch chủ); I74.2 (Thuyên tắc và/ hoặc huyết khối động mạch chi trên); I74.3 (Thuyên tắc và/ hoặc huyết khối động mạch chi dưới); I74.4 (Thuyên tắc và/ hoặc huyết khối động mạch chi, không xác định); I74.5 (Thuyên tắc và/ hoặc huyết khối động mạch chậu)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã I74 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã I74 là "Thuyên tắc và/ hoặc huyết khối động mạch", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Thuyên tắc và huyết khối động mạch". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Bệnh mã I74 có được hưởng chế độ gì không?

Mã I74 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày; Được khám bệnh, chữa bệnh từ xa. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ