Mã ICD-10 I72 — Phình và/ hoặc tách động mạch khác

I72 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Phình và/ hoặc tách động mạch khác, tiếng Anh là Other aneurysm and dissection. Mã này nằm trong nhóm I70-I79 — Bệnh động mạch, tiểu động mạch và mao mạch, thuộc chương IX — Bệnh hệ tuần hoàn. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Phình và tách động mạch khác”.

I72mã ICD-10
9mã chi tiết 4 ký tự
I70-I79nhóm bệnh
IXchương ICD-10

9 mã chi tiết của I72

Từ I72.0 đến I72.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
I72.0 Phình và/ hoặc tách động mạch cảnh · tên cũ: Phình và tách động mạch cảnhAneurysm and dissection of carotid artery
I72.1 Phình và/ hoặc tách động mạch chi trên · tên cũ: Phình và tách động mạch chi trênAneurysm and dissection of artery of upper extremity
I72.2 Phình và/ hoặc tách động mạch thận · tên cũ: Phình và tách động mạch thậnAneurysm and dissection of renal artery
I72.3 Phình và/ hoặc tách động mạch chậu · tên cũ: Phình và tách động mạch chậuAneurysm and dissection of iliac artery
I72.4 Phình và/ hoặc tách động mạch chi dưới · tên cũ: Phình và tách động mạch chi dướiAneurysm and dissection of artery of lower extremity
I72.5 Phình và/ hoặc tách động mạch nền (thân) · tên cũ: Phình và tách động mạch nền (thân nền)Aneurysm and dissection of other precerebral arteries
I72.6 Phình và/ hoặc tách động mạch đốt sống · tên cũ: Phình và tách động mạch đốt sốngAneurysm and dissection of vertebral artery
I72.8 Phình và/ hoặc tách động mạch xác định khác · tên cũ: Phình và tách động mạch xác định khácAneurysm and dissection of other specified arteries
I72.9 Phình và/ hoặc tách động mạch, vị trí không xác định · tên cũ: Phình và tách động mạch, vị trí không xác địnhAneurysm and dissection of unspecified site

Ghi chú phân loại của mã I72

Hướng dẫn mã hóa: Phình mạch và tách động mạch nền (thân) Loại trừ: phình động mạch và tách: động mạch cảnh (I72.0) động mạch đốt sống (I72.6)

Coding Guidance: Aneurysm and dissection of basilar artery (trunk) Excl.: aneurysm and dissection of: carotid artery (I72.0) vertebral artery (I72.6)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
I72Phình và/ hoặc tách động mạch khácPhình và tách động mạch khác
I72.0Phình và/ hoặc tách động mạch cảnhPhình và tách động mạch cảnh
I72.1Phình và/ hoặc tách động mạch chi trênPhình và tách động mạch chi trên
I72.2Phình và/ hoặc tách động mạch thậnPhình và tách động mạch thận
I72.3Phình và/ hoặc tách động mạch chậuPhình và tách động mạch chậu
I72.4Phình và/ hoặc tách động mạch chi dướiPhình và tách động mạch chi dưới
I72.5Phình và/ hoặc tách động mạch nền (thân)Phình và tách động mạch nền (thân nền)
I72.6Phình và/ hoặc tách động mạch đốt sốngPhình và tách động mạch đốt sống
I72.8Phình và/ hoặc tách động mạch xác định khácPhình và tách động mạch xác định khác
I72.9Phình và/ hoặc tách động mạch, vị trí không xác địnhPhình và tách động mạch, vị trí không xác định

Từ khoá dẫn tới mã I72

42 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Khối u | thuộc phình mạch (Tumor | aneurysmal)
  • Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular))
  • Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | (do) xơ cứng động mạch, xơ vữa động mạch (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | arteriosclerotic)
  • Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | (động mạch) chậu (chung) ( (bị) vỡ) (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | iliac (common) (artery) (ruptured))
  • Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | (động mạch) dưới đòn ( (bị) vỡ) (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | subclavian (artery) (ruptured))
  • Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | (động mạch) đùi ( (bị) vỡ) (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | femoral (artery) (ruptured))
  • Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | (động mạch) khoeo ( (bị) vỡ) (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | popliteal (artery) (ruptured))
  • Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | (động mạch) thận (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | renal (artery))
  • Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | (thuộc) cảnh (trong) (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | carotid (internal))
  • Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | (thuộc) lách (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | splenic)
  • Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | (thuộc) trước não KPLNK (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | precerebral NEC)
  • Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | (thuộc) trước não KPLNK | mắc phải ( (bị) vỡ) (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | precerebral NEC | acquired (ruptured))
  • Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | (thuộc) trước não KPLNK | mắc phải ( (bị) vỡ) | (thuộc) cảnh (trong) (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | precerebral NEC | acquired (ruptured) | carotid (internal))
  • Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | (thuộc) trước não KPLNK | mắc phải ( (bị) vỡ) | (thuộc) đốt sống (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | precerebral NEC | acquired (ruptured) | vertebral)
  • Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | (thuộc) trước não KPLNK | mắc phải ( (bị) vỡ) | (thuộc) nền, đáy (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | precerebral NEC | acquired (ruptured) | basilar)
  • Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | bóc tách (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | dissecting)
  • Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | chi dưới (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | lower limb)
  • Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | chi trên ( (bị) vỡ) (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | upper limb (ruptured))
  • Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | động tĩnh mạch (ngoại biên) (bẩm sinh) | mạch máu trước não (không vỡ) | (bị) vỡ KPLNK (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | arteriovenous (congenital) (peripheral) | precerebral vessels (nonruptured) | ruptured NEC)
  • Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | hình chùm (ngoại biên, ngoại vi) (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | racemose (peripheral))
  • Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | hình nấm (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | mycotic)
  • Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | không tên (không do giang mai) (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | innominate (nonsyphilitic))
  • Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | ngoại biên, ngoại vi KPLNK (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | peripheral NEC)
  • Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | nhiễm trùng (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | infective)
  • Phình mạch (nối thông) (động mạch) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | trung thất (không do giang mai) (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | mediastinal (nonsyphilitic))
  • Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | tuỷ sống (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | spinal (cord))
  • Sự giãn | động mạch (Dilatation | artery)
  • Tách | động mạch KPLNK (Dissection | artery NEC)
  • Tách | động mạch KPLNK | (thuộc) cảnh (Dissection | artery NEC | carotid)
  • Tách | động mạch KPLNK | (thuộc) nền, đáy (Dissection | artery NEC | basilar)
  • Tách | động mạch KPLNK | (thuộc) trước não KPLNK (Dissection | artery NEC | precerebral NEC)
  • Tách | động mạch KPLNK | (thuộc) trước não KPLNK | mắc phải KPLNK (vỡ) (Dissection | artery NEC | precerebral NEC | acquired NEC (ruptured))
  • Tách | động mạch KPLNK | (thuộc) trước não KPLNK | mắc phải KPLNK (vỡ) | (thuộc) cảnh (Dissection | artery NEC | precerebral NEC | acquired NEC (ruptured) | carotid)
  • Tách | động mạch KPLNK | (thuộc) trước não KPLNK | mắc phải KPLNK (vỡ) | (thuộc) nền, đáy (Dissection | artery NEC | precerebral NEC | acquired NEC (ruptured) | basilar)
  • Tách | động mạch KPLNK | (thuộc) trước não KPLNK | mắc phải KPLNK (vỡ) | đốt sống (Dissection | artery NEC | precerebral NEC | acquired NEC (ruptured) | vertebral)
  • Tách | động mạch KPLNK | chậu (vỡ) (Dissection | artery NEC | iliac (ruptured))
  • Tách | động mạch KPLNK | chi (vỡ) | dưới (Dissection | artery NEC | limb (ruptured) | lower)
  • Tách | động mạch KPLNK | chi (vỡ) | trên (Dissection | artery NEC | limb (ruptured) | upper)
  • Tách | động mạch KPLNK | đặc hiệu (vỡ) KPLNK (Dissection | artery NEC | specified (ruptured) NEC)
  • Tách | động mạch KPLNK | đốt sống (Dissection | artery NEC | vertebral)
  • Tách | động mạch KPLNK | thận (vỡ) (Dissection | artery NEC | renal (ruptured))
  • Tách | mạch máu KPLNK (Dissection | vascular NEC)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm I70-I79 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
I70Xơ vữa [xơ cứng] động mạch
I71Phình và/ hoặc tách thành động mạch chủ
I73Bệnh mạch máu ngoại vi khác
I74Thuyên tắc và/ hoặc huyết khối động mạch
I77Bệnh khác của hệ động mạch và/ hoặc tiểu động mạch
I78Bệnh về mao mạch
I79Rối loạn động mạch, tiểu động mạch và/ hoặc mao mạch do bệnh phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã I72 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã I72 là "Phình và/ hoặc tách động mạch khác", tên tiếng Anh là "Other aneurysm and dissection", thuộc nhóm I70-I79 — Bệnh động mạch, tiểu động mạch và mao mạch của chương IX — Bệnh hệ tuần hoàn.

Mã I72 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã I72 được chi tiết thành 9 mã 4 ký tự: I72.0 (Phình và/ hoặc tách động mạch cảnh); I72.1 (Phình và/ hoặc tách động mạch chi trên); I72.2 (Phình và/ hoặc tách động mạch thận); I72.3 (Phình và/ hoặc tách động mạch chậu); I72.4 (Phình và/ hoặc tách động mạch chi dưới); I72.5 (Phình và/ hoặc tách động mạch nền (thân))… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã I72 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã I72 là "Phình và/ hoặc tách động mạch khác", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Phình và tách động mạch khác". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ