Mã ICD-10 I78 — Bệnh về mao mạch

I78 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh về mao mạch, tiếng Anh là Diseases of capillaries. Mã này nằm trong nhóm I70-I79 — Bệnh động mạch, tiểu động mạch và mao mạch, thuộc chương IX — Bệnh hệ tuần hoàn. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh của mao mạch”.

I78mã ICD-10
4mã chi tiết 4 ký tự
I70-I79nhóm bệnh
IXchương ICD-10

4 mã chi tiết của I78

Từ I78.0 đến I78.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
I78.0 Giãn mao mạch xuất huyết di truyền · tên cũ: Giãn mạch di truyền xuất huyếtHereditary haemorrhagic telangiectasia
I78.1 Nơ vi do căn nguyên mạch máu, không tân sinh · tên cũ: Tổn thương mạch máu trên da (Naevus), không tân sinhNaevus, non- neoplastic
I78.8 Bệnh khác của mao mạch Other diseases of capillaries
I78.9 Bệnh khác của mao mạch, không xác định · tên cũ: Bệnh khác của mao mạch, không đặc hiệuDisease of capillaries, unspecified

Ghi chú phân loại của mã I78

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh Rendu- Osles- Weber

Coding Guidance: Rendu- Osler- Weber disease

Hướng dẫn mã hóa: Nơ vi [nevi]: dạng mạng nhện dạng nhện dạng sao Loại trừ: vết bớt [nơ vi]: không xác định khác (D22.-) xanh lam (D22.-) ửng đỏ [màu lửa] (Q82.5) có lông (D22.-) tế bào melanin (D22.-) sắc tố (D22.-) màu rượu vang đỏ (Q82.5) màu máu (Q82.5) màu đỏ quả dâu (Q82.5) có mạch máu không xác định khác (Q82.5) sùi (Q82.5)

Coding Guidance: Naevus: araneus spider stellar Excl.: naevus: NOS (D22.-) blue (D22.-) flammeus (Q82.5) hairy (D22.-) melanocytic (D22.-) pigmented (D22.-) portwine (Q82.5) sanguineous (Q82.5) strawberry (Q82.5) vascular NOS (Q82.5) verrucous (Q82.5)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
I78Bệnh về mao mạchBệnh của mao mạch
I78.0Giãn mao mạch xuất huyết di truyềnGiãn mạch di truyền xuất huyết
I78.1Nơ vi do căn nguyên mạch máu, không tân sinhTổn thương mạch máu trên da (Naevus), không tân sinh
I78.9Bệnh khác của mao mạch, không xác địnhBệnh khác của mao mạch, không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã I78

35 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh Goldstein (Goldstein 's disease)
  • Bệnh hoặc hội chứng Rendu- Osler- Weber (Rendu- Osler- Weber disease or syndrome)
  • Bệnh Osler- Rendu (Osler- Rendu disease)
  • Bệnh, bị bệnh | mao mạch (Disease, diseased | capillaries)
  • Bệnh, bị bệnh | mao mạch | đặc hiệu KPLNK (Disease, diseased | capillaries | specified NEC)
  • Các đốm De Morgan (De Morgan 's spots)
  • Chảy máu, Xuất huyết | mao mạch (Bleeding | capillary)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | mao mạch (mắc phải) (Deformity | capillary (acquired))
  • Đốm | de Morgan (Spots | de Morgan' s)
  • Đốm | ớt Cayenne (Spots | Cayenne pepper)
  • Giãn mao mạch (có hột cơm) (Telangiectasia, telangiectasis (verrucous))
  • Giãn mao mạch (có hột cơm) | hình nhện (Telangiectasia, telangiectasis (verrucous) | spider)
  • Giãn mao mạch (có hột cơm) | xuất huyết, di truyền (bẩm sinh) (người già) (Telangiectasia, telangiectasis (verrucous) | hemorrhagic, hereditary (congenital) (senile))
  • Giãn phình, giãn | mao mạch (Ectasia, ectasis | capillary)
  • Giãn tĩnh mạch (chi dưới) (vỡ) | dạng nhú (Varix (lower limb) (ruptured) | papillary)
  • Hình nhện | mạch máu (Spider | vascular)
  • Hình nhện | nốt ruồi (Spider | nevus)
  • Hội chứng Weber- Osler (Weber- Osler syndrome)
  • Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | mao mạch (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | capillary)
  • Mạch máu | hình nhện (Vascular | spider)
  • Mất trương lực, (thuộc, do) mất trương lực | mao mạch (Atonia, atony, atonic | capillary)
  • Nevus, nốt ruồi | dạng nhện (Nevus | spider)
  • Nevus, nốt ruồi | hình nhện (Nevus | araneus)
  • Nevus, nốt ruồi | hình sao (Nevus | stellar)
  • Nevus, nốt ruồi | không tân sinh (Nevus | non- neoplastic)
  • Nevus, nốt ruồi | người già (Nevus | senile)
  • Sự giãn | mao mạch (Dilatation | capillaries)
  • Tăng | tính thấm, mao mạch (Increase, increased | permeability, capillaries)
  • Tăng tính thấm, mao mạch (Hyperpermeability, capillary)
  • Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | mao mạch ( (thuộc) mỡ (Degeneration, degenerative | capillaries (fatty))
  • Thuyên tắc mạch (nhiễm trùng huyết) | mao mạch (Embolism (septic) | capillary)
  • U mạch | hình nhện (Angioma | spider)
  • U mạch | hình sao (Angioma | stellate)
  • U mạch | người già (Angioma | senile)
  • Vỡ, bị vỡ | mao mạch (Rupture, ruptured | capillaries)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm I70-I79 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
I70Xơ vữa [xơ cứng] động mạch
I71Phình và/ hoặc tách thành động mạch chủ
I72Phình và/ hoặc tách động mạch khác
I73Bệnh mạch máu ngoại vi khác
I74Thuyên tắc và/ hoặc huyết khối động mạch
I77Bệnh khác của hệ động mạch và/ hoặc tiểu động mạch
I79Rối loạn động mạch, tiểu động mạch và/ hoặc mao mạch do bệnh phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã I78 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã I78 là "Bệnh về mao mạch", tên tiếng Anh là "Diseases of capillaries", thuộc nhóm I70-I79 — Bệnh động mạch, tiểu động mạch và mao mạch của chương IX — Bệnh hệ tuần hoàn.

Mã I78 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã I78 được chi tiết thành 4 mã 4 ký tự: I78.0 (Giãn mao mạch xuất huyết di truyền); I78.1 (Nơ vi do căn nguyên mạch máu, không tân sinh); I78.8 (Bệnh khác của mao mạch); I78.9 (Bệnh khác của mao mạch, không xác định).

Tên bệnh của mã I78 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã I78 là "Bệnh về mao mạch", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Bệnh của mao mạch". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ