Mã ICD-10 H06 — Rối loạn hệ thống lệ và/ hoặc hốc mắt do bệnh phân loại mục khác
Mã H06 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn hệ thống lệ và/ hoặc hốc mắt do bệnh phân loại mục khác, tiếng Anh là Disorders of lacrimal system and orbit in diseases classified elsewhere. Mã này nằm trong nhóm H00-H06 — Bệnh của mí mắt, lệ bộ và hốc mắt, thuộc chương VII — Bệnh của mắt và cấu trúc phụ cận. Đây là mã mới bổ sung trong bảng mã theo Thông tư 06/2026/TT-BYT, bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT chưa có.
5 mã chi tiết của H06
Từ H06* đến H06.3*.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| H06* | Rối loạn hệ thống lệ và/ hoặc hốc mắt do bệnh phân loại mục khác | Disorders of lacrimal system and orbit in diseases classified elsewhere |
| H06.0* | Rối loạn hệ thống lệ do bệnh phân loại mục khác · tên cũ: Bệnh của lệ bộ trong các bệnh phân loại nơi khác | Disorders of lacrimal system in diseases classified elsewhere |
| H06.1* | Nhiễm ký sinh trùng của hốc mắt do bệnh phân loại mục khác · tên cũ: Nhiễm ký sinh trùng của hốc mắt trong các bệnh phân loại nơi khác | Parasitic infestation of orbit in diseases classified elsewhere |
| H06.2* | Lồi mắt do tuyến giáp (E05.-†) | Dysthyroid exophthalmos (E05.-†) |
| H06.3* | Rối loạn khác của hốc mắt do bệnh phân loại mục khác · tên cũ: Bệnh khác của hốc mắt trong các bệnh phân loại nơi khác | Other disorders of orbit in diseases classified elsewhere |
Ghi chú phân loại của mã H06
Hướng dẫn mã hóa: Nhiễm sán dây nhỏ Echinococus ở hốc mắt (B67.-†) Dòi [giòi] hốc mắt (B87.2†)
Coding Guidance: Echinococcus infection of orbit (B67.-†) Myiasis of orbit (B87.2†)
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
3 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| H06.0* | Rối loạn hệ thống lệ do bệnh phân loại mục khác | Bệnh của lệ bộ trong các bệnh phân loại nơi khác |
| H06.1* | Nhiễm ký sinh trùng của hốc mắt do bệnh phân loại mục khác | Nhiễm ký sinh trùng của hốc mắt trong các bệnh phân loại nơi khác |
| H06.3* | Rối loạn khác của hốc mắt do bệnh phân loại mục khác | Bệnh khác của hốc mắt trong các bệnh phân loại nơi khác |
Từ khoá dẫn tới mã H06
13 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh giòi (có hang) | hốc mắt, ổ mắt (Myiasis (cavernous) | orbit)
- Echinococcus (nhiễm trùng) | hốc mắt, ổ mắt (Echinococcus (infection) | orbit)
- Giang mai, do giang mai (mắc phải) | iêm túi lệ (muộn) (Syphilis, syphilitic (acquired) | dacryocystitis (late))
- Giang mai, do giang mai (mắc phải) | lệ đạo (muộn) (Syphilis, syphilitic (acquired) | lacrimal passages (late))
- Giang mai, do giang mai (mắc phải) | ổ mắt (muộn) (Syphilis, syphilitic (acquired) | orbit (late))
- Gôm (giang mai) | ổ mắt (Gumma (syphilitic) | orbit)
- Lồi mắt | bướu giáp, bướu cổ (Exophthalmos | goiter)
- Lồi mắt | do nhiễm độc do tuyến giáp (cường giáp) (Exophthalmos | due to thyrotoxicosis (hyperthyroidism))
- Lồi mắt | loạn tuyến giáp (Exophthalmos | dysthyroid)
- Lồi mắt | nhiễm độc giáp, hướng giáp (Exophthalmos | thyrotoxic, thyrotropic)
- Nhiễm ký sinh trùng | ổ mắt, do ký sinh trùng KPLNK (Infestation | orbit, parasitic NEC)
- Viêm túi lệ (cấp tính) (dạng viêm tấy) | (thuộc, do) bệnh giang mai (Dacryocystitis (acute) (phlegmonous) | syphilitic)
- Viêm túi lệ (cấp tính) (dạng viêm tấy) | (thuộc, do) bệnh giang mai | bẩm sinh (sớm) (Dacryocystitis (acute) (phlegmonous) | syphilitic | congenital (early))
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm H00-H06 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm H00-H06, tra cứu mã bệnh ICD-10.
