Mã ICD-10 H01 — Viêm khác của mi mắt
Mã H01 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Viêm khác của mi mắt, tiếng Anh là Other inflammation of eyelid. Mã này nằm trong nhóm H00-H06 — Bệnh của mí mắt, lệ bộ và hốc mắt, thuộc chương VII — Bệnh của mắt và cấu trúc phụ cận. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Viêm khác của mí mắt”.
4 mã chi tiết của H01
Từ H01.0 đến H01.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| H01.0 | Viêm bờ mi | Blepharitis |
| H01.1 | Bệnh da mi mắt không nhiễm trùng · tên cũ: Bệnh da mi không nhiễm trùng | Noninfectious dermatoses of eyelid |
| H01.8 | Viêm mi mắt xác định khác · tên cũ: Viêm mi mắt đặc hiệu khác | Other specified inflammation of eyelid |
| H01.9 | Viêm mi mắt, không xác định · tên cũ: Viêm mi mắt, không đặc hiệu | Inflammation of eyelid, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã H01
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: viêm kết mạc mi mắt (H10.5)
Coding Guidance: Excl.: blepharoconjunctivitis (H10.5)
Hướng dẫn mã hóa: Viêm da thể: dị ứng mi mắt tiếp xúc mi mắt chàm mi mắt Lupus ban đỏ hình đĩa của mí mắt Khô da của mi mắt
Coding Guidance: Dermatitis: allergic of eyelid contact of eyelid eczematous of eyelid Discoid lupus erythematosus of eyelid Xeroderma of eyelid
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| H01 | Viêm khác của mi mắt | Viêm khác của mí mắt |
| H01.1 | Bệnh da mi mắt không nhiễm trùng | Bệnh da mi không nhiễm trùng |
| H01.8 | Viêm mi mắt xác định khác | Viêm mi mắt đặc hiệu khác |
| H01.9 | Viêm mi mắt, không xác định | Viêm mi mắt, không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã H01
14 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh da | mi mắt (không do nhiễm trùng) (Dermatosis | eyelid (noninfectious))
- Bệnh khô da | mắc phải | mi mắt (Xeroderma | acquired | eyelid)
- Lỗ rò, dò | mi mắt (Fistula | eyelid)
- Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | mi mắt (vùng) (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | eyelid (region))
- Lupus | ban đỏ (dạng đĩa) (cục bộ) | mi mắt (Lupus | erythematosus (discoid) (local) | eyelid)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | mi mắt (Infection, infected (opportunistic) | eyelid)
- Thâm nhiễm, xâm nhập | mi mắt (Infiltrate, infiltration | eyelid)
- U hạt | mi mắt (Granuloma | eyelid)
- U tuyến bã | mi mắt (nang, u nang) (Steatoma | eyelid (cystic))
- Viêm bờ mi (góc) (mi) (mi mắt) (bờ) (không loét) (có vảy) (loét) (Blepharitis (angularis) (ciliaris) (eyelid) (marginal) (nonulcerative) (squamous) (ulcerative))
- Viêm da | mi mắt (dị ứng) (tiếp xúc) (dạng chàm) (Dermatitis | eyelid (allergic) (contact) (eczematous))
- Viêm sụn mi (mi mắt) (Tarsitis (eyelid))
- Viêm, gây viêm, (thuộc) viêm (có rỉ dịch) | mi mắt (Inflammation, inflamed, inflammatory (with exudation) | eyelid)
- Viêm, gây viêm, (thuộc) viêm (có rỉ dịch) | mi mắt | đặc hiệu KPLNK (Inflammation, inflamed, inflammatory (with exudation) | eyelid | specified NEC)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm H00-H06 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm H00-H06, tra cứu mã bệnh ICD-10.
