Mã ICD-10 H00 — Lẹo và/ hoặc chắp
Mã H00 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Lẹo và/ hoặc chắp, tiếng Anh là Hordeolum and chalazion. Mã này nằm trong nhóm H00-H06 — Bệnh của mí mắt, lệ bộ và hốc mắt, thuộc chương VII — Bệnh của mắt và cấu trúc phụ cận. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Lẹo và chắp”.
2 mã chi tiết của H00
Từ H00.0 đến H00.1.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| H00.0 | Lẹo và/ hoặc viêm sâu khác của mi mắt · tên cũ: Lẹo và viêm sâu khác của mi mắt | Hordeolum and other deep inflammation of eyelid |
| H00.1 | Chắp | Chalazion |
Ghi chú phân loại của mã H00
Hướng dẫn mã hóa: Áp xe mí mắt Nhọt mí mắt Lẹo mí mắt
Coding Guidance: Abscess of eyelid Furuncle of eyelid Stye of eyelid
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
2 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| H00 | Lẹo và/ hoặc chắp | Lẹo và chắp |
| H00.0 | Lẹo và/ hoặc viêm sâu khác của mi mắt | Lẹo và viêm sâu khác của mi mắt |
Từ khoá dẫn tới mã H00
19 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | mi mắt (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | eyelid)
- Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | tuyến Meibom, tuyến sụn mi (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | meibomian gland)
- Chắp (Chalazion)
- Cụm nhọt, Nhọt cụm | mi mắt (Carbuncle | eyelid)
- Lẹo (ngoài) (trong) (tuyến sụn mi) (zeisian) (Sty, stye (external) (internal) (meibomian) (zeisian))
- Lẹo mắt (mi mắt) (ngoài) (trong) (tái phát) (Hordeolum (eyelid) (external) (internal) (recurrent))
- Meibom, sụn- mi | lẹo (Meibomian | sty, stye)
- Meibom, sụn- mi | nang, nhiễm trùng (Meibomian | cyst, infected)
- Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | cổ chân (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | tarsal)
- Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | Meibom, sụn- mi (tuyến) (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | meibomian (gland))
- Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | Meibom, sụn- mi (tuyến) | nhiễm trùng (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | meibomian (gland) | infected)
- Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | mi mắt ( (thuộc) bã nhờn) | nhiễm trùng (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | eyelid (sebaceous) | infected)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | nang Meibom, nang sụn mi hoặc tuyến Meibom, tuyến sụn mi (Infection, infected (opportunistic) | meibomian cyst or gland)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | tuyến Zeis (Infection, infected (opportunistic) | Zeis 'gland)
- Nhọt | mi mắt (Boil | eyelid)
- Phì đại | tuyến Meibom, tuyến sụn mi (Hypertrophy, hypertrophic | meibomian gland)
- U tuyến bã | mi mắt (nang, u nang) | nhiễm trùng (Steatoma | eyelid (cystic) | infected)
- Viêm mô tế bào (lan toả) (kèm viêm mạch bạch huyết) | mi mắt (Cellulitis (diffuse) (with lymphangitis) | eyelid)
- Viêm tuyến Meibom, viêm sụn mi (Meibomitis)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm H00-H06 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm H00-H06, tra cứu mã bệnh ICD-10.
