Mã ICD-10 H03 — Rối loạn mi mắt do bệnh phân loại mục khác
Mã H03 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn mi mắt do bệnh phân loại mục khác, tiếng Anh là Disorders of eyelid in diseases classified elsewhere. Mã này nằm trong nhóm H00-H06 — Bệnh của mí mắt, lệ bộ và hốc mắt, thuộc chương VII — Bệnh của mắt và cấu trúc phụ cận. Đây là mã mới bổ sung trong bảng mã theo Thông tư 06/2026/TT-BYT, bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT chưa có.
4 mã chi tiết của H03
Từ H03* đến H03.8*.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| H03* | Rối loạn mi mắt do bệnh phân loại mục khác | Disorders of eyelid in diseases classified elsewhere |
| H03.0* | Nhiễm ký sinh trùng ở mi mắt do bệnh phân loại mục khác · tên cũ: Nhiễm ký sinh trùng ở mi mắt trong các bệnh phân loại nơi khác | Parasitic infestation of eyelid in diseases classified elsewhere |
| H03.1* | Tổn thương mi mắt do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác · tên cũ: Tổn thương mi mắt trong các bệnh truyền nhiễm phân loại nơi khác | Involvement of eyelid in other infectious diseases classified elsewhere |
| H03.8* | Tổn thương mi mắt do bệnh khác phân loại mục khác · tên cũ: Liên quan đến mi mắt trong các bệnh phân loại nơi khác | Involvement of eyelid in other diseases classified elsewhere |
Ghi chú phân loại của mã H03
Hướng dẫn mã hóa: Viêm da mi mắt do Demodex (B88.0†) Nhiễm ký sinh trùng mí mắt do: nhiễm leishmania (B55.-†) nhiễm ký sinh trùng loa loa (B74.3†) nhiễm giun chỉ Onchocerca (B73†) chấy rận (B85.3†)
Coding Guidance: Dermatitis of eyelid due to Demodex species (B88.0†) Parasitic infestation of eyelid in: leishmaniasis (B55.-†) loiasis (B74.3†) onchocerciasis (B73†) phthiriasis (B85.3†)
Hướng dẫn mã hóa: Tổn thương mi mắt do: nhiễm virus herpes [herpes simplex] (B00.5†) bệnh phong (A30.-†) u mềm lây (B08.1†) bệnh lao (A18.4†) bệnh ghẻ cóc (A66.-†) bệnh zona (B02.3†)
Coding Guidance: Involvement of eyelid in: herpesviral [herpes simplex] infection (B00.5†) leprosy (A30.-†) molluscum contagiosum (B08.1†) tuberculosis (A18.4†) yaws (A66.-†) zoster (B02.3†)
Hướng dẫn mã hóa: Tổn thương mi mắt do bệnh chốc (L01.0†)
Coding Guidance: Involvement of eyelid in impetigo (L01.0†)
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
3 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| H03.0* | Nhiễm ký sinh trùng ở mi mắt do bệnh phân loại mục khác | Nhiễm ký sinh trùng ở mi mắt trong các bệnh phân loại nơi khác |
| H03.1* | Tổn thương mi mắt do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác | Tổn thương mi mắt trong các bệnh truyền nhiễm phân loại nơi khác |
| H03.8* | Tổn thương mi mắt do bệnh khác phân loại mục khác | Liên quan đến mi mắt trong các bệnh phân loại nơi khác |
Từ khoá dẫn tới mã H03
39 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh do leishmania | (thuộc) da (loại bất kỳ) | mi mắt (Leishmaniasis | cutaneous (any type) | eyelid)
- Bệnh do leishmania | mi mắt (Leishmaniasis | eyelid)
- Bệnh đậu bò | mi mắt (Cowpox | eyelid)
- Bệnh giun chỉ Loa | mi mắt (Loiasis | eyelid)
- Bệnh giun chỉ Onchocerca | mi mắt (Onchocerciasis, onchocercosis | eyelid)
- Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | mi mắt (lupus) (nguyên phát) (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | eyelid (lupus) (primary))
- Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | viêm sụn mi (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | tarsitis)
- Bệnh mô xám nâu (nội sinh) | kèm nám da mi mắt (Ochronosis (endogenous) | with chloasma of eyelid)
- Bệnh phong | mi mắt (Leprosy | eyelid)
- Chốc (vi sinh vật bất kỳ) (vị trí bất kỳ) (hình vòng) (lây nhiễm) (đơn thuần) | mi mắt (Impetigo (any organism) (any site) (circinate) (contagiosa) (simplex) | eyelid)
- Chứng rám da (tự phát) (triệu chứng) | mi mắt | cường giáp (Chloasma (idiopathic) (symptomatic) | eyelid | hyperthyroid)
- Ghẻ cóc | mi mắt (Yaws | eyelid)
- Giang mai, do giang mai (mắc phải) | mi mắt (muộn) (có gôm) (Syphilis, syphilitic (acquired) | eyelid (late) (with gumma))
- Giang mai, do giang mai (mắc phải) | sa (mí mắt) (Syphilis, syphilitic (acquired) | ptosis (eyelid))
- Gôm (giang mai) | mi mắt (Gumma (syphilitic) | eyelid)
- Herpes, do herpes | mi mắt (zoster) (Herpes, herpetic | eyelid (zoster))
- Herpes, do herpes | mi mắt (zoster) | simplex (Herpes, herpetic | eyelid (zoster) | simplex)
- Herpes, do herpes | simplex | mi mắt (Herpes, herpetic | simplex | eyelid)
- Herpes, do herpes | viêm mi mắt (zoster) (Herpes, herpetic | blepharitis (zoster))
- Herpes, do herpes | viêm mi mắt (zoster) | simplex (Herpes, herpetic | blepharitis (zoster) | simplex)
- Herpes, do herpes | zoster | mắt (mi) (Herpes, herpetic | zoster | eye (lid))
- Lupus | do lao | mi mắt (Lupus | tuberculous | eyelid)
- Lupus | thông thường | mi mắt (Lupus | vulgaris | eyelid)
- Nhiễm ký sinh trùng | Demodex (folliculorum) | mi mắt (Infestation | Demodex (folliculorum) | eyelid)
- Nhiễm ký sinh trùng | ký sinh trùng, do ký sinh trùng | mi mắt (Infestation | parasite, parasitic | eyelid)
- Nhiễm ký sinh trùng | mi mắt | do ký sinh trùng KPLNK (Infestation | eyelid | parasitic NEC)
- Nhiễm ký sinh trùng | mi mắt | trong (do) | bệnh chấy rận (Infestation | eyelid | in (due to) | phthiriasis)
- Nhiễm ký sinh trùng | mi mắt | trong (do) | bệnh giun chỉ Onchocerca (Infestation | eyelid | in (due to) | onchocerciasis)
- Nhiễm ký sinh trùng | mi mắt | trong (do) | bệnh Loa (Infestation | eyelid | in (due to) | loiasis)
- Nhiễm ký sinh trùng | mi mắt | trong (do) | do leishmania (Infestation | eyelid | in (due to) | leishmaniasis)
- Nhiễm Phthirus (pubis), nhiễm rận (mu) | mi mắt (Phthiriasis (pubis) | eyelid)
- U mềm lây (biểu mô) | mi mắt (Molluscum contagiosum (epitheliale) | eyelid)
- Viêm bờ mi (góc) (mi) (mi mắt) (bờ) (không loét) (có vảy) (loét) | zoster (herpes) (Blepharitis (angularis) (ciliaris) (eyelid) (marginal) (nonulcerative) (squamous) (ulcerative) | zoster (herpes))
- Viêm da | mi mắt (dị ứng) (tiếp xúc) (dạng chàm) | do | Demodex species (Dermatitis | eyelid (allergic) (contact) (eczematous) | due to | Demodex species)
- Viêm da | mi mắt (dị ứng) (tiếp xúc) (dạng chàm) | do | herpes (zoster) (Dermatitis | eyelid (allergic) (contact) (eczematous) | due to | herpes (zoster))
- Viêm da | mi mắt (dị ứng) (tiếp xúc) (dạng chàm) | do | herpes (zoster) | simplex (Dermatitis | eyelid (allergic) (contact) (eczematous) | due to | herpes (zoster) | simplex)
- Viêm mủ bờ mi, do lậu cầu (Blepharopyorrhea, gonococcal)
- Viêm sụn mi (mi mắt) | do giang mai (Tarsitis (eyelid) | syphilitic)
- Viêm sụn mi (mi mắt) | do lao (Tarsitis (eyelid) | tuberculous)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm H00-H06 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm H00-H06, tra cứu mã bệnh ICD-10.
