Mã H04 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn hệ thống lệ, tiếng Anh là Disorders of lacrimal system. Mã này nằm trong nhóm H00-H06 — Bệnh của mí mắt, lệ bộ và hốc mắt, thuộc chương VII — Bệnh của mắt và cấu trúc phụ cận. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh của lệ bộ”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
Từ H04.0 đến H04.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| H04.0 | Viêm tuyến lệ | Dacryoadenitis |
| H04.1 | Rối loạn khác của tuyến lệ · tên cũ: Bệnh khác của tuyến lệ | Other disorders of lacrimal gland |
| H04.2 | Chảy nước mắt sống · tên cũ: Chảy nước mắt | Epiphora |
| H04.3 | Viêm lệ đạo cấp tính và/ hoặc không xác định · tên cũ: Viêm lệ đạo cấp tính và không đặc hiệu | Acute and unspecified inflammation of lacrimal passages |
| H04.4 | Viêm lệ đạo mạn tính | Chronic inflammation of lacrimal passages |
| H04.5 | Hẹp và/ hoặc bán tắc lệ đạo · tên cũ: Hẹp, tắc lệ đạo và suy giảm chức năng lệ đạo | Stenosis and insufficiency of lacrimal passages |
| H04.6 | Thay đổi khác trong lệ đạo · tên cũ: Biến đổi khác của lệ đạo | Other changes in lacrimal passages |
| H04.8 | Rối loạn khác của hệ thống lệ · tên cũ: Bệnh khác của lệ bộ | Other disorders of lacrimal system |
| H04.9 | Rối loạn hệ thống lệ, không xác định · tên cũ: Bệnh của lệ bộ, không đặc hiệu | Disorder of lacrimal system, unspecified |
Hướng dẫn mã hóa: Phì đại tuyến lệ mạn tính
Coding Guidance: Chronic enlargement of lacrimal gland
Hướng dẫn mã hóa: U nang tuyến lệ [u nang ống dẫn] Hội chứng khô mắt Thuộc tuyến lệ: nang teo tuyến
Coding Guidance: Dacryops Dry eye syndrome Lacrimal: cyst gland atrophy
Hướng dẫn mã hóa: Viêm túi lệ (viêm tấy) cấp tính, bán cấp tính hoặc không xác định Viêm quanh túi lệ cấp tính, bán cấp tính Ioặc không xác định Viêm lệ quản cấp tính, bán cấp tính Ioặc không xác định Loại trừ: viêm túi lệ sơ sinh (P39.1)
Coding Guidance: Dacryocystitis (phlegmonous) acute, subacute or unspecified Dacryopericystitis acute, subacute or unspecified Lacrimal canaliculitis acute, subacute or unspecified Excl.: neonatal dacryocystitis (P39.1)
Hướng dẫn mã hóa: Viêm túi lệ mạn tính Viêm lệ quản mạn tính U nhầy lệ quản mạn tính
Coding Guidance: Dacryocystitis chronic Lacrimal canaliculitis chronic Lacrimal mucocele chronic
Hướng dẫn mã hóa: Sỏi lệ đạo Lật điểm lệ Hẹp hệ thống lệ: lệ quản ống lệ mũi túi lệ
Coding Guidance: Dacryolith Eversion of lacrimal punctum Stenosis of lacrimal: canaliculi duct sac
Hướng dẫn mã hóa: Rò lệ đạo
Coding Guidance: Lacrimal fistula
8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| H04 | Rối loạn hệ thống lệ | Bệnh của lệ bộ |
| H04.1 | Rối loạn khác của tuyến lệ | Bệnh khác của tuyến lệ |
| H04.2 | Chảy nước mắt sống | Chảy nước mắt |
| H04.3 | Viêm lệ đạo cấp tính và/ hoặc không xác định | Viêm lệ đạo cấp tính và không đặc hiệu |
| H04.5 | Hẹp và/ hoặc bán tắc lệ đạo | Hẹp, tắc lệ đạo và suy giảm chức năng lệ đạo |
| H04.6 | Thay đổi khác trong lệ đạo | Biến đổi khác của lệ đạo |
| H04.8 | Rối loạn khác của hệ thống lệ | Bệnh khác của lệ bộ |
| H04.9 | Rối loạn hệ thống lệ, không xác định | Bệnh của lệ bộ, không đặc hiệu |
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | H04.1 — Hội chứng khô mắt | 46/2016/TT-BYT |
77 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm H00-H06 có trang tra cứu riêng.