Mã ICD-10 H02 — Rối loạn khác của mi mắt

H02 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn khác của mi mắt, tiếng Anh là Other disorders of eyelid. Mã này nằm trong nhóm H00-H06 — Bệnh của mí mắt, lệ bộ và hốc mắt, thuộc chương VII — Bệnh của mắt và cấu trúc phụ cận. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh khác của mí mắt”.

H02mã ICD-10
10mã chi tiết 4 ký tự
H00-H06nhóm bệnh
VIIchương ICD-10

10 mã chi tiết của H02

Từ H02.0 đến H02.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
H02.0 Quặm mi và/ hoặc lông xiêu của mi mắt · tên cũ: Quặm và lông xiêu của mi mắtEntropion and trichiasis of eyelid
H02.1 Lật mi Ectropion of eyelid
H02.2 Hở mi Lagophthalmos
H02.3 Sa da mi Blepharochalasis
H02.4 Sụp mi Ptosis of eyelid
H02.5 Rối loạn khác tác động đến chức năng của mi mắt · tên cũ: Bệnh khác ảnh hưởng đến chức năng của mi mắtOther disorders affecting eyelid function
H02.6 U vàng mi mắt · tên cũ: U vàng ở mi mắtXanthelasma of eyelid
H02.7 Rối loạn thoái hoá khác của mi mắt và/ hoặc vùng quanh mắt · tên cũ: Bệnh thoái hoá khác của mi mắt và vùng quanh mắtOther degenerative disorders of eyelid and periocular area
H02.8 Rối loạn xác định khác của mi mắt · tên cũ: Bệnh khác của mi mắtOther specified disorders of eyelid
H02.9 Rối loạn mi mắt, không xác định · tên cũ: Bệnh mi mắt không đặc hiệuDisorder of eyelid, unspecified

Ghi chú phân loại của mã H02

Hướng dẫn mã hóa: Dính mi mắt Hẹp khe mi Co rút mi Loại trừ: co thắt mi (G24.5) tic (rối loạn): không xác định khác (F95.9) do nguyên nhân thực thể (G25.6) do tâm thần (F95.-)

Coding Guidance: Ankyloblepharon Blepharophimosis Lid retraction Excl.: blepharospasm (G24.5) tic (disorder): NOS (F95.9) organic origin (G25.6) psychogenic (F95.-)

Hướng dẫn mã hóa: Rám da của mi mắt Rụng lông mi của mi mắt Bạch biến của mi mắt

Coding Guidance: Chloasma of eyelid Madarosis of eyelid Vitiligo of eyelid

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh rậm lông mi Dị vật mi mắt

Coding Guidance: Hypertrichosis of eyelid Retained foreign body in eyelid

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
H02Rối loạn khác của mi mắtBệnh khác của mí mắt
H02.0Quặm mi và/ hoặc lông xiêu của mi mắtQuặm và lông xiêu của mi mắt
H02.5Rối loạn khác tác động đến chức năng của mi mắtBệnh khác ảnh hưởng đến chức năng của mi mắt
H02.6U vàng mi mắtU vàng ở mi mắt
H02.7Rối loạn thoái hoá khác của mi mắt và/ hoặc vùng quanh mắtBệnh thoái hoá khác của mi mắt và vùng quanh mắt
H02.8Rối loạn xác định khác của mi mắtBệnh khác của mi mắt
H02.9Rối loạn mi mắt, không xác địnhBệnh mi mắt không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã H02

55 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bạch biến | mi mắt (Vitiligo | eyelid)
  • Ban vàng, u vàng (mí mắt) (mi mắt) (Xanthelasma (eyelid) (palpebrarum))
  • Bệnh bờ mi mắt (Blepharelosis)
  • Bệnh phù voi (không do giun chỉ) | mi mắt (Elephantiasis (nonfilarial) | eyelid)
  • Bệnh, bị bệnh | mi mắt (Disease, diseased | eyelid)
  • Bệnh, bị bệnh | mi mắt | đặc hiệu KPLNK (Disease, diseased | eyelid | specified NEC)
  • Chứng hở mi (mi mắt) (do thần kinh) (Lagophthalmos (eyelid) (nervous))
  • Chứng rám da (tự phát) (triệu chứng) | mi mắt (Chloasma (idiopathic) (symptomatic) | eyelid)
  • Chứng sa da mi (Blepharochalasis)
  • Chứng sa mi (Blepharoptosis)
  • Chứng teo, (thuộc, do) teo | mi mắt (người già) (Atrophy, atrophic | eyelid (senile))
  • Co hẹp | khe mí mắt (Narrowing | palpebral fissure)
  • Co hẹp | mi mắt (Narrowing | eyelid)
  • Co rút | môi (Retraction | lid)
  • Co thắt mi (không tự ý) (Blepharoclonus)
  • Co thắt, co cứng, tính co cứng | cơ nâng mi mắt trên (Spasm (s), spastic, spasticity | levator palpebrae superioris)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | khoé mắt, góc mắt, mắc phải (Deformity | canthus, acquired)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | lông mi, mắc phải (Deformity | cilia, acquired)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | mi mắt (mắt phải) (Deformity | eyelid (acquired))
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | mi mắt (nếp gấp) (mắc phải) (Deformity | lid (fold) (acquired))
  • Dị vật | sót lại (không từ tính) (cũ) (trong) | mi mắt (Foreign body | retained (nonmagnetic) (old) (in) | eyelid)
  • Dính mi mắt (mí mắt) (mắc phải) (Ankyloblepharon (eyelid) (acquired))
  • Hẹp khe mi (mi mắt) (Blepharophimosis (eyelid))
  • Hoại tử, (thuộc) hoại tử (do thiếu máu cục bộ) | mi mắt (Necrosis, necrotic (ischemic) | eyelid)
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | lông mi (bẩm sinh) | mắc phải (Absence (organ or part) (complete or partial) | cilia (congenital) | acquired)
  • Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | cơ nâng mi mắt trên (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | levator palpebrae superioris)
  • Lộn (mi) (Ectropion)
  • Lộn (mi) | mi mắt (do sẹo) (liệt) (người già) (co thắt) (Ectropion | eyelid (cicatricial) (paralytic) (senile) (spastic))
  • Lông xiêu (mi mắt) (Trichiasis (eyelid))
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | (ống) (tuyến) bã nhờn | mi mắt (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | sebaceous (duct) (gland) | eyelid)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | da | mi mắt (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | skin | eyelid)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | mi mắt ( (thuộc) bã nhờn) (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | eyelid (sebaceous))
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | tuyến Moll (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | gland of Moll)
  • Phì đại | mi mắt (Hypertrophy, hypertrophic | eyelid)
  • Phù, phù nề | mi mắt KPLNK (Edema, edematous | eyelid NEC)
  • Quá mức, vượt mức, thừa, quá chừng | da (sau giảm cân) | mi mắt (mắc phải) (Excess, excessive, excessively | skin (following weight loss) | eyelid (acquired))
  • Quặm (sẹo) (mi mắt) (liệt) (người già) (co thắt) (Entropion (cicatricial) (eyelid) (paralytic) (senile) (spastic))
  • Rậm lông | mi mắt (Hypertrichosis | eyelid)
  • Rụng (lông, tóc) | lông mi (Defluvium | ciliorum)
  • Rụng lông mi (mi mắt) (Madarosis (eyelid))
  • Sa giãn da (bong, tróc) (bẩm sinh) | các mi mắt (Dermatolysis (exfoliativa) (congenital) | eyelids)
  • Sa giãn da (bong, tróc) (bẩm sinh) | mi mắt (Dermatolysis (exfoliativa) (congenital) | palpebrarum)
  • Sẹo (dính) (co rút) (đau đớn) (xấu) | mi mắt (Cicatrix (adherent) (contracted) (painful) (vicious) | eyelid)
  • Sự co, co rút, sự co cứng, co lại | mi mắt (Contraction, contracture, contracted | eyelid)
  • Sự dính, dính (sau nhiễm trùng) | mi mắt (Adhesions, adhesive (postinfective) | eyelid)
  • Sự kết dính, sự kết sỏi | mi mắt (Concretion | eyelid)
  • Sung huyết (cấp tính) (thụ động) | mi mắt (hoạt động) (thụ động) (Hyperemia (acute) (passive) | eyelid (active) (passive))
  • Sụp mi, sa (Ptosis)
  • Sụp mi, sa | mi mắt (liệt) (Ptosis | eyelid (paralytic))
  • Sụp mi, sa | mỡ (giả) (Ptosis | adiposa (false))
  • Thừa, dư | da | các mi mắt (Redundant, redundancy | skin (of) | eyelids)
  • Tổn thương (không do chấn thương) | khoé mắt (Lesion (nontraumatic) | canthus)
  • Tổn thương (không do chấn thương) | mi mắt (Lesion (nontraumatic) | eyelid)
  • Tràn khí, khí phế thủng (teo) (mạn tính) (gian tiểu thuỳ) (phổi) (tắc nghẽn) (thuộc phổi) (người già) | (các) mi mắt (Emphysema (atrophic) (chronic) (interlobular) (lung) (obstructive) (pulmonary) (senile) | eyelid (s))
  • Trễ, mi (do thần kinh) (Lag, lid (nervous))

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm H00-H06 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
H00Lẹo và/ hoặc chắp
H01Viêm khác của mi mắt
H03Rối loạn mi mắt do bệnh phân loại mục khác
H04Rối loạn hệ thống lệ
H05Rối loạn hốc mắt
H06Rối loạn hệ thống lệ và/ hoặc hốc mắt do bệnh phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã H02 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã H02 là "Rối loạn khác của mi mắt", tên tiếng Anh là "Other disorders of eyelid", thuộc nhóm H00-H06 — Bệnh của mí mắt, lệ bộ và hốc mắt của chương VII — Bệnh của mắt và cấu trúc phụ cận.

Mã H02 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã H02 được chi tiết thành 10 mã 4 ký tự: H02.0 (Quặm mi và/ hoặc lông xiêu của mi mắt); H02.1 (Lật mi); H02.2 (Hở mi); H02.3 (Sa da mi); H02.4 (Sụp mi); H02.5 (Rối loạn khác tác động đến chức năng của mi mắt)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã H02 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã H02 là "Rối loạn khác của mi mắt", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Bệnh khác của mí mắt". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ