Mã ICD-10 H05 — Rối loạn hốc mắt
Mã H05 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn hốc mắt, tiếng Anh là Disorders of orbit. Mã này nằm trong nhóm H00-H06 — Bệnh của mí mắt, lệ bộ và hốc mắt, thuộc chương VII — Bệnh của mắt và cấu trúc phụ cận. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh của hốc mắt”.
8 mã chi tiết của H05
Từ H05.0 đến H05.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| H05.0 | Viêm hốc mắt cấp tính | Acute inflammation of orbit |
| H05.1 | Rối loạn viêm hốc mắt mạn tính · tên cũ: Viêm tổ chức hốc mắt mạn tính | Chronic inflammatory disorders of orbit |
| H05.2 | Bệnh lý lồi mắt | Exophthalmic conditions |
| H05.3 | Biến dạng hốc mắt · tên cũ: Biến dạng của hốc mắt | Deformity of orbit |
| H05.4 | Lõm mắt | Enophthalmos |
| H05.5 | Dị vật (cũ) sau chấn thương xuyên hốc mắt · tên cũ: Dị vật (cũ) hậu nhãn cầu | Retained (old) foreign body following penetrating wound of orbit |
| H05.8 | Rối loạn khác của hốc mắt · tên cũ: Bệnh khác của hốc mắt | Other disorders of orbit |
| H05.9 | Rối loạn hốc mắt, không xác định · tên cũ: Bệnh của hốc mắt, không xác định | Disorder of orbit, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã H05
Hướng dẫn mã hóa: Áp xe hốc mắt Viêm mô tế bào hốc mắt Viêm xương hốc mắt Viêm màng xương hốc mắt Viêm bao gân
Coding Guidance: Abscess of orbit Cellulitis of orbit Osteomyelitis of orbit Periostitis of orbit Tenonitis
Hướng dẫn mã hóa: U hạt của hốc mắt
Coding Guidance: Granuloma of orbit
Hướng dẫn mã hóa: Lệch nhãn cầu (một bên) không xác định khác Xuất huyết hốc mắt Phù hốc mắt
Coding Guidance: Displacement of globe (lateral) NOS Haemorrhage of orbit Oedema of orbit
Hướng dẫn mã hóa: Teo hốc mắt Lồi xương hốc mắt
Coding Guidance: Atrophy of orbit Exostosis of orbit
Hướng dẫn mã hóa: Dị vật hậu nhãn cầu
Coding Guidance: Retrobulbar foreign body
Hướng dẫn mã hóa: Nang hốc mắt
Coding Guidance: Cyst of orbit
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| H05 | Rối loạn hốc mắt | Bệnh của hốc mắt |
| H05.1 | Rối loạn viêm hốc mắt mạn tính | Viêm tổ chức hốc mắt mạn tính |
| H05.3 | Biến dạng hốc mắt | Biến dạng của hốc mắt |
| H05.5 | Dị vật (cũ) sau chấn thương xuyên hốc mắt | Dị vật (cũ) hậu nhãn cầu |
| H05.8 | Rối loạn khác của hốc mắt | Bệnh khác của hốc mắt |
| H05.9 | Rối loạn hốc mắt, không xác định | Bệnh của hốc mắt, không xác định |
Từ khoá dẫn tới mã H05
45 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | trong ổ mắt, trong hốc mắt (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | intraorbital)
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | hốc mắt, ổ mắt; (thuộc) hốc mắt, ổ mắt (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | orbit, orbital)
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | sau nhãn cầu, hậu nhãn cầu (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | retrobulbar)
- Bệnh cơ | cơ hốc mắt, cơ ổ mắt (Myopathy | extraocular muscles)
- Bệnh, bị bệnh | hốc mắt, ổ mắt (Disease, diseased | orbit)
- Bệnh, bị bệnh | hốc mắt, ổ mắt | đặc hiệu KPLNK (Disease, diseased | orbit | specified NEC)
- Chảy máu, xuất huyết | hốc mắt, ổ mắt; (thuộc) hốc mắt, ổ mắt (Hemorrhage, hemorrhagic | orbit, orbital)
- Chứng teo, (thuộc, do) teo | hốc mắt, ổ mắt (Atrophy, atrophic | orbit)
- Chuyển chỗ, chuyển vị, di lệch | cầu mắt (mắc phải) (bên, mặt bên) (cũ) (Displacement, displaced | globe (acquired) (lateral) (old))
- Chuyển chỗ, chuyển vị, di lệch | nhãn cầu (mắc phải) (bên, mặt bên) (cũ) (Displacement, displaced | eyeball (acquired) (lateral) (old))
- Cụm nhọt, Nhọt cụm | hốc mắt, ổ mắt; (thuộc) hốc mắt, ổ mắt (Carbuncle | orbit, orbital)
- Dị dạng, dị hình, biến dạng | hốc mắt, ổ mắt (mắt) (mắc phải) (Deformity | orbit (eye) (acquired))
- Dị vật | cơ mắt | cũ, sót lại (Foreign body | ocular muscle | old, retained)
- Dị vật | hốc mắt | cũ, sót lại (Foreign body | orbit | old, retained)
- Dị vật | sót lại (không từ tính) (cũ) (trong) | hậu nhãn (Foreign body | retained (nonmagnetic) (old) (in) | retrobulbar)
- Dị vật | sót lại (không từ tính) (cũ) (trong) | hốc mắt (Foreign body | retained (nonmagnetic) (old) (in) | orbit)
- Giả u | ổ mắt (Pseudotumor | orbital)
- Hoại tử, (thuộc) hoại tử (do thiếu máu cục bộ) | hốc mắt, ổ mắt; (thuộc) hốc mắt, ổ mắt (Necrosis, necrotic (ischemic) | orbit, orbital)
- Lỗ rò, dò | ổ mắt; (thuộc) ổ mắt (Fistula | orbit, orbital)
- Lồi (mắt) (Proptosis (ocular))
- Lồi mắt (Exophthalmos)
- Lồi mắt | đập theo nhịp (Exophthalmos | pulsating)
- Lồi mắt | từng hồi, từng cơn KPLNK (Exophthalmos | intermittent NEC)
- Lồi xương | hốc mắt, ổ mắt (Exostosis | orbit)
- Lõm mắt (Enophthalmos)
- Mảnh xương mục bị tách | hốc mắt, ổ mắt (Sequestrum | orbit)
- Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | hốc mắt, ổ mắt (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | orbit)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | ổ mắt; (thuộc) ổ mắt (Infection, infected (opportunistic) | orbit, orbital)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | quanh hốc mắt (Infection, infected (opportunistic) | periorbital)
- Nhọt | hốc mắt, (thuộc) hốc mắt (Furuncle | orbit, orbital)
- Nhọt | hốc mắt, ổ mắt; (thuộc) hốc mắt, ổ mắt (Boil | orbit, orbital)
- Phù, phù nề | hốc mắt, ổ mắt (Edema, edematous | orbit)
- Tràn khí, khí phế thủng (teo) (mạn tính) (gian tiểu thuỳ) (phổi) (tắc nghẽn) (thuộc phổi) (người già) | hốc mắt, (thuộc) hốc mắt (Emphysema (atrophic) (chronic) (interlobular) (lung) (obstructive) (pulmonary) (senile) | orbit, orbital)
- Tụ máu (do chấn thương) (bề mặt da không tổn hại) | ổ mắt, thuộc ổ mắt (không do chấn thương) (Hematoma (traumatic) (skin surface intact) | orbit, orbital (nontraumatic))
- U hạt | ổ mắt, (thuộc) ổ mắt (Granuloma | orbit, orbital)
- Viêm cơ | mạn tính (Myositis | orbital, chronic)
- Viêm gân, viêm bao Tenon | mắt (bao) (Tenonitis | eye (capsule))
- Viêm màng xương (có giới hạn) (lan toả) (nhiễm trùng) | ổ mắt (Periostitis (circumscribed) (diffuse) (infective) | orbital)
- Viêm mô tế bào (lan toả) (kèm viêm mạch bạch huyết) | hốc mắt, ổ mắt; (thuộc) hốc mắt, ổ mắt (Cellulitis (diffuse) (with lymphangitis) | orbit, orbital)
- Viêm xương tuỷ (nhiễm trùng) nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (nung mủ) | hốc mắt, ổ mắt (Osteomyelitis (infective) (septic) (suppurative) | orbit)
- Viêm, gây viêm, (thuộc) viêm (có rỉ dịch) | ổ mắt (mạn tính) (Inflammation, inflamed, inflammatory (with exudation) | orbit (chronic))
- Viêm, gây viêm, (thuộc) viêm (có rỉ dịch) | ổ mắt (mạn tính) | cấp tính (Inflammation, inflamed, inflammatory (with exudation) | orbit (chronic) | acute)
- Xung huyết, sung huyết, (thuộc) xung huyết (mạn tính) (thụ động) | hốc mắt, ổ mắt; (thuộc) hốc mắt, ổ mắt (Congestion, congestive (chronic) (passive) | orbit, orbital)
- Xung huyết, sung huyết, (thuộc) xung huyết (mạn tính) (thụ động) | hốc mắt, ổ mắt; (thuộc) hốc mắt, ổ mắt | (thuộc) viêm (mạn tính) (Congestion, congestive (chronic) (passive) | orbit, orbital | inflammatory (chronic))
- Xung huyết, sung huyết, (thuộc) xung huyết (mạn tính) (thụ động) | hốc mắt, ổ mắt; (thuộc) hốc mắt, ổ mắt | (thuộc) viêm (mạn tính) | cấp tính (Congestion, congestive (chronic) (passive) | orbit, orbital | inflammatory (chronic) | acute)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm H00-H06 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm H00-H06, tra cứu mã bệnh ICD-10.
