Mã ICD-10 F65 — Rối loạn sở thích tình dục

F65 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn sở thích tình dục, tiếng Anh là Disorders of sexual preference. Mã này nằm trong nhóm F60-F69 — Rối loạn nhân cách và hành vi ở người trưởng thành, thuộc chương V — Rối loạn tâm thần và hành vi. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Rối loạn trong ưa chuộng tình dục”.

F65mã ICD-10
9mã chi tiết 4 ký tự
F60-F69nhóm bệnh
Vchương ICD-10

9 mã chi tiết của F65

Từ F65.0 đến F65.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
F65.0 Rối loạn dục tính với đồ vật · tên cũ: Loạn dục đồ vậtFetishism
F65.1 Rối loạn dục tính cải trang với đồ vật · tên cũ: Loạn dục cải trang đồ vậtFetishistic transvestism
F65.2 Rối loạn dục tính phô bày [phô dục] · tên cũ: Loạn dục phô bàyExhibitionism
F65.3 Rối loạn dục tính nhìn trộm [thị dục] · tên cũ: Loạn dục nhìn trộmVoyeurism
F65.4 Rối loạn dục tính với trẻ em · tên cũ: Loạn dục với trẻ emPaedophilia
F65.5 Khổ dâm, bạo dâm · tên cũ: Loạn dục gây đau chủ động và bị độngSadomasochism
F65.6 Đa rối loạn sở thích tình dục · tên cũ: Đa rối loạn ưa chuộng tình dụcMultiple disorders of sexual preference
F65.8 Rối loạn sở thích tình dục khác · tên cũ: Rối loạn ưa chuộng tình dục khácOther disorders of sexual preference
F65.9 Rối loạn ưa chuộng tình dục, không xác định · tên cũ: Rối loạn ưa chuộng tình dục, không biệt địnhDisorder of sexual preference, unspecified

Ghi chú phân loại của mã F65

Hướng dẫn mã hóa: Sử dụng một số đồ vật vô tri như là một kích thích gợi dục và thoả mạn tình dục. Nhiều đồ vật là những phần mang trên người như quần áo mặc hoặc giày dép. Các thí dụ thường gặp khác có đặc trưng là cấu trúc đặc biệt nào đó như cao su, chất dẻo hoặc da. Tầm quan trọng của các đồ vật gây loạn dục thay đổi tuỳ theo từng người. Trong một số trường hợp, chúng đơn thuần chỉ làm tăng kích thích tình dục vậnđat được theo cách thông thường (thí dụ có tình nhân mặc quần áo đặc biệt).

Coding Guidance: Reliance on some non- living object as a stimulus for sexual arousal and sexual gratification. Many fetishes are extensions of the human body, such as articles of clothing or footwear. Other common examples are characterized by some particular texture such as rubber, plastic or leather. Fetish objects vary in their importance to the individual. In some cases they simply serve to enhance sexual excitement achieved in ordinary ways (e. g. having the partner wear a particular garment).

Hướng dẫn mã hóa: Mặc quần áo của giới đối lập chủ yếu để đạt được kích thích tình dục và để tạo ra hình dáng bên ngoài của một cá nhân thuộc giới đối lập. Loạn dục cải trang đồ vật khác với loạn dục cải trang chuyển giới ở chỗ nó kết hợp rõ rệt với kích thích gợi dục và có một mong muốn cởi bỏ y phục mạnh mẽ một khi đã giảm cường độ. Nó có thể xuất hiện như là một giai đoạn sớm trong quá trình phát triển của loạn dục chuyển giới. Rối loạn dục tính cải trang với đồ vật

Coding Guidance: The wearing of clothes of the opposite sex principally to obtain sexual excitement and to create the appearance of a person of the opposite sex. Fetishistic transvestism is distinguished from transsexual transvestism by its clear association with sexual arousal and the strong desire to remove the clothing once orgasm occurs and sexual arousal declines. It can occur as an earlier phase in the development of transsexualism. Transvestic fetishism

Hướng dẫn mã hóa: Xu hướng tái diễn hoặc dai dẳng để lộ cơ quan sinh dục cho người lạ (thường là người khác giới) hoặc cho người ở những nơi công cộng mà không mời gọi hoặc có ý định tiếp xúc gần hơn. Thông thường, nhưng không phải lúc nào cũng có hưng phấn tình dục tại thời điểm tiếp xúc và sau đó hành vi này thường là thủ dâm.

Coding Guidance: A recurrent or persistent tendency to expose the genitalia to strangers (usually of the opposite sex) or to people in public places, without inviting or intending closer contact. There is usually, but not invariably, sexual excitement at the time of the exposure and the act is commonly followed by masturbation.

Hướng dẫn mã hóa: Xu hướng thường xuyên hoặc dai dẳng nhìn những người có hành vi tình dục hoặc thân mật như cởi quần áo. Điều này được thực hiện mà những người được quan sát không hề hay biết và thường dẫn đến hưng phấn tình dục và thủ dâm.

Coding Guidance: A recurrent or persistent tendency to look at people engaging in sexual or intimate behaviour such as undressing. This is carried out without the observed people being aware, and usually leads to sexual excitement and masturbation.

Hướng dẫn mã hóa: Sở thích tình dục dành cho trẻ em, bé trai hoặc bé gái hoặc cả hai và thường ở tuổi trước hoặc vừa mới dậy thì.

Coding Guidance: A sexual preference for children, boys or girls or both, usually of prepubertal or early pubertal age.

Hướng dẫn mã hóa: Sự ưa thích hoạt động tình dục trong đó có sự gây đau, trói buộc hoặc tuyệt đối phục tùng. Nếu người bệnh thích làm người chịu đựng các kích thích đó thì gọi là khổ dâm, nếu người bệnh thích là người gây ra các kích thích đó cho người khác thì gọi là bạo dâm. Thông thường người bệnh đạt được hưng phấn tình dục thông qua cả hai hoạt động trên. Khổ dâm [thống dâm] [rối loạn dục tính thích đau] Bạo dâm [ác dâm] [rối loạn dục tính gây đau]

Coding Guidance: A preference for sexual activity which involves the infliction of pain or humiliation, or bondage. If the subject prefers to be the recipient of such stimulation this is called masochism; if the provider, sadism. Often an individual obtains sexual excitement from both sadistic and masochistic activities. Masochism Sadism

Hướng dẫn mã hóa: Đôi khi không chỉ có một mà có nhiều sở thích tình dục bất thường cùng xuất hiện trong một người và không có cái nào chiếm ưu thế rõ ràng. Sự phối hợp thường gặp nhất là rối loạn dục tính với đồ vật [ái vật], rối loạn dục tính cải trang và rối loạn dục tính gây đau.

Coding Guidance: Sometimes more than one abnormal sexual preference occurs in one person and there is none of first rank. The most common combination is fetishism, transvestism and sadomasochism.

Hướng dẫn mã hóa: Một loạt các hình thức hoạt động và sở thích tình dục khác, bao gồm gọi điện thoại tục tĩu, cọ sát vào người khác để kích thích tình dục ở những nơi công cộng đông người, hoạt động tình dục với động vật và sử dụng biện pháp bóp cổ hoặc gây mê để tăng cường hưng phấn tình dục. Rối loạn dục tính cọ xát Rối loạn dục tính với tử thi

Coding Guidance: A variety of other patterns of sexual preference and activity, including making obscene telephone calls, rubbing up against people for sexual stimulation in crowded public places, sexual activity with animals, and use of strangulation or anoxia for intensifying sexual excitement. Frotteurism Necrophilia

Hướng dẫn mã hóa: Lệch lạc tình dục không xác định khác

Coding Guidance: Sexual deviation NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
F65Rối loạn sở thích tình dụcRối loạn trong ưa chuộng tình dục
F65.0Rối loạn dục tính với đồ vậtLoạn dục đồ vật
F65.1Rối loạn dục tính cải trang với đồ vậtLoạn dục cải trang đồ vật
F65.2Rối loạn dục tính phô bày [phô dục]Loạn dục phô bày
F65.3Rối loạn dục tính nhìn trộm [thị dục]Loạn dục nhìn trộm
F65.4Rối loạn dục tính với trẻ emLoạn dục với trẻ em
F65.5Khổ dâm, bạo dâmLoạn dục gây đau chủ động và bị động
F65.6Đa rối loạn sở thích tình dụcĐa rối loạn ưa chuộng tình dục
F65.8Rối loạn sở thích tình dục khácRối loạn ưa chuộng tình dục khác
F65.9Rối loạn ưa chuộng tình dục, không xác địnhRối loạn ưa chuộng tình dục, không biệt định

Từ khoá dẫn tới mã F65

37 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh tâm thần, (thuộc) bệnh tâm thần | tình dục (Psychopathy, psychopathic | sexual)
  • Chứng loạn dục với trẻ em (Pederosis)
  • Đồi bại, biến thái | tình dục (Perversion, perverted | sexual)
  • Giả trang khác giới tính (vai trò kép) | thờ vật, đồ vật (Transvestism, transvestitism (dual- role) | fetishistic)
  • Hoạt động tình dục, bệnh lý (Sexuality, pathologic)
  • Khẩu dâm qua điện thoại (Telephone scatologia)
  • Khổ dâm, bạo dâm (tình dục) (Masochism (sexual))
  • Lệch, độ lệch | tình dục (Deviation | sexual)
  • Lệch, độ lệch | tình dục | chứng yêu trẻ em (Deviation | sexual | pedophilia)
  • Lệch, độ lệch | tình dục | loại đặc hiệu KPLNK (Deviation | sexual | specified type NEC)
  • Lệch, độ lệch | tình dục | loạn dâm với súc vật (Deviation | sexual | bestiality)
  • Lệch, độ lệch | tình dục | loạn dục cọ xát (Deviation | sexual | frotteurism)
  • Lệch, độ lệch | tình dục | loạn dục đồ vật, tôn thờ vật (Deviation | sexual | fetishism, fetishistic)
  • Lệch, độ lệch | tình dục | loạn dục gây đau (Deviation | sexual | sadism, sadomasochism)
  • Lệch, độ lệch | tình dục | loạn dục nhìn trộm, thị dâm (Deviation | sexual | voyeurism)
  • Lệch, độ lệch | tình dục | loạn dục thích đau (Deviation | sexual | masochism)
  • Lệch, độ lệch | tình dục | loạn dục trẻ em (Deviation | sexual | pederosis)
  • Lệch, độ lệch | tình dục | loạn dục với xác chết (Deviation | sexual | necrophilia)
  • Lệch, độ lệch | tình dục | nhiều, đa (Deviation | sexual | multiple)
  • Lệch, độ lệch | tình dục | phô trương (Deviation | sexual | exhibitionism)
  • Lệch, độ lệch | tình dục | tôn sùng đồ vật, thờ vật | giả trang khác giới tính (Deviation | sexual | fetishism, fetishistic | transvestism)
  • Loạn dâm với súc vật (Bestiality)
  • Loạn dục cọ xát (Frotteurism)
  • Loạn dục đồ vật (Fetishism)
  • Loạn dục đồ vật | giả trang khác giới tính (Fetishism | transvestic)
  • Loạn dục gây đau (Sadomasochism)
  • Loạn dục gây đau chủ động (tình dục) (Sadism (sexual))
  • Loạn dục phô bày (Exhibitionism)
  • Loạn dục với trẻ em (Pedophilia)
  • Loạn dục với xác chết, Ái tử thi (Necrophilia)
  • Loạn thần kinh, (thuộc) thần kinh | tình dục (Neurosis, neurotic | sexual)
  • Rối loạn (của) | tâm lý tình dục (Disorder (of) | psychosexual)
  • Rối loạn (của) | thói quen (và xung động) | liên quan đến hành vi tình dục KPLNK (Disorder (of) | habit (and impulse) | involving sexual behavior NEC)
  • Rối loạn (của) | tình dục | ưu tiên, ưa thích (Disorder (of) | sexual | preference)
  • Rối loạn (của) | tình dục | ưu tiên, ưa thích | loạn dục đồ vật giả trang khác giới tính (Disorder (of) | sexual | preference | fetishistic transvestism)
  • Thị dâm (Voyeurism)
  • Tình dục đồi truỵ (Paraphilia)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm F60-F69 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
F60Rối loạn nhân cách xác định cụ thể
F61Rối loạn nhân cách khác và/ hoặc rối loạn nhân cách hỗn hợp
F62Thay đổi nhân cách kéo dài, không thể quy cho một tổn thương hoặc bệnh não
F63Rối loạn thói quen và/ hoặc xung động
F64Rối loạn nhận dạng giới tính
F66Rối loạn tâm lý và/ hoặc hành vi kết hợp với sự phát triển và/ hoặc khuynh hướng tình dục
F68Rối loạn khác về nhân cách và/ hoặc hành vi ở người trưởng thành

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã F65 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã F65 là "Rối loạn sở thích tình dục", tên tiếng Anh là "Disorders of sexual preference", thuộc nhóm F60-F69 — Rối loạn nhân cách và hành vi ở người trưởng thành của chương V — Rối loạn tâm thần và hành vi.

Mã F65 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã F65 được chi tiết thành 9 mã 4 ký tự: F65.0 (Rối loạn dục tính với đồ vật); F65.1 (Rối loạn dục tính cải trang với đồ vật); F65.2 (Rối loạn dục tính phô bày [phô dục]); F65.3 (Rối loạn dục tính nhìn trộm [thị dục]); F65.4 (Rối loạn dục tính với trẻ em); F65.5 (Khổ dâm, bạo dâm)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã F65 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã F65 là "Rối loạn sở thích tình dục", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Rối loạn trong ưa chuộng tình dục". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ