Mã ICD-10 F60 — Rối loạn nhân cách xác định cụ thể

F60 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn nhân cách xác định cụ thể, tiếng Anh là Specific personality disorders. Mã này nằm trong nhóm F60-F69 — Rối loạn nhân cách và hành vi ở người trưởng thành, thuộc chương V — Rối loạn tâm thần và hành vi. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Rối loạn nhân cách đặc hiệu”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.

F60mã ICD-10
10mã chi tiết 4 ký tự
F60-F69nhóm bệnh
Vchương ICD-10

10 mã chi tiết của F60

Từ F60.0 đến F60.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
F60.0 Rối loạn nhân cách hoang tưởng · tên cũ: Rối loạn nhân cách paranoidParanoid personality disorder
F60.1 Rối loạn nhân cách dạng phân liệt Schizoid personality disorder
F60.2 Rối loạn nhân cách chống đối xã hội Dissocial personality disorder
F60.3 Rối loạn nhân cách cảm xúc không ổn định Emotionally unstable personality disorder
F60.4 Rối loạn dạng nhân cách kịch tính · tên cũ: Rối loạn nhân cách kịch tínhHistrionic personality disorder
F60.5 Rối loạn nhân cách ám ảnh nghi thức Anankastic personality disorder
F60.6 Rối loạn nhân cách lo âu [tránh né] Anxious [avoidant] personality disorder
F60.7 Rối loạn nhân cách phụ thuộc Dependent personality disorder
F60.8 Rối loạn nhân cách xác định khác · tên cũ: Rối loạn nhân cách đặc hiệu khácOther specific personality disorders
F60.9 Rối loạn nhân cách, không xác định · tên cũ: Rối loạn nhân cách, không biệt địnhPersonality disorder, unspecified

Ghi chú phân loại của mã F60

Hướng dẫn mã hóa: Rối loạn nhân cách có đặc điểm là sự nhạy cảm quá mức đối với sự chậm tiến bộ, không tha thứ cho sự lăng nhục, tính đa nghi và khuynh hướng làm méo mó sự thật bởi việc giải thích sai các việc, coi sự thân thiện hay vô tư của người khác như là sự thù địch hoặc khinh miệt; những sự nghi ngờ tái diễn mà không có lý do, liên quan đến sự chung thuỷ trong tình dục của vợ/ chồng hoặc bạn tình và một nhận thức bướng bỉnh và ý thức đấu tranh và ngoan cố về quyền cá nhân. Có thể có sự nhạy cảm quá mức về tầm quan trọng bản thân, và thường có sự liên hệ bản thân quá mức. Rối loạn nhân cách: hoang tưởng mở rộng cuồng tín hay phàn nàn hoang tưởng hoang tưởng nhạy cảm Loại trừ: chứng hoang tưởng (F22.0) hoang tưởng cáu kỉnh (F22.8) hoang tưởng: rối loạn tâm thần (F22.0) tâm thần phân liệt (F20.0) trạng thái (F22.0)

Coding Guidance: Personality disorder characterized by excessive sensitivity to setbacks, unforgiveness of insults; suspiciousness and a tendency to distort experience by misconstruing the neutral or friendly actions of others as hostile or contemptuous; recurrent suspicions, without justification, regarding the sexual fidelity of the spouse or sexual partner; and a combative and tenacious sense of personal rights. There may be excessive self- importance, and there is often excessive self- reference. Personality (disorder): expansive paranoid fanatic querulant paranoid sensitive paranoid Excl.: paranoia (F22.0) paranoia querulans (F22.8) paranoid: psychosis (F22.0) schizophrenia (F20.0) state (F22.0)

Hướng dẫn mã hóa: Rối loạn nhân cách đặc trưng bởi sự rút lui khỏi các mối quan hệ tình cảm, xã hội và các mối quan hệ khác với sở thích về tưởng tượng, các hoạt động đơn độc và hướng nội. Có khả năng hạn chế trong việc thể hiện cảm xúc và trải nghiệm niềm vui. Loại trừ: hội chứng Asperger (F84.5) rối loạn hoang tưởng (F22.0) rối loạn dạng phân liệt ở trẻ em (F84.5) tâm thần phân liệt (F20.-) rối loạn dạng phân liệt (F21)

Coding Guidance: Personality disorder characterized by withdrawal from affectional, social and other contacts with preference for fantasy, solitary activities, and introspection. There is a limited capacity to express feelings and to experience pleasure. Excl.: Asperger syndrome (F84.5) delusional disorder (F22.0) schizoid disorder of childhood (F84.5) schizophrenia (F20.-) schizotypal disorder (F21)

Hướng dẫn mã hóa: Rối loạn nhân cách đặc trưng bởi sự coi thường các nghĩa vụ xã hội và sự thờ ơ vô cảm đối với cảm xúc của người khác. Có sự khác biệt lớn giữa hành vi ứng xử và các quy tắc chuẩn mực xã hội hiện hành. Hành vi này không thể nhanh chóng thay đổi khi gặp một tình huống bất lợi bao gồm cả hình phạt. Người bệnh không thể chịu nổi sự thất bại và rất dễ bùng nổ những cơn gây hấn bao gồm cả bạo lực; có xu hướng đổ lỗi cho người khác hoặc đưa ra những lý do hợp lý cho hành vi khiến người bệnh xung đột với xã hội. Rối loạn nhân cách: phi luân lý chống đối xã hội phi xã hội trạng thái biến đổi nhân cách rối loạn nhân cách chống đối xã hội Loại trừ: rối loạn hành vi (F91.-) rối loạn nhân cách cảm xúc không ổn định (F60.3)

Coding Guidance: Personality disorder characterized by disregard for social obligations, and callous unconcern for the feelings of others. There is gross disparity between behaviour and the prevailing social norms. Behaviour is not readily modifiable by adverse experience, including punishment. There is a low tolerance to frustration and a low threshold for discharge of aggression, including violence; there is a tendency to blame others, or to offer plausible rationalizations for the behaviour bringing the patient into conflict with society. Personality (disorder): amoral antisocial asocial psychopathic sociopathic Excl.: conduct disorders (F91.-) emotionally unstable personality disorder (F60.3)

Hướng dẫn mã hóa: Rối loạn nhân cách đặc trưng bởi xu hướng hành động bốc đồng và không cân nhắc đến hậu quả; khí sắc thất thường và không thể dự đoán trước. Có nguy cơ bộc phát cảm xúc và không có khả năng kiểm soát các hành vi bùng nổ. Có xu hướng hành vi cãi vã và xung đột với người khác, đặc biệt khi những hành vi bốc đồng của họ bị phê bình hoặc ngăn trở. Có thể phân biệt hai loại khác nhau: loại xung động, có đặc điểm ưu thế là cảm xúc không ổn định và thiếu sự kiềm chế và loại ranh giới, đặc trưng thêm bởi sự rối loạn về hình ảnh bản thân, mục tiêu và sở thích bên trong, cảm giác trống rỗng kéo dài, các mối quan hệ cá nhân không ổn định và căng thẳng, và xu hướng hành vi tự huỷ hoại bản thân bao gồm các hành vi và ý tưởng tự sát. Nhân cách (rối loạn): gây hấn ranh giới bùng nổ Loại trừ: rối loạn nhân cách chống đối xã hội (F60.2)

Coding Guidance: Personality disorder characterized by a definite tendency to act impulsively and without consideration of the consequences; the mood is unpredictable and capricious. There is a liability to outbursts of emotion and an incapacity to control the behavioural explosions. There is a tendency to quarrelsome behaviour and to conflicts with others, especially when impulsive acts are thwarted or censored. Two types may be distinguished: the impulsive type, characterized predominantly by emotional instability and lack of impulse control, and the borderline type, characterized in addition by disturbances in self- image, aims, and internal preferences, by chronic feelings of emptiness, by intense and unstable interpersonal relationships, and by a tendency to self- destructive behaviour, including suicide gestures and attempts. Personality (disorder): aggressive borderline explosive Excl.: dissocial personality disorder (F60.2)

Hướng dẫn mã hóa: Rối loạn nhân cách đặc trưng bởi tình cảm nông cạn và không ổn định, tự kịch tính hoá, cường điệu hoá, thể hiện cảm xúc thái quá, dễ bị ám thị, ích kỷ, tự nuông chiều bản thân, thiếu quan tâm đến người khác, dễ bị tổn thương và liên tục tìm kiếm sự đánh giá cao, phấn khích và sự chú ý. Nhân cách (rối loạn): dạng hysteria [kịch tính] tính trẻ con

Coding Guidance: Personality disorder characterized by shallow and labile affectivity, self- dramatization, theatricality, exaggerated expression of emotions, suggestibility, egocentricity, self- indulgence, lack of consideration for others, easily hurt feelings, and continuous seeking for appreciation, excitement and attention. Personality (disorder): hysterical psychoinfantile

Hướng dẫn mã hóa: Rối loạn nhân cách đặc trưng bởi cảm giác nghi ngờ, cầu toàn, quá tận tâm, kiểm tra và bận tâm đến chi tiết, bướng bỉnh, thận trọng và cứng nhắc. Có thể xuất hiện những ý nghĩ hay xung động dai dẳng và khó chịu nhưng không đạt đến độ trầm trọng như trong rối loạn ám ảnh- cưỡng chế. Nhân cách (rối loạn): cưỡng bức ám ảnh ám ảnh- cưỡng bức Loại trừ: rối loạn ám ảnh- cưỡng chế (F42.-)

Coding Guidance: Personality disorder characterized by feelings of doubt, perfectionism, excessive conscientiousness, checking and preoccupation with details, stubbornness, caution, and rigidity. There may be insistent and unwelcome thoughts or impulses that do not attain the severity of an obsessive- compulsive disorder. Personality (disorder): compulsive obsessional obsessive- compulsive Excl.: obsessive- compulsive disorder (F42.-)

Hướng dẫn mã hóa: Rối loạn nhân cách đặc trưng bởi cảm giác căng thẳng và lo lắng, bất an và tự ti. Có sự thèm khát liên tục về nhu cầu được yêu mến và chấp nhận, sự nhạy cảm quá mức đối với sự hắt hủi hoặc phê bình kèm theo sự quyến luyến với người khác bị hạn chế và xu hướng tránh một số hoạt động bằng cách thường xuyên phóng đại những nguy hiểm hoặc rủi ro tiềm ẩn trong các tình huống hàng ngày.

Coding Guidance: Personality disorder characterized by feelings of tension and apprehension, insecurity and inferiority. There is a continuous yearning to be liked and accepted, a hypersensitivity to rejection and criticism with restricted personal attachments, and a tendency to avoid certain activities by habitual exaggeration of the potential dangers or risks in everyday situations.

Hướng dẫn mã hóa: Rối loạn nhân cách đặc trưng bởi sự phụ thuộc thụ động lan toả vào người khác để đưa ra các quyết định lớn và nhỏ trong cuộc sống, sợ bị bỏ rơi, cảm giác bất lực và bất tài, tuân thủ thụ động theo mong muốn của người lớn tuổi và người khác, và phản ứng yếu ớt trước những đòi hỏi của cuộc sống hàng ngày. Sự thiếu nghị lực có thể được thể hiện trong các lĩnh vực cảm xúc hoặc trí tuệ, người bệnh thường có xu hướng đổ trách nhiệm cho người khác. Nhân cách (rối loạn): suy nhược không thích ứng thụ động tự cho mình luôn thất bại

Coding Guidance: Personality disorder characterized by pervasive passive reliance on other people to make one 's major and minor life decisions, great fear of abandonment, feelings of helplessness and incompetence, passive compliance with the wishes of elders and others, and a weak response to the demands of daily life. Lack of vigour may show itself in the intellectual or emotional spheres; there is often a tendency to transfer responsibility to others. Personality (disorder): asthenic inadequate passive self- defeating

Hướng dẫn mã hóa: Rối loạn nhân cách: lập dị do dự chưa trưởng thành tự yêu mình [dạng ái kỷ] thụ động- gây hấn loạn thần tâm căn

Coding Guidance: Personality (disorder): eccentric haltlose"type immature narcissistic passive- aggressive psychoneurotic

Hướng dẫn mã hóa: Loạn thần kinh tính cách không xác định khác Nhân cách bệnh lý không xác định khác

Coding Guidance: Character neurosis NOS Pathological personality NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
F60Rối loạn nhân cách xác định cụ thểRối loạn nhân cách đặc hiệu
F60.0Rối loạn nhân cách hoang tưởngRối loạn nhân cách paranoid
F60.4Rối loạn dạng nhân cách kịch tínhRối loạn nhân cách kịch tính
F60.8Rối loạn nhân cách xác định khácRối loạn nhân cách đặc hiệu khác
F60.9Rối loạn nhân cách, không xác địnhRối loạn nhân cách, không biệt định

Danh mục pháp lý liên quan đến mã F60

1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.F60 — Các rối loạn nhân cách đặc hiệu · F61 — Các rối loạn nhân cách hỗn hợp và các rối loạn nhân cách khác · F62 — Các biến đổi nhân cách lâu dài không thể gán cho một tổn thương não hoặc một bệnh não · F68 — Các rối loạn khác về hành vi và nhân cách ở người thành niên46/2016/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã F60

80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh tâm thần, (thuộc) bệnh tâm thần | nhân cách (Psychopathy, psychopathic | personality)
  • Bệnh tâm thần, (thuộc) bệnh tâm thần | trạng thái (Psychopathy, psychopathic | state)
  • Chứng dễ phạm tội (Criminalism)
  • Không ổn định | nhân cách (cảm xúc) (Instability | personality (emotional))
  • Không ổn định | xúc động (quá mức) (Instability | emotional (excessive))
  • Không thích ứng, không đầy đủ | nhân cách (Inadequate, inadequacy | personality)
  • Không thích ứng, không đầy đủ | sinh học, thể tạng, chức năng hoặc xã hội (Inadequate, inadequacy | biologic, constitutional, functional or social)
  • Loạn tâm thần kinh chức năng, loạn thần kinh chức năng | nhân cách KPLNK (Psychoneurosis, psychoneurotic | personality NEC)
  • Loạn thần kinh, (thuộc) thần kinh | tính cách (Neurosis, neurotic | character)
  • Loạn thần phân liệt (dai dẳng) (Schizothymia (persistent))
  • Nhân cách (rối loạn) (Personality (disorder))
  • Nhân cách (rối loạn) | (thuộc, do) hysteria (Personality (disorder) | hysterical)
  • Nhân cách (rối loạn) | (thuộc) ám ảnh (Personality (disorder) | obsessional)
  • Nhân cách (rối loạn) | (thuộc) bệnh tâm thần, nhân cách bệnh (Personality (disorder) | psychopathic)
  • Nhân cách (rối loạn) | ám ảnh (- cưỡng bức) (Personality (disorder) | obsessive (- compulsive))
  • Nhân cách (rối loạn) | ám ảnh nghi thức (Personality (disorder) | anankastic)
  • Nhân cách (rối loạn) | bệnh lý KPLNK (Personality (disorder) | pathologic NEC)
  • Nhân cách (rối loạn) | bệnh lý xã hội (phi luân lý) (chống đối xã hội) (phi xã hội) (không thích giao thiệp) (Personality (disorder) | sociopathic (amoral) (antisocial) (asocial) (dissocial))
  • Nhân cách (rối loạn) | bùng nổ (Personality (disorder) | explosive)
  • Nhân cách (rối loạn) | cảm xúc không ổn định (Personality (disorder) | emotionally unstable)
  • Nhân cách (rối loạn) | cáu kỉnh (Personality (disorder) | querulant)
  • Nhân cách (rối loạn) | chống đối xã hội (Personality (disorder) | antisocial)
  • Nhân cách (rối loạn) | cưỡng bức (Personality (disorder) | compulsive)
  • Nhân cách (rối loạn) | cuồng tín (Personality (disorder) | fanatic)
  • Nhân cách (rối loạn) | dạng phân liệt (Personality (disorder) | schizoid)
  • Nhân cách (rối loạn) | dễ thay đổi ( (thuộc) cảm xúc) (Personality (disorder) | labile (emotional))
  • Nhân cách (rối loạn) | diễn kịch, kịch tính (Personality (disorder) | histrionic)
  • Nhân cách (rối loạn) | do dự (Personality (disorder) | haltlose type)
  • Nhân cách (rối loạn) | đặc hiệu KPLNK (Personality (disorder) | specified NEC)
  • Nhân cách (rối loạn) | khiếm khuyết về mặt đạo đức (Personality (disorder) | morally defective)
  • Nhân cách (rối loạn) | không ổn định ( (thuộc) cảm xúc) (Personality (disorder) | unstable (emotional))
  • Nhân cách (rối loạn) | không thích giao thiệp (Personality (disorder) | dissocial)
  • Nhân cách (rối loạn) | không thích ứng, không đầy đủ (Personality (disorder) | inadequate)
  • Nhân cách (rối loạn) | kiểu hình thiếu sót hoặc rối loạn (Personality (disorder) | pattern defect or disturbance)
  • Nhân cách (rối loạn) | lập dị (Personality (disorder) | eccentric)
  • Nhân cách (rối loạn) | lo âu (Personality (disorder) | anxious)
  • Nhân cách (rối loạn) | loạn thần kinh chức năng KPLNK (Personality (disorder) | psychoneurotic NEC)
  • Nhân cách (rối loạn) | non, chưa trưởng thành (Personality (disorder) | immature)
  • Nhân cách (rối loạn) | paranoid mở rộng (Personality (disorder) | expansive paranoid)
  • Nhân cách (rối loạn) | paranoid nhạy cảm (Personality (disorder) | sensitive paranoid)
  • Nhân cách (rối loạn) | paranoid, hoang tưởng (Personality (disorder) | paranoid)
  • Nhân cách (rối loạn) | phi luân lý (Personality (disorder) | amoral)
  • Nhân cách (rối loạn) | phi xã hội (Personality (disorder) | asocial)
  • Nhân cách (rối loạn) | phụ thuộc (Personality (disorder) | dependent)
  • Nhân cách (rối loạn) | ranh giới (Personality (disorder) | borderline)
  • Nhân cách (rối loạn) | suy nhược (Personality (disorder) | asthenic)
  • Nhân cách (rối loạn) | tàn ác, ác dâm (Personality (disorder) | sadistic)
  • Nhân cách (rối loạn) | thụ động (- phụ thuộc) (Personality (disorder) | passive (- dependent))
  • Nhân cách (rối loạn) | thụ động- gây hấn (Personality (disorder) | passive- aggressive)
  • Nhân cách (rối loạn) | tính trẻ con (Personality (disorder) | psychoinfantile)
  • Nhân cách (rối loạn) | tránh né (Personality (disorder) | avoidant)
  • Nhân cách (rối loạn) | tự cho mình luôn thất bại (Personality (disorder) | self- defeating)
  • Nhân cách (rối loạn) | tự yêu mình (Personality (disorder) | narcissistic)
  • Nhân cách (rối loạn) | xâm phạm, gây hấn (Personality (disorder) | aggressive)
  • Nhân cách chống đối xã hội (Antisocial personality)
  • Nhân cách dạng phân liệt (Schizoid personality)
  • Nhân cách phi xã hội (Asocial personality)
  • Nói dối, bệnh lý (Liar, pathologic)
  • Nói xuyên tạc, nói dối, bệnh lý (Mendacity, pathologic)
  • Non, chưa trưởng thành | nhân cách (Immature | personality)
  • Paranoid, hoang tưởng | nhân cách (Paranoid | personality)
  • Phụ thuộc | phản ứng (dai dẳng) (Dependency | reactions (persistent))
  • Phụ thuộc | thụ động (Dependency | passive)
  • Rối loạn (của) | nhân cách (Disorder (of) | personality)
  • Rối loạn (của) | nhân cách | (chủ nghĩa) tiêu cực (Disorder (of) | personality | negativistic)
  • Rối loạn (của) | nhân cách | (thuộc, do) hysteria (Disorder (of) | personality | hysterical)
  • Rối loạn (của) | nhân cách | (thuộc) ám ảnh (Disorder (of) | personality | obsessional)
  • Rối loạn (của) | nhân cách | (thuộc) bệnh lý KPLNK (Disorder (of) | personality | pathological NEC)
  • Rối loạn (của) | nhân cách | (thuộc) bệnh tâm thần (Disorder (of) | personality | psychopathic)
  • Rối loạn (của) | nhân cách | ám ảnh (- cưỡng bức) (Disorder (of) | personality | obsessive (- compulsive))
  • Rối loạn (của) | nhân cách | ám ảnh nghi thức (Disorder (of) | personality | anankastic)
  • Rối loạn (của) | nhân cách | bệnh lý xã hội (Disorder (of) | personality | sociopathic)
  • Rối loạn (của) | nhân cách | bùng nổ (Disorder (of) | personality | explosive)
  • Rối loạn (của) | nhân cách | cảm xúc không ổn định (Disorder (of) | personality | emotional instability)
  • Rối loạn (của) | nhân cách | chống đối xã hội (Disorder (of) | personality | antisocial)
  • Rối loạn (của) | nhân cách | cưỡng bức (Disorder (of) | personality | compulsive)
  • Rối loạn (của) | nhân cách | dạng phân liệt (Disorder (of) | personality | schizoid)
  • Rối loạn (của) | nhân cách | dễ thay đổi (Disorder (of) | personality | labile)
  • Rối loạn (của) | nhân cách | diễn kịch, kịch tính (Disorder (of) | personality | histrionic)
  • Rối loạn (của) | nhân cách | đặc hiệu KPLNK (Disorder (of) | personality | specified NEC)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm F60-F69 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
F61Rối loạn nhân cách khác và/ hoặc rối loạn nhân cách hỗn hợp
F62Thay đổi nhân cách kéo dài, không thể quy cho một tổn thương hoặc bệnh não
F63Rối loạn thói quen và/ hoặc xung động
F64Rối loạn nhận dạng giới tính
F65Rối loạn sở thích tình dục
F66Rối loạn tâm lý và/ hoặc hành vi kết hợp với sự phát triển và/ hoặc khuynh hướng tình dục
F68Rối loạn khác về nhân cách và/ hoặc hành vi ở người trưởng thành

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã F60 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã F60 là "Rối loạn nhân cách xác định cụ thể", tên tiếng Anh là "Specific personality disorders", thuộc nhóm F60-F69 — Rối loạn nhân cách và hành vi ở người trưởng thành của chương V — Rối loạn tâm thần và hành vi.

Mã F60 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã F60 được chi tiết thành 10 mã 4 ký tự: F60.0 (Rối loạn nhân cách hoang tưởng); F60.1 (Rối loạn nhân cách dạng phân liệt); F60.2 (Rối loạn nhân cách chống đối xã hội); F60.3 (Rối loạn nhân cách cảm xúc không ổn định); F60.4 (Rối loạn dạng nhân cách kịch tính); F60.5 (Rối loạn nhân cách ám ảnh nghi thức)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã F60 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã F60 là "Rối loạn nhân cách xác định cụ thể", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Rối loạn nhân cách đặc hiệu". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Bệnh mã F60 có được hưởng chế độ gì không?

Mã F60 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ