Mã ICD-10 E07 — Rối loạn khác của tuyến giáp
Mã E07 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn khác của tuyến giáp, tiếng Anh là Other disorders of thyroid. Mã này nằm trong nhóm E00-E07 — Rối loạn tuyến giáp, thuộc chương IV — Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hoá. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các rối loạn khác của tuyến giáp”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: được khám bệnh, chữa bệnh từ xa.
4 mã chi tiết của E07
Từ E07.0 đến E07.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| E07.0 | Tăng tiết calcitonin | Hypersecretion of calcitonin |
| E07.1 | Phình giáp loạn sinh hormon · tên cũ: Bướu giáp do rối loạn sinh hormon | Dyshormogenetic goitre |
| E07.8 | Rối loạn xác định khác của tuyến giáp · tên cũ: Rối loạn được xác định khác của tuyến giáp | Other specified disorders of thyroid |
| E07.9 | Rối loạn tuyến giáp, không xác định · tên cũ: Rối loạn tuyến giáp, không đặc hiệu | Disorder of thyroid, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã E07
Hướng dẫn mã hóa: Tăng sản tế bào C của tuyến giáp Tăng tiết calcitonin tuyến giáp
Coding Guidance: C- cell hyperplasia of thyroid Hypersecretion of thyrocalcitonin
Hướng dẫn mã hóa: Bướu giáp do rối loạn tổng hợp hormon tuyến giáp di truyền Hội chứng Pendred Loại trừ: bướu giáp bẩm sinh tạm thời có chức năng bình thường (P72.0)
Coding Guidance: Familial dyshormogenetic goitre Pendred syndrome Excl.: transitory congenital goitre with normal function (P72.0)
Hướng dẫn mã hóa: Bất thường về globulin gắn tuyến giáp Xuất huyết tuyến giáp Nhồi máu tuyến giáp Hội chứng bệnh lý khác với chức năng giáp bình thường
Coding Guidance: Abnormality of thyroid- binding globulin Haemorrhage Infarction of thyroid Sick- euthyroid syndrome
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| E07 | Rối loạn khác của tuyến giáp | Các rối loạn khác của tuyến giáp |
| E07.1 | Phình giáp loạn sinh hormon | Bướu giáp do rối loạn sinh hormon |
| E07.8 | Rối loạn xác định khác của tuyến giáp | Rối loạn được xác định khác của tuyến giáp |
| E07.9 | Rối loạn tuyến giáp, không xác định | Rối loạn tuyến giáp, không đặc hiệu |
Danh mục pháp lý liên quan đến mã E07
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Được khám bệnh, chữa bệnh từ xa | Bệnh, tình trạng bệnh được phép khám chữa bệnh từ xa theo quy định của Bộ Y tế. | E07 — Nội tiết | 30/2023/TT-BYT |
Từ khoá dẫn tới mã E07
24 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | globulin | gắn hormon giáp (Abnormal, abnormality, abnormalities | globulin | thyroid- binding)
- Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | globulin gắn hormon giáp (Abnormal, abnormality, abnormalities | thyroid- binding globulin)
- Bệnh, bị bệnh | giáp (tuyến) (Disease, diseased | thyroid (gland))
- Bệnh, bị bệnh | giáp (tuyến) | đặc hiệu KPLNK (Disease, diseased | thyroid (gland) | specified NEC)
- Bướu giáp (lồi xuống) (dưới xương ức) | do | khiếm khuyết enzyme tổng hợp hormone giáp (Goiter (plunging) (substernal) | due to | enzyme defect in synthesis of thyroid hormone)
- Bướu giáp (lồi xuống) (dưới xương ức) | loạn sinh hormone (có tính gia đình) (Goiter (plunging) (substernal) | dyshormogenetic (familial))
- Chảy máu, xuất huyết | giáp (nang) (tuyến) (Hemorrhage, hemorrhagic | thyroid (cyst) (gland))
- Hoại thư, thuộc hoại thư (khô) (ẩm ướt) (da) (loét) | giáp (tuyến) (Gangrene, gangrenous (dry) (moist) (skin) (ulcer) | thyroid (gland))
- Hội chứng | bệnh tuyến giáp (Syndrome | sick- euthyroid)
- Hội chứng | bướu giáp- điếc (Syndrome | goiter- deafness)
- Hội chứng bệnh tuyến giáp (Sick- euthyroid syndrome)
- Hội chứng bướu giáp- điếc (Goiter- deafness syndrome)
- Hội chứng Pendred (Pendred' s syndrome)
- Lỗ rò, dò | (thuộc) tuyến giáp (Fistula | thyroid)
- Loạn năng tuyến giáp (Dysthyroidism)
- Nhồi máu (của) | giáp (tuyến) (Infarct, infarction (of) | thyroid (gland))
- Rối loạn (của) | (thuộc) giáp (tuyến) (Disorder (of) | thyroid (gland))
- Rối loạn (của) | (thuộc) giáp (tuyến) | đặc hiệu KPLNK (Disorder (of) | thyroid (gland) | specified NEC)
- Rối loạn (của) | tăng tiết calcitonin tuyến giáp (Disorder (of) | thyrocalcitonin hypersecretion)
- Rối loạn chức năng | (thuộc) tuyến giáp (Dysfunction | thyroid)
- Tăng sản, do tăng sản | tế bào C, tuyến giáp (Hyperplasia, hyperplastic | C- cell, thyroid)
- Tăng tiết | calcitonin (Hypersecretion | calcitonin)
- Tăng tiết | thyrocalcitonin (Hypersecretion | thyrocalcitonin)
- Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | giáp (tuyến) (Degeneration, degenerative | thyroid (gland))
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm E00-E07 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Thông tư 30/2023/TT-BYT quy định về danh mục bệnh, tình trạng bệnh được khám bệnh, chữa bệnh từ xa do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành — nguồn của được khám bệnh, chữa bệnh từ xa.
- Xem thêm: nhóm E00-E07, tra cứu mã bệnh ICD-10.
