Mã ICD-10 E04 — Bướu tuyến giáp không độc khác
Mã E04 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bướu tuyến giáp không độc khác, tiếng Anh là Other nontoxic goitre. Mã này nằm trong nhóm E00-E07 — Rối loạn tuyến giáp, thuộc chương IV — Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hoá. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bướu giáp không độc khác”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: được khám bệnh, chữa bệnh từ xa.
Tên thường gọi: bướu cổ. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Bướu tuyến giáp không độc khác”.
5 mã chi tiết của E04
Từ E04.0 đến E04.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| E04.0 | Bướu giáp đơn thuần không độc · tên cũ: Bướu giáp lan toả không độc | Nontoxic diffuse goitre |
| E04.1 | Bướu giáp đơn nhân không độc | Nontoxic single thyroid nodule |
| E04.2 | Bướu giáp đa nhân không độc | Nontoxic multinodular goitre |
| E04.8 | Bướu giáp không độc xác định khác · tên cũ: Bướu giáp không độc đặc hiệu khác | Other specified nontoxic goitre |
| E04.9 | Bướu giáp không độc, không xác định · tên cũ: bướu giáp không độc, không đặc hiệu | Nontoxic goitre, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã E04
Hướng dẫn mã hóa: Bướu giáp, không độc: lan toả (dạng keo) đơn thuần
Coding Guidance: Goitre, nontoxic: diffuse (colloid) simple
Hướng dẫn mã hóa: Nhân dạng keo (nang) (tuyến giáp) Bướu giáp đơn nhân không độc Nhân giáp (nang) không xác định khác
Coding Guidance: Colloid nodule (cystic) (thyroid) Nontoxic uninodular goitre Thyroid (cystic) nodule NOS
Hướng dẫn mã hóa: Bướu giáp nang không xác định khác Bướu giáp (nang) đa nhân không xác định khác
Coding Guidance: Cystic goitre NOS Multinodular (cystic) goitre NOS
Hướng dẫn mã hóa: Bướu giáp không xác định khác Bướu giáp nhân (không độc) không xác định khác
Coding Guidance: Goitre NOS Nodular goitre (nontoxic) NOS
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| E04 | Bướu tuyến giáp không độc khác | Bướu giáp không độc khác |
| E04.0 | Bướu giáp đơn thuần không độc | Bướu giáp lan toả không độc |
| E04.8 | Bướu giáp không độc xác định khác | Bướu giáp không độc đặc hiệu khác |
| E04.9 | Bướu giáp không độc, không xác định | bướu giáp không độc, không đặc hiệu |
Danh mục pháp lý liên quan đến mã E04
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Được khám bệnh, chữa bệnh từ xa | Bệnh, tình trạng bệnh được phép khám chữa bệnh từ xa theo quy định của Bộ Y tế. | E04 — Nội tiết | 30/2023/TT-BYT |
Từ khoá dẫn tới mã E04
26 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bướu giáp (lồi xuống) (dưới xương ức) (Goiter (plunging) (substernal))
- Bướu giáp (lồi xuống) (dưới xương ức) | dạng u tuyến (Goiter (plunging) (substernal) | adenomatous)
- Bướu giáp (lồi xuống) (dưới xương ức) | đa nhân (nang) (không độc) (Goiter (plunging) (substernal) | multinodular (cystic) (nontoxic))
- Bướu giáp (lồi xuống) (dưới xương ức) | đơn nhân (không độc) (Goiter (plunging) (substernal) | uninodular (nontoxic))
- Bướu giáp (lồi xuống) (dưới xương ức) | đơn thuần (Goiter (plunging) (substernal) | simple)
- Bướu giáp (lồi xuống) (dưới xương ức) | không độc (Goiter (plunging) (substernal) | nontoxic)
- Bướu giáp (lồi xuống) (dưới xương ức) | không độc | đa nhân (Goiter (plunging) (substernal) | nontoxic | multinodular)
- Bướu giáp (lồi xuống) (dưới xương ức) | không độc | đặc hiệu KPLNK (Goiter (plunging) (substernal) | nontoxic | specified NEC)
- Bướu giáp (lồi xuống) (dưới xương ức) | không độc | đơn nhân (Goiter (plunging) (substernal) | nontoxic | uninodular)
- Bướu giáp (lồi xuống) (dưới xương ức) | không độc | đơn thuần (Goiter (plunging) (substernal) | nontoxic | simple)
- Bướu giáp (lồi xuống) (dưới xương ức) | không độc | lan toả (dạng keo) (Goiter (plunging) (substernal) | nontoxic | diffuse (colloid))
- Bướu giáp (lồi xuống) (dưới xương ức) | nang, u nang (Goiter (plunging) (substernal) | cystic)
- Bướu giáp (lồi xuống) (dưới xương ức) | nhân (không độc) (do) (Goiter (plunging) (substernal) | nodular (nontoxic) (due to))
- Bướu giáp (lồi xuống) (dưới xương ức) | nhân (không độc) (do) | lẻ tẻ, rời rạc (Goiter (plunging) (substernal) | nodular (nontoxic) (due to) | sporadic)
- Dạng u tuyến, Dạng tuyến | bướu giáp (không độc) (Adenomatous | goiter (nontoxic))
- Giáp (thân) (tuyến) | nhân (nang, u nang) (không độc) (đơn) (Thyroid (body) (gland) | nodule (cystic) (nontoxic) (single))
- Khối | tuyến giáp dưới xương ức (Mass | substernal thyroid)
- Khối u, phình, bướu giáp (Struma)
- Lớn, to, mở rộng | giáp (tuyến) (Enlargement, enlarged | thyroid (gland))
- Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | (thuộc) giáp (tuyến) (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | thyroid (gland))
- Nhân dạng keo (nang) (của tuyến giáp) (Colloid nodule (cystic) (of thyroid))
- Nốt, nhân, dạng nốt | dạng keo (nang), tuyến giáp (Nodule (s), nodular | colloid (cystic), thyroid)
- Nốt, nhân, dạng nốt | giáp (tuyến) (Nodule (s), nodular | thyroid (gland))
- Phì đại | giáp (tuyến) (Hypertrophy, hypertrophic | thyroid (gland))
- Tăng sản, do tăng sản | giáp (tuyến) (Hyperplasia, hyperplastic | thyroid (gland))
- Tuyến giáp dưới xương ức (Substernal thyroid)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm E00-E07 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Thông tư 30/2023/TT-BYT quy định về danh mục bệnh, tình trạng bệnh được khám bệnh, chữa bệnh từ xa do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành — nguồn của được khám bệnh, chữa bệnh từ xa.
- Xem thêm: nhóm E00-E07, tra cứu mã bệnh ICD-10.
