Mã ICD-10 E00 — Hội chứng thiếu iod bẩm sinh
Mã E00 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Hội chứng thiếu iod bẩm sinh, tiếng Anh là Congenital iodine- deficiency syndrome. Mã này nằm trong nhóm E00-E07 — Rối loạn tuyến giáp, thuộc chương IV — Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hoá. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: được khám bệnh, chữa bệnh từ xa; thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
4 mã chi tiết của E00
Từ E00.0 đến E00.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| E00.0 | Hội chứng thiếu iod bẩm sinh, thể thần kinh | Congenital iodine- deficiency syndrome, neurological type |
| E00.1 | Hội chứng thiếu iod bẩm sinh, thể phù niêm | Congenital iodine- deficiency syndrome, myxoedematous type |
| E00.2 | Hội chứng thiếu iod bẩm sinh, thể phối hợp | Congenital iodine- deficiency syndrome, mixed type |
| E00.9 | Hội chứng thiếu iod bẩm sinh, không xác định · tên cũ: Hội chứng thiếu iod bẩm sinh, không đặc hiệu | Congenital iodine- deficiency syndrome, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã E00
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh đần lưu hành [đặc hữu], thể thần kinh
Coding Guidance: Endemic cretinism, neurological type
Hướng dẫn mã hóa: Chứng đần địa phương [đặc hữu]: suy giáp thể phù niêm
Coding Guidance: Endemic cretinism: hypothyroid myxoedematous type
Hướng dẫn mã hóa: Chứng đần địa phương [đặc hữu], thể phối hợp
Coding Guidance: Endemic cretinism, mixed type
Hướng dẫn mã hóa: Suy giáp bẩm sinh do thiếu iod, không xác định khác Chậm phát triển tâm thần lưu hành không xác định khác
Coding Guidance: Congenital iodine- deficiency hypothyroidism NOS Endemic cretinism NOS
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
1 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| E00.9 | Hội chứng thiếu iod bẩm sinh, không xác định | Hội chứng thiếu iod bẩm sinh, không đặc hiệu |
Danh mục pháp lý liên quan đến mã E00
2 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Được khám bệnh, chữa bệnh từ xa | Bệnh, tình trạng bệnh được phép khám chữa bệnh từ xa theo quy định của Bộ Y tế. | E00 — Nội tiết · E01 — Nội tiết · E02 — Nội tiết · E03 — Nội tiết · E04 — Nội tiết · E05 — Nội tiết · E06 — Nội tiết · E07 — Nội tiết | 30/2023/TT-BYT |
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | E03 — Suy tuyến giáp · E05 — Nhiễm độc giáp | 46/2016/TT-BYT |
Từ khoá dẫn tới mã E00
13 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh cơ | trong (do) | đần độn (Myopathy | in (due to) | cretinism)
- Đần độn, chứng đần độn (bẩm sinh) (đặc hữu, địa phương) (không có bướu giáp) (lẻ tẻ) (Cretin, cretinism (congenital) (endemic) (nongoitrous) (sporadic))
- Đần độn, chứng đần độn (bẩm sinh) (đặc hữu, địa phương) (không có bướu giáp) (lẻ tẻ) | loại | (thuộc) giảm năng tuyến giáp (Cretin, cretinism (congenital) (endemic) (nongoitrous) (sporadic) | type | hypothyroid)
- Đần độn, chứng đần độn (bẩm sinh) (đặc hữu, địa phương) (không có bướu giáp) (lẻ tẻ) | loại | (thuộc) thần kinh (Cretin, cretinism (congenital) (endemic) (nongoitrous) (sporadic) | type | neurological)
- Đần độn, chứng đần độn (bẩm sinh) (đặc hữu, địa phương) (không có bướu giáp) (lẻ tẻ) | loại | do phù niêm (Cretin, cretinism (congenital) (endemic) (nongoitrous) (sporadic) | type | myxedematous)
- Đần độn, chứng đần độn (bẩm sinh) (đặc hữu, địa phương) (không có bướu giáp) (lẻ tẻ) | loại | hỗn hợp (Cretin, cretinism (congenital) (endemic) (nongoitrous) (sporadic) | type | mixed)
- Hội chứng | thiếu iode, bẩm sinh (Syndrome | iodine- deficiency, congenital)
- Hội chứng | thiếu iode, bẩm sinh | loại | (thuộc) thần kinh (Syndrome | iodine- deficiency, congenital | type | neurological)
- Hội chứng | thiếu iode, bẩm sinh | loại | do phù niêm (Syndrome | iodine- deficiency, congenital | type | myxedematous)
- Hội chứng | thiếu iode, bẩm sinh | loại | hỗn hợp (Syndrome | iodine- deficiency, congenital | type | mixed)
- Phù niêm (trẻ nhỏ) | bẩm sinh (Myxedema (infantile) | congenital)
- Suy giáp (mắc phải) | do | thiếu iode (mắc phải) KPLNK | bẩm sinh (Hypothyroidism (acquired) | iodine- deficiency (acquired) NEC | congenital)
- Thiếu hụt, thiếu | iodine, iode | hội chứng bẩm sinh (Deficiency, deficient | iodine | congenital syndrome)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm E00-E07 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Thông tư 30/2023/TT-BYT quy định về danh mục bệnh, tình trạng bệnh được khám bệnh, chữa bệnh từ xa do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành — nguồn của được khám bệnh, chữa bệnh từ xa.
- Thông tư 46/2016/TT-BYT Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành — nguồn của thuộc danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
- Xem thêm: nhóm E00-E07, tra cứu mã bệnh ICD-10.
