Mã ICD-10 E06 — Viêm tuyến giáp

E06 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Viêm tuyến giáp, tiếng Anh là Thyroiditis. Mã này nằm trong nhóm E00-E07 — Rối loạn tuyến giáp, thuộc chương IV — Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hoá. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Viêm giáp”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: được khám bệnh, chữa bệnh từ xa; thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.

E06mã ICD-10
7mã chi tiết 4 ký tự
E00-E07nhóm bệnh
IVchương ICD-10

7 mã chi tiết của E06

Từ E06.0 đến E06.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
E06.0 Viêm tuyến giáp cấp tính · tên cũ: Viêm giáp cấpAcute thyroiditis
E06.1 Viêm tuyến giáp bán cấp tính · tên cũ: Viêm giáp bán cấpSubacute thyroiditis
E06.2 Viêm tuyến giáp mạn tính kèm nhiễm độc giáp thoáng qua · tên cũ: Viêm giáp mạn với nhiễm độc giáp thoáng quaChronic thyroiditis with transient thyrotoxicosis
E06.3 Viêm tuyến giáp tự miễn · tên cũ: Viêm giáp tự miễnAutoimmune thyroiditis
E06.4 Viêm tuyến giáp do thuốc · tên cũ: Viêm giáp do thuốcDrug- induced thyroiditis
E06.5 Viêm tuyến giáp mạn tính khác · tên cũ: Viêm giáp mạn tính khácOther chronic thyroiditis
E06.9 Viêm tuyến giáp, không xác định · tên cũ: Viêm giáp không đặc hiệuThyroiditis, unspecified

Ghi chú phân loại của mã E06

Hướng dẫn mã hóa: Áp xe tuyến giáp Viêm tuyến giáp: sinh mủ nung mủ Nếu muốn có thể sử dụng bổ sung mã (B95.-- B98.-) để xác định tác nhân lây nhiễm.

Coding Guidance: Abscess of thyroid Thyroiditis: pyogenic suppurative Use additional code (B95- B98), if desired, to identify infectious agent.

Hướng dẫn mã hóa: Viêm tuyến giáp: de Quervain [viêm tuyến giáp bán cấp tính] tế bào khổng lồ mô hạt không mưng mủ Loại trừ: viêm tuyến giáp tự miễn (E06.3)

Coding Guidance: Thyroiditis: de Quervain giant- cell granulomatous nonsuppurative Excl.: autoimmune thyroiditis (E06.3)

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: viêm tuyến giáp tự miễn (E06.3)

Coding Guidance: Excl.: autoimmune thyroiditis (E06.3)

Hướng dẫn mã hóa: Viêm giáp Hashimoto Nhiễm độc giáp Hashimoto (thoáng qua) Bướu giáp dạng mô hạt lympho Viêm tuyến giáp lympho bào Bướu giáp thâm nhiễm lympho bào

Coding Guidance: Hashimoto thyroiditis Hashitoxicosis (transient) Lymphadenoid goitre Lymphocytic thyroiditis Struma lymphomatosa

Hướng dẫn mã hóa: Nếu muốn, có thể sử dụng bổ sung mã nguyên nhân bên ngoài (Chương XX) để xác định thuốc.

Coding Guidance: Use additional external cause code (Chapter XX), if desired, to identify drug.

Hướng dẫn mã hóa: Viêm giáp: mạn tính: không xác định khác xơ hoá chắc như gỗ Riedel

Coding Guidance: Thyroiditis: chronic: NOS fibrous ligneous Riedel

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
E06Viêm tuyến giápViêm giáp
E06.0Viêm tuyến giáp cấp tínhViêm giáp cấp
E06.1Viêm tuyến giáp bán cấp tínhViêm giáp bán cấp
E06.2Viêm tuyến giáp mạn tính kèm nhiễm độc giáp thoáng quaViêm giáp mạn với nhiễm độc giáp thoáng qua
E06.3Viêm tuyến giáp tự miễnViêm giáp tự miễn
E06.4Viêm tuyến giáp do thuốcViêm giáp do thuốc
E06.5Viêm tuyến giáp mạn tính khácViêm giáp mạn tính khác
E06.9Viêm tuyến giáp, không xác địnhViêm giáp không đặc hiệu

Danh mục pháp lý liên quan đến mã E06

2 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Được khám bệnh, chữa bệnh từ xaBệnh, tình trạng bệnh được phép khám chữa bệnh từ xa theo quy định của Bộ Y tế.E06 — Nội tiết30/2023/TT-BYT
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.E06.2 — Viêm tuyến giáp mạn tính46/2016/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã E06

37 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | (tuyến) giáp (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | thyroid (gland))
  • Bệnh Hashimoto hoặc viêm tuyến giáp Hashimoto (Hashimoto 's disease or thyroiditis)
  • Bướu giáp (lồi xuống) (dưới xương ức) | dạng mô hạt lympho (Goiter (plunging) (substernal) | lymphadenoid)
  • Bướu giáp dạng mô hạt lympho (Lymphadenoid goiter)
  • De Quervain | viêm tuyến giáp (De Quervain 's | thyroiditis)
  • Khối u, phình, bướu giáp | Riedel (Struma | Riedel' s)
  • Khối u, phình, bướu giáp | thâm nhiễm tế bào lympho (Struma | lymphomatosa)
  • Mưng mủ, nung mủ | giáp (tuyến) (Suppuration, suppurative | thyroid (gland))
  • Nhiễm độc do tuyến giáp (tái phát) | thoáng qua kèm viêm tuyến giáp mạn tính (Thyrotoxicosis (recurrent) | transient with chronic thyroiditis)
  • Nhiễm độc giáp Hashimoto (thoáng qua) (Hashitoxicosis (transient))
  • Riedel | bướu giáp, viêm tuyến giáp hoặc bệnh (Riedel' s | struma, thyroiditis or disease)
  • Viêm giáp cứng (như gỗ) (Ligneous thyroiditis)
  • Viêm tuyến giáp (Thyroiditis)
  • Viêm tuyến giáp | bán cấp (Thyroiditis | subacute)
  • Viêm tuyến giáp | cấp tính (Thyroiditis | acute)
  • Viêm tuyến giáp | cứng (Thyroiditis | ligneous)
  • Viêm tuyến giáp | cứng như gỗ (Thyroiditis | woody)
  • Viêm tuyến giáp | dạng lympho (Thyroiditis | lymphoid)
  • Viêm tuyến giáp | dạng u hạt (de Quervain) (bán cấp) (Thyroiditis | granulomatous (de Quervain) (subacute))
  • Viêm tuyến giáp | dạng xơ, dạng sợi (mạn tính) (Thyroiditis | fibrous (chronic))
  • Viêm tuyến giáp | de Quervain (Thyroiditis | de Quervain)
  • Viêm tuyến giáp | do sử dụng thuốc (Thyroiditis | iatrogenic)
  • Viêm tuyến giáp | do thuốc (Thyroiditis | drug- induced)
  • Viêm tuyến giáp | giả lao (Thyroiditis | pseudotuberculous)
  • Viêm tuyến giáp | Hashimoto (Thyroiditis | Hashimoto' s)
  • Viêm tuyến giáp | không nung mủ (Thyroiditis | nonsuppurative)
  • Viêm tuyến giáp | lympho bào (mạn tính) (Thyroiditis | lymphocytic (chronic))
  • Viêm tuyến giáp | mạn tính (Thyroiditis | chronic)
  • Viêm tuyến giáp | mạn tính | có nhiễm độc do tuyến giáp, thoáng qua (Thyroiditis | chronic | with thyrotoxicosis, transient)
  • Viêm tuyến giáp | mạn tính | dạng mô hạt lympho (Thyroiditis | chronic | lymphadenoid)
  • Viêm tuyến giáp | mạn tính | dạng xơ, dạng sợi (Thyroiditis | chronic | fibrous)
  • Viêm tuyến giáp | nung mủ (Thyroiditis | suppurative)
  • Viêm tuyến giáp | Riedel (Thyroiditis | Riedel' s)
  • Viêm tuyến giáp | sinh mủ (Thyroiditis | pyogenic)
  • Viêm tuyến giáp | tế bào khổng lồ (Thyroiditis | giant- cell)
  • Viêm tuyến giáp | tự miễn dịch (Thyroiditis | autoimmune)
  • Viêm, gây viêm, (thuộc) viêm (có rỉ dịch) | giáp (tuyến) (Inflammation, inflamed, inflammatory (with exudation) | thyroid (gland))

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm E00-E07 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
E00Hội chứng thiếu iod bẩm sinh
E01Rối loạn tuyến giáp liên quan đến thiếu iod và/ hoặc bệnh phối hợp
E02Suy tuyến giáp do thiếu iod dưới lâm sàng
E03Suy tuyến giáp khác
E04Bướu tuyến giáp không độc khác
E05Nhiễm độc tuyến giáp [cường giáp]
E07Rối loạn khác của tuyến giáp

Câu hỏi thường gặp

Mã E06 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã E06 là "Viêm tuyến giáp", tên tiếng Anh là "Thyroiditis", thuộc nhóm E00-E07 — Rối loạn tuyến giáp của chương IV — Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hoá.

Mã E06 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã E06 được chi tiết thành 7 mã 4 ký tự: E06.0 (Viêm tuyến giáp cấp tính); E06.1 (Viêm tuyến giáp bán cấp tính); E06.2 (Viêm tuyến giáp mạn tính kèm nhiễm độc giáp thoáng qua); E06.3 (Viêm tuyến giáp tự miễn); E06.4 (Viêm tuyến giáp do thuốc); E06.5 (Viêm tuyến giáp mạn tính khác)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã E06 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã E06 là "Viêm tuyến giáp", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Viêm giáp". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Bệnh mã E06 có được hưởng chế độ gì không?

Mã E06 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Được khám bệnh, chữa bệnh từ xa; Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ