Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Mã ICD-10 C38 — U ác tính ở tim, trung thất và/ hoặc màng phổi
Mã C38 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh U ác tính ở tim, trung thất và/ hoặc màng phổi, tiếng Anh là Malignant neoplasm of heart, mediastinum and pleura. Mã này nằm trong nhóm C00-C97 — U ác tính, thuộc chương II — U tân sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “U ác của tim, trung thất và màng phổi”.
C38mã ICD-10
6mã chi tiết 4 ký tự
C00-C97nhóm bệnh
IIchương ICD-10
6 mã chi tiết của C38
Từ C38.0 đến C38.8.
Mã
Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên tiếng Anh
C38.0
U ác tính ở tim · tên cũ: U ác của tim
Heart
C38.1
U ác tính ở trung thất trước · tên cũ: U ác của trung thất trước
Anterior mediastinum
C38.2
U ác tính ở trung thất sau · tên cũ: U ác của trung thất sau
Posterior mediastinum
C38.3
U ác tính ở trung thất, phần không xác định · tên cũ: U ác của trung thất, phần không xác định
Mediastinum, part unspecified
C38.4
U ác tính ở màng phổi · tên cũ: U ác của màng phổi
Pleura
C38.8
U ác tính với tổn thương chồng lấn ở tim, trung thất và/ hoặc màng phổi · tên cũ: U ác với tổn thương chồng lấn của tim, trung thất, màng phổi
Overlapping lesion of heart, mediastinum and pleura
Ghi chú phân loại của mã C38
Hướng dẫn mã hóa: Màng ngoài tim Loại trừ: các mạch máu lớn (C49.3)
Coding Guidance: Pericardium Excl.: great vessels (C49.3)
Hướng dẫn mã hóa: Xem lưu ý 5 ở phần đầu của Chương II, Phụ lục số 1A của Thông tư này]
Coding Guidance: See note 5 at the beginning of this chapter]
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
C38
U ác tính ở tim, trung thất và/ hoặc màng phổi
U ác của tim, trung thất và màng phổi
C38.0
U ác tính ở tim
U ác của tim
C38.1
U ác tính ở trung thất trước
U ác của trung thất trước
C38.2
U ác tính ở trung thất sau
U ác của trung thất sau
C38.3
U ác tính ở trung thất, phần không xác định
U ác của trung thất, phần không xác định
C38.4
U ác tính ở màng phổi
U ác của màng phổi
C38.8
U ác tính với tổn thương chồng lấn ở tim, trung thất và/ hoặc màng phổi
U ác với tổn thương chồng lấn của tim, trung thất, màng phổi
Từ khoá dẫn tới mã C38
27 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
U tân sinh | cơ tim (Neoplasm, neoplastic | myocardium)
U tân sinh | dưới xương ức (Neoplasm, neoplastic | substernal)
U tân sinh | màng ngoài tim (Neoplasm, neoplastic | epicardium)
U tân sinh | màng phổi, (thuộc) màng phổi (khoang) (Neoplasm, neoplastic | pleura, pleural (cavity))
U tân sinh | màng phổi, (thuộc) màng phổi (khoang) | lá tạng (Neoplasm, neoplastic | pleura, pleural (cavity) | visceral)
U tân sinh | nội tâm mạc (Neoplasm, neoplastic | endocardium)
U tân sinh | tâm nhĩ, (thuộc) tim (Neoplasm, neoplastic | atrium, cardiac)
U tân sinh | tâm thất | tim (trái) (phải) (Neoplasm, neoplastic | ventricle | cardiac (left) (right))
U tân sinh | tim (Neoplasm, neoplastic | heart)
U tân sinh | trung thất, (thuộc) trung thất (Neoplasm, neoplastic | mediastinum, mediastinal)
U tân sinh | trung thất, (thuộc) trung thất | sau (Neoplasm, neoplastic | mediastinum, mediastinal | posterior)
U tân sinh | trung thất, (thuộc) trung thất | trước (Neoplasm, neoplastic | mediastinum, mediastinal | anterior)
U tân sinh, khối u | (buồng) thất | tâm (trái) (phải) (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | ventricle | cardiac (left) (right) (Secondary))
U tân sinh, khối u | cơ tim (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | myocardium (Secondary))
U tân sinh, khối u | dưới xương ức (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | substernal (Secondary))
U tân sinh, khối u | màng ngoài tim (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | pericardium (Secondary))
U tân sinh, khối u | màng phổi, (khoang) màng phổi (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | pleura, pleural (cavity) (Secondary))
U tân sinh, khối u | màng phổi, (khoang) màng phổi | lá tạng (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | pleura, pleural (cavity) | visceral (Secondary))
U tân sinh, khối u | màng phổi, (khoang) màng phổi | lá thành (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | pleura, pleural (cavity) | parietal (Secondary))
U tân sinh, khối u | nội tâm mạc (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | endocardium (Secondary))
U tân sinh, khối u | tâm nhĩ (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | atrium, cardiac (Secondary))
U tân sinh, khối u | thượng tâm mạc (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | epicardium (Secondary))
U tân sinh, khối u | tim (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | heart (Secondary))
U tân sinh, khối u | trung thất, thuộc trung thất (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | mediastinum, mediastinal (Secondary))
U tân sinh, khối u | trung thất, thuộc trung thất- tiếp theo | sau (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | mediastinum, mediastinal-- continued | posterior (Secondary))
U tân sinh, khối u | trung thất, thuộc trung thất- tiếp theo | trước (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | mediastinum, mediastinal-- continued | anterior (Secondary))
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã C38 là "U ác tính ở tim, trung thất và/ hoặc màng phổi", tên tiếng Anh là "Malignant neoplasm of heart, mediastinum and pleura", thuộc nhóm C00-C97 — U ác tính của chương II — U tân sinh.
Mã C38 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã C38 được chi tiết thành 6 mã 4 ký tự: C38.0 (U ác tính ở tim); C38.1 (U ác tính ở trung thất trước); C38.2 (U ác tính ở trung thất sau); C38.3 (U ác tính ở trung thất, phần không xác định); C38.4 (U ác tính ở màng phổi); C38.8 (U ác tính với tổn thương chồng lấn ở tim, trung thất và/ hoặc màng phổi).
Tên bệnh của mã C38 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã C38 là "U ác tính ở tim, trung thất và/ hoặc màng phổi", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "U ác của tim, trung thất và màng phổi". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.