Mã ICD-10 C31 — U ác tính ở xoang phụ

C31 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh U ác tính ở xoang phụ, tiếng Anh là Malignant neoplasm of accessory sinuses. Mã này nằm trong nhóm C00-C97 — U ác tính, thuộc chương II — U tân sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “U ác của các xoang phụ”.

C31mã ICD-10
6mã chi tiết 4 ký tự
C00-C97nhóm bệnh
IIchương ICD-10

6 mã chi tiết của C31

Từ C31.0 đến C31.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
C31.0 U ác tính ở xoang hàm · tên cũ: U ác của xoang hàmMaxillary sinus
C31.1 U ác tính ở xoang sàng · tên cũ: U ác của xoang sàngEthmoidal sinus
C31.2 U ác tính ở xoang trán · tên cũ: U ác của xoang tránFrontal sinus
C31.3 U ác tính ở xoang bướm · tên cũ: U ác của xoang bướmSphenoidal sinus
C31.8 U ác tính với tổn thương chồng lấn ở xoang phụ · tên cũ: U ác với tổn thương chồng lấn của xoang phụOverlapping lesion of accessory sinuses
C31.9 U ác tính ở xoang phụ, không xác định · tên cũ: U ác của xoang phụ, không đặc hiệuAccessory sinus, unspecified

Ghi chú phân loại của mã C31

Hướng dẫn mã hóa: Xoang (hàm trên- Highmore) (hàm trên)

Coding Guidance: Antrum (Highmore) (maxillary)

Hướng dẫn mã hóa: Xem lưu ý 5 ở phần đầu của Chương II, Phụ lục số 1A của Thông tư này]

Coding Guidance: See note 5 at the beginning of this chapter]

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
C31U ác tính ở xoang phụU ác của các xoang phụ
C31.0U ác tính ở xoang hàmU ác của xoang hàm
C31.1U ác tính ở xoang sàngU ác của xoang sàng
C31.2U ác tính ở xoang tránU ác của xoang trán
C31.3U ác tính ở xoang bướmU ác của xoang bướm
C31.8U ác tính với tổn thương chồng lấn ở xoang phụU ác với tổn thương chồng lấn của xoang phụ
C31.9U ác tính ở xoang phụ, không xác địnhU ác của xoang phụ, không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã C31

25 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • U tân sinh | sàng (xoang) (Neoplasm, neoplastic | ethmoid (sinus))
  • U tân sinh | trán | xoang (Neoplasm, neoplastic | frontal | sinus)
  • U tân sinh | xoang (Highmore) (hàm) (Neoplasm, neoplastic | antrum (Highmore) (maxillary))
  • U tân sinh | xoang (phụ) (Neoplasm, neoplastic | sinus (accessory))
  • U tân sinh | xoang (phụ) | (thuộc) (xoang, xương) bướm (Neoplasm, neoplastic | sinus (accessory) | sphenoidal)
  • U tân sinh | xoang (phụ) | hàm trên (Neoplasm, neoplastic | sinus (accessory) | maxillary)
  • U tân sinh | xoang (phụ) | mũi, cạnh mũi KPLNK (Neoplasm, neoplastic | sinus (accessory) | nasal, paranasal NEC)
  • U tân sinh | xoang (phụ) | sàng (Neoplasm, neoplastic | sinus (accessory) | ethmoidal)
  • U tân sinh | xoang (phụ) | trán (Neoplasm, neoplastic | sinus (accessory) | frontal)
  • U tân sinh | xương bướm (Neoplasm, neoplastic | sphenoid)
  • U tân sinh | xương bướm | xoang (Neoplasm, neoplastic | sphenoid | sinus)
  • U tân sinh | xương hàm (trên) | xoang (Neoplasm, neoplastic | maxilla, maxillary (superior) | antrum)
  • U tân sinh, khối u | (xoang) (hang) (khoang) chũm | hang (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | mastoid (air cell) (antrum) (cavity) | antrum (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | (xoang) (hang) (khoang) chũm | xoang (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | mastoid (air cell) (antrum) (cavity) | sinus (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | bướm (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | sphenoid (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | bướm | xoang (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | sphenoid | sinus (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | thực quản | (xoang) sàng (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | esophagus |- ethmoid (sinus) (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | trán | xoang (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | frontal | sinus (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | xoang (Highmore) (hàm trên) (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | antrum (Highmore) (maxillary) (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | xoang (phụ) (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | sinus (accessory) (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | xoang (phụ) | (thuộc) mũi, cạnh mũi KPLNK (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | sinus (accessory) | nasal, paranasal NEC (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | xoang (phụ) | bướm (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | sinus (accessory) | sphenoidal (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | xoang (phụ) | hàm trên (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | sinus (accessory) | maxillary (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | xoang (phụ) | sàng (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | sinus (accessory) | ethmoidal (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | xoang (phụ) | trán (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | sinus (accessory) | frontal (Secondary))

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm C00-C97 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
C30U ác tính ở khoang mũi và/ hoặc tai giữa
C32U ác tính ở thanh quản
C34U ác tính ở phế quản và/ hoặc phổi
C38U ác tính ở tim, trung thất và/ hoặc màng phổi
C39U ác tính ở những vị trí khác và/ hoặc không rõ ràng của hệ hô hấp và/ hoặc cơ quan trong khoang ngực

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã C31 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã C31 là "U ác tính ở xoang phụ", tên tiếng Anh là "Malignant neoplasm of accessory sinuses", thuộc nhóm C00-C97 — U ác tính của chương II — U tân sinh.

Mã C31 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã C31 được chi tiết thành 6 mã 4 ký tự: C31.0 (U ác tính ở xoang hàm); C31.1 (U ác tính ở xoang sàng); C31.2 (U ác tính ở xoang trán); C31.3 (U ác tính ở xoang bướm); C31.8 (U ác tính với tổn thương chồng lấn ở xoang phụ); C31.9 (U ác tính ở xoang phụ, không xác định).

Tên bệnh của mã C31 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã C31 là "U ác tính ở xoang phụ", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "U ác của các xoang phụ". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ