Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Mã ICD-10 C30 — U ác tính ở khoang mũi và/ hoặc tai giữa
Mã C30 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh U ác tính ở khoang mũi và/ hoặc tai giữa, tiếng Anh là Malignant neoplasm of nasal cavity and middle ear. Mã này nằm trong nhóm C00-C97 — U ác tính, thuộc chương II — U tân sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “U ác của khoang mũi và tai giữa”.
C30mã ICD-10
2mã chi tiết 4 ký tự
C00-C97nhóm bệnh
IIchương ICD-10
2 mã chi tiết của C30
Từ C30.0 đến C30.1.
Mã
Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên tiếng Anh
C30.0
U ác tính ở khoang mũi · tên cũ: U ác của khoang mũi
Nasal cavity
C30.1
U ác tính ở tai giữa · tên cũ: U ác của tai giữa
Middle ear
Ghi chú phân loại của mã C30
Hướng dẫn mã hóa: Sụn mũi Xoang mũi Mũi trong Vách mũi Tiền đình mũi Loại trừ: xương mũi (C41.0) mũi không xác định khác (C76.0) hành khứu giác (C72.2) bờ sau của vách mũi và/ hoặc lỗ mũi sau (C11.3) da mũi (C43.3, C44.3)
Coding Guidance: Cartilage of nose Concha, nasal Internal nose Septum of nose Vestibule of nose Excl.: nasal bone (C41.0) nose NOS (C76.0) olfactory bulb (C72.2) posterior margin of nasal septum and choana (C11.3) skin of nose (C43.3, C44.3)
Hướng dẫn mã hóa: Vòi nhĩ [vòi Eustache] Tai trong Xoang chũm Loại trừ: ống tai (ngoài) (C43.2, C44.2) xương tai (ống tai) (C41.0) sụn tai (C49.0) da của tai (ngoài) (C43.2, C44.2)
Coding Guidance: Eustachian tube Inner ear Mastoid air cells Excl.: auricular canal (external) (C43.2, C44.2) bone of ear (meatus) (C41.0) cartilage of ear (C49.0) skin of (external) ear (C43.2, C44.2)
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
3 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
C30
U ác tính ở khoang mũi và/ hoặc tai giữa
U ác của khoang mũi và tai giữa
C30.0
U ác tính ở khoang mũi
U ác của khoang mũi
C30.1
U ác tính ở tai giữa
U ác của tai giữa
Từ khoá dẫn tới mã C30
62 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Carcinoma, ung thư biểu mô | Schneiderian | vị trí không đặc hiệu (Carcinoma | Schneiderian | unspecified site)
Khối u | khứu giác nguồn gốc thần kinh (Tumor | neurogenic olfactory)
Schneiderian | ung thư biểu mô | vị trí không đặc hiệu (Schneiderian | carcinoma | unspecified site)
U biểu mô thần kinh | thuộc khứu giác (Neuroepithelioma | olfactory)
U biểu mô thần kinh khứu giác (Esthesioneuroepithelioma)
U nguyên bào thần kinh | thuộc khứu giác (Neuroblastoma | olfactory)
U nguyên bào thần kinh khứu giác (Esthesioneuroblastoma)
U tân sinh | (thuộc) thính giác, (thuộc, ở) tai | ống (Neoplasm, neoplastic | auditory | tube)
U tân sinh | (thuộc) thính giác, (thuộc, ở) tai | ống (ngoài) | trong, bên trong (Neoplasm, neoplastic | auditory | canal (external) | internal)
U tân sinh | cuốn, xoăn mũi (xương)<> | mũi (Neoplasm, neoplastic | turbinate (bone)<> | nasal)
U tân sinh | hòm nhĩ (Neoplasm, neoplastic | tympanic cavity)
U tân sinh | khoang | mũi (Neoplasm, neoplastic | cavity | nasal)
U tân sinh | khoang | nhĩ (Neoplasm, neoplastic | cavity | tympanic)
U tân sinh | lỗ mũi (Neoplasm, neoplastic | nostril)
U tân sinh | lỗ mũi (trước) (sau) (Neoplasm, neoplastic | nares, naris (anterior) (posterior))
U tân sinh | mũi, thuộc mũi | cuốn, xoăn mũi (niêm mạc) (Neoplasm, neoplastic | nose, nasal | turbinate (mucosa))
U tân sinh | mũi, thuộc mũi | hố (Neoplasm, neoplastic | nose, nasal | fossa)
U tân sinh | mũi, thuộc mũi | khoang (Neoplasm, neoplastic | nose, nasal | cavity)
U tân sinh | mũi, thuộc mũi | niêm mạc (Neoplasm, neoplastic | nose, nasal | mucosa)
U tân sinh | mũi, thuộc mũi | sụn (Neoplasm, neoplastic | nose, nasal | cartilage)
U tân sinh | mũi, thuộc mũi | tiền đình (Neoplasm, neoplastic | nose, nasal | vestibule)
U tân sinh | mũi, thuộc mũi | trong, bên trong (Neoplasm, neoplastic | nose, nasal | internal)
U tân sinh | mũi, thuộc mũi | vách, vách ngăn (Neoplasm, neoplastic | nose, nasal | septum)
U tân sinh | niêm mạc | mũi (Neoplasm, neoplastic | mucosa | nasal)
U tân sinh | ống tai (ngoài) | trong, bên trong (Neoplasm, neoplastic | auricular canal (external) | internal)
U tân sinh | sụn ( (thuộc) khớp) (khớp) | mũi, thuộc mũi (Neoplasm, neoplastic | cartilage (articular) (joint) | nose, nasal)
U tân sinh | tai (ngoài) | giữa (Neoplasm, neoplastic | ear (external) | middle)
U tân sinh | tai (ngoài) | trong (Neoplasm, neoplastic | ear (external) | inner)
U tân sinh | tiền đình | mũi (Neoplasm, neoplastic | vestibule | nose)
U tân sinh | vách, vách ngăn | mũi (Neoplasm, neoplastic | septum | nasal)
U tân sinh | vòi Eustache (Neoplasm, neoplastic | eustachian tube)
U tân sinh | xoăn | mũi (Neoplasm, neoplastic | concha | nose)
U tân sinh | xoang (Highmore) (hàm) | hồm nhĩ (Neoplasm, neoplastic | antrum (Highmore) (maxillary) | tympanicum)
U tân sinh | xương chũm (khoang khí) (xoang) (khoang) (Neoplasm, neoplastic | mastoid (air cell) (antrum) (cavity))
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã C30 là "U ác tính ở khoang mũi và/ hoặc tai giữa", tên tiếng Anh là "Malignant neoplasm of nasal cavity and middle ear", thuộc nhóm C00-C97 — U ác tính của chương II — U tân sinh.
Mã C30 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã C30 được chi tiết thành 2 mã 4 ký tự: C30.0 (U ác tính ở khoang mũi); C30.1 (U ác tính ở tai giữa).
Tên bệnh của mã C30 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã C30 là "U ác tính ở khoang mũi và/ hoặc tai giữa", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "U ác của khoang mũi và tai giữa". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.